Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

Tên bé gái có 6 chữ cái

#Tên Ý nghĩa
1 HiềnLà tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.
2 QuyênSố lận đận trong tình duyên, sự nghiệp vất vả nhưng không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.
3 HằngCả đời nhiều phúc, đa tài, tháo vát, trung niên thành công, hiếm muộn con cái.
4 DuyênTên Duyên có ý nghĩa: say mê và ân sủng, là một nét đẹp, một tính cách đáng yêu của một con người.
5 ThảoMau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
6 DiệuThuở nhỏ vất vả, gian khó, trung niên thành công, phát tài phát lộc, là nữ thì trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
7 Hà MyHà có nghĩa là sông, My là tên 1 loài thảo dược thơm, Hà My là cái tên dành cho con gái thể hiện sự xinh đẹp, dịu dàng và sâu sắc.
8 NgọcThanh tú, tài năng, lý trí, đường quan lộ rộng mở, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
9 HạnhThanh tú, đa tài, lanh lợi, cả đời nhàn nhã, trung niên sống bình dị.
10 PhuongPhoenix
11 DiệpThanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.
12 XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
13 Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
14 HồngPhúc lộc song toàn, có 2 con sẽ cát tường, hưng vượng, trung niên vất vả.
15 ThủyThanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.
16 TuyênTri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.
17 HannahPhát âm giống hannah trong tiếng Do Thái nghĩa là "ơn Chúa", " được Chúa chúc phúc" , " duyên dáng". Còn trong tiếng Nhật "hana" có nghĩa là hoa, và được dùng nhiều để đặt tên.
18 CherryDâu tây
19 MuộiTuy đa tài nhưng vất vả, cuối đời mới được hưởng phúc. Là người trọng tín nghĩa nhưng dễ gặp rắc rối trong tình cảm.
20 Nguyet
21 Sophia(Life)
22 HiếuĐa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.
23 Viviansống động, đầy sức sống
24 Sophie(Life)
25 Hạnh
26 Lan Vy
27 SelenaBiến thể của Celine: hình thức Pháp của Latin 'caelum "có nghĩa là bầu trời hay thiên đường. Cũng là một biến thể của Celia.
28 PhấnAnh minh, đa tài, có số thanh nhàn, phú quý. Trung niên bình dị, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
29 AngelaThiên thần / Các thiên thần
30 Diễm
31 KhánhAnh minh, đa tài, danh lợi vẹn toàn, phú quý.
32 SakuraCherry Blossom
33 Mai Ly
34 Tra My
35 Tomoyothông minh
36 Serenatươi sáng, vui vẻ, thân thiện
37 HiệpThật thà, mau mồm miệng, trung niên có thể gặp lắm tai ương hoặc sự nghiệp không thành, cuối đời cát tường.
38 Vy Anh
39 NhiênBản tính thông minh, số thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.
40 NguyenNguồn gốc
41 ThuongĐể theo đuổi
42 AlissaSự thật, cao quý
43 NhạnSố có 2 vợ, đi xa sẽ được thành công, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
44 Thuỷ
45 Thảo
46 PhạmHọc thức phong phú, đa tài, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, xuất ngoại gặp nhiều may mắn.
47 AmeliaChiến đấu nỗ lực
48 Rachelngười vợ thứ hai của Jacob
49 SelinaSky hay thiên đường
50 HarukaMùa xuân mùi
51 KiềuĐa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.
52 TiềnRa ngoài được quý nhân phù trợ, dễ thành công, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường, hưng vượng.
53 Kayleeceilidh, một lễ hội ở Ireland và Scotland
54 Kim Sa
55 Mizukiđẹp mặt trăng
56 Melodyhát, bài hát, giai điệu
57 OliviaCây cảm lam
58 Hà Vi
59 Thắm
60 Thu Ha
61 Lilithcủa đêm
62 Sylviatừ rừng
63 BrianaNoble
64 Mai Vy
65 Huyên
66 ThiênTinh nhanh, chính trực, có số làm quan, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.
67 Sarinas
68 Cam Tu
69 Helenađèn pin, các bức xạ
70 Evelyndễ chịu, dễ chịu
71 Hà Vy
72 Thuỳ
73 Ái Vy
74 Hậu
75 LizzieThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
76 StellaNgôi sao
77 Ngọc
78 ThụyĐa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.
79 MisakiĐẹp nở hoa
80 UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
81 Huệ
82 HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
83 Louisevinh quang chiến binh
84 ElaineThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
85 Leslievườn với nhựa ruồi, cây giả xanh
86 Hanakohoa
87 Yến
88 Teresangười phụ nữ làm việc khi thu hoạch
89 Sandrabảo vệ của afweerder người đàn ông
90 SherryCác
91 YurikoLily trẻ em, hoặc làng sinh
92 Tu Anh
93 CherylDude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc miễn phí
94 NghĩaLà người tài trí, lanh lợi, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hưởng phúc.
95 Bao Vy
96 JulietNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
97 Lê Na
98 YukikoHạnh phúc, Snow
99 Trúc
100 HinataHướng dương để ánh nắng mặt trời
101 ReginaLatin: Nữ hoàng, Na Uy: danh dự của các vị thần
102 CaritaThân
103 Hotarubạn
104 Ashleyrừng essebomen
105 ArianaCác đáng kính
106 My Lan
107 Hoài
108 NanamiSeven Seas
109 Nhàn
110 MidoriXanh
111 Miyukisự im lặng của sâu
112 Hikarichiếu sáng
113 Jiyeon
114 Nha Ky
115 Milcahnữ hoàng
116 MonicaTham tán
117 Clairesáng, bóng, bóng
118 Hà Mi
119 Yan Na
120 HaileyHay
121 Amandaamiable cô gái
122 HiếnTính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.
123 AudreyCao quý và mạnh mẽ
124 Sharonmàu mỡ đồng bằng
125 NicoleConqueror của nhân dân
126 NorikoCon của buổi lễ, pháp luật, trật tự
127 Liliantên hoặc sự kết hợp của Lili () và Anna (duyên dáng)
128 Marianquyến rũ sạch
129 Katori
130 ThànhThanh tú, đa tài, xuất ngoại hoặc xa quê sẽ đại cát, số kỵ nước. Trung niên thành công.
131 Trầm
132 Jenniemàu mỡ
133 Louisavinh quang chiến binh
134 Aleyna
135 NhậtTrí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.
136 LaurenDạng giống cái của Lorin: biến thể của Laurence: Từ vị trí của cây nguyệt quế.
137 SammieĐức Chúa Trời nghe
138 OliverEleven
139 Lananh
140 MinnieCó trách nhiệm
141 VioletViolet
142 JessieĐức Giê-hô-va là
143 TiếnTrời phú thông minh, trung niên sống bình dị, hưng vượng, xuất ngoại sẽ đại cát, gia cảnh tốt.
144 TraceyTừ Tracy, Pháp
145 AlisonThuộc dòng dõi cao quý
146 Hemerangày
147 AliciaThuộc dòng dõi cao quý
148 Halinh
149 JeanneĐức Giê-hô-va là duyên dáng
150 Ichika
151 Kha Ly
152 Thúy
153 HarleyTừ tiếng Anh thỏ gỗ (hoặc đồng cỏ). Từ đồng cỏ của thỏ
154 ViễnĐa tài, thanh tú, nhạy bén, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
155 Saphia
156 MillieLao động;
157 Bao An
158 Hanabi
159 Alexisbảo vệ của afweerder người đàn ông
160 Kasumithiếu mùi rõ ràng
161 AtsukoẤm áp, thân thiện, Cordial
162 AuroraVàng
163 Maianh
164 HarukoXuân Sinh
165 Hai My
166 BonnieCuốn theo chiều gió
167 Kiyumi
168 Ý Lan
169 Lay Na
170 He Len
171 ThẩmLà người tài giỏi, nhanh trí. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thịnh vượng.
172 Sukyko
173 Gia An
174 Jasminhoa nhài nở hoa
175 Leannetrẻ trung và chuyên dụng để sao Mộc
176 AcaciaĐiểm;
177 Brionathông minh, hài hước, độc lập
178 Dy Anh
179 Kha My
180 MayuriĐó là 1 con công mái
181 LolitaThông minh
182 HoàngRa ngoài gặp quý nhân phù trợ, danh lợi vẹn toàn, tiền đồ rộng mở, có số xuất ngoại, trung niên thành công.
183 Bao Vi
184 Nezuko
185 Yen Vy
186 LizinaDành riêng với Đức Chúa
187 Lin Ai
188 Minakotốt đẹp
189 Taylor1
190 Kagome
191 PhoebeBright;
192 Kayume
193 IsabelThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
194 CelinaDivine
195 AdaliaĐức Giê-hô-va là công bình
196 Winniecác phúc
197 Andreadương vật, nam tính, dũng cảm
198 Alisia(Nữ) có tầm vóc cao quý, tính chất
199 CảnhPhúc lộc vẹn toàn, có quý nhân phù trợ, trọng tình nghĩa, trung niên bôn ba, cuối đời thanh nhàn.
200 Kha Ai
201 Eirlyscây tuyết điểm hoa
202 KhuongCung cấp một bàn tay giúp đỡ
203 KaylinMảnh mai và công bằng
204 Lilliecây bông súng
205 Esthermột ngôi sao
206 CassieHọ
207 FaridaĐộc đáo và không thể so sánh
208 AlazneMiracle
209 YumikoTrẻ em của giáo và cung
210 KelseyVictory
211 Luvinakhông được ưa chuộng
212 MelisaKết hợp danh
213 Nen-Li
214 Tu Nhi
215 Yvonne(Arch) Yew
216 Summermùa hè
217 Sumira
218 YukitoThỏ tuyết
219 MiyakoĐẹp đêm
220 Marinaquyến rũ sạch
221 AlyssaNoble
222 Dong Y
223 Phải
224 HilaryVui vẻ
225 Selene
226 Trixiedu lịch
227 NghịHọc thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý. Nếu xuất ngoại sẽ gặt hái được thành công.
228 Hoa Mi
229 Hà An
230 BỉnhDanh lợi rạch ròi, liêm chính, có số xuất ngoại, sống thanh nhàn, phú quý.
231 Vananh
232 Thy Na
233 Zelene
234 An Nhu
235 Casperthủ quỹ
236 Naveentốt đẹp, dễ chịu
237 Luyên
238 Milanotình yêu nổi tiếng
239 Lan Vi
240 Em Nam
241 Samuelnghe Thiên Chúa
242 Quýnh
243 Huenhi
244 Aihara
245 Emillyvẻ đẹp, trí thông minh
246 ArethaXuất sắc
247 Gangaa
248 Miện
249 KalilaEm yêu, em yêu, yêu
250 Thu An

Phân loại tên

Tra tên bằng chữ cái

ABCDEGHIKLMNOPQRSTUVXYĐ


Để lại một bình luận
* tùy chọn