Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

Tên con gái kết thúc với T

#Tên Ý nghĩa
1 NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
2 Ánh Tuyết
3 Minh NguyệtCó nghĩa là "trăng sáng". Minh Nguyệt thường hay được dùng để đặt cho con gái.
+. "Minh": sáng, toả sáng; chỉ sự thông minh, lanh lợi, tinh khôn.
+, "Nguyệt": trăng, ánh trăng, thường dùng để ví von so sánh với vẻ đẹp của người con gái.
4 Ánh Nguyệtánh sáng của trăng
5 TuyếtSố bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.
6 Nguyet
7 Ngát
8 TuyetTuyết
9 ScarletMàu đỏ.
10 MintMentha Herb
11 Ngọc Tuyết
12 Nguyệt Cátkỷ niệm về ngày mồng một của tháng
13 Margarettrân châu
14 Bích Nguyệt
15 Minh Tuyết
16 ThuyếtLà người trí dũng song toàn, số xuất ngoại sẽ thành công, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, là phụ nữ dễ bạc mệnh.
17 JulietNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
18 JanetThiên Chúa giàu lòng xót thương
19 Minh Nguyet
20 Ánh Tuyết
21 Nguyệt
22 Bridgetsiêu phàm
23 Thu Nguyệt
24 VioletViolet
25 Kieu Trinh T
26 Bạch Tuyếttuyết trắng
27 NhậtTrí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.
28 Song Tuyết
29 Suong Nhat
30 CátÔn hòa, lanh lợi, phúc lợi song toàn, trung niên dễ thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.
31 Anh Tuyết
32 Ut
33 Thanh Nguyet
34 Kentcân đối, làm sạch
35 Minh Nhật
36 Thanh Tuyết
37 AbbottTu viện
38 Nguyet Cat
39 ThiếtCuộc đời thanh nhàn, đa tài, đi xa cát tường, cẩn thận gặp họa tình cảm.
40 Ánh Nhật
41 Minh Nguyêt
42 Hoàng Phát
43 Kim Nguyệt
44 Kendy Tuyet
45 Impatient
46 Robertrạng rỡ vinh quang
47 Minh Nguỵet
48 Án H Nguyệt
49 Yahshimabet
50 Srarlet
51 Chít
52 Aughust
53 Như Tuyết
54 TriếtLà người đa sầu, đa cảm, số cô quả, cô đơn, trung niên vất vả.
55 Ngoc Tuyết
56 HoạtPhúc lộc song toàn, cả đời hưởng phúc, trung niên an nhàn, hưng vượng.
57 Dieu Nguyet
58 Bách Nhật
59 Kim Nguyệt
60 QuyếtThanh tú, hoạt bát, số đào hoa, trung niên cát tường, cuối đời vất vả lắm tai ương.
61 Tuong Tit
62 Bửu Luật
63 Nhựt
64 GarnetĐược trang bị với giáo
65 T
66 Bích Việt
67 Thanh Nguyệt
68 Văn Nhất
69 ĐạtKiến thức uyên bác, an bình, phú quý, hưng gia thành công, có số xuất ngoại, công danh, sự nghiệp phát đạt.
70 Laura Scarlett
71 Thị Thoát
72 Dao Thi Tuyet
73 Nguyện Cát
74 KennetThương hiệu sinh ra
75 Đéo Biết
76 PhấtKhó hòa hợp với người xung quanh, thuở nhỏ vất vả, trung niên có nhiều thành tựu.
77 HoatDũng cảm. Một tên tuổi Viking
78 TaytVui vẻ.
79 Hà Campo Lít
80 Thiên Hạt
81 Thọt
82 VelvetMềm vải
83 Thuhangct
84 Thi Tuyet
85 Thuy Anh Ott
86 Bét
87 Phananhtuyet
88 Hong Thut
89 Funny Rabbit
90 Hồng Nhật
91 Monikat
92 Hat Cat
93 Mỹ Nhật
94 Anh Tuyet
95 Bất Nguyệt
96 Duy Anht
97 Thi Tốt
98 Khuất Tất
99 Phat
100 Thiet
101 Hồng Nhungt
102 KitThe Curiosity Old cửa hàng
103 Minh Nguet
104 Thị Út
105 Dạ Nguyệtánh trăng
106 Xuân Thuyết
107 Mai Tuyet
108 Cát Nguyệt
109 Mai Anh Týt
110 ScarlettCuốn theo chiều gió

Tên con trai kết thúc với #

ACDÊGHIKLMNOPRSTUXY

Tên con gái kết thúc với #

ÂCDEGHIKLMNƠPRSTƯVXY

Tra tên bằng chữ cái

ABCDEGHIKLMNOPQRSTUVXYĐ


Để lại một bình luận
* tùy chọn