Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

Tên bé trai có 10 chữ cái

#Tên Ý nghĩa
1 Alexandrosbảo vệ của afweerder người đàn ông
2 An Nguyên
3 Anh Đức
4 Anh Hoàng
5 Anh Kiệt
6 Anh TuấnAnh: thông minh, tinh anh, khôn ngoan hơn người
Tuấn: tuấn tú, khôi ngô, sáng sủa
Bố mẹ đặt tên con là Anh Tuấn có nghĩa là mong con khôi ngô tuấn tú hơn người, thông minh giỏi giang.
7 Bá Đạt
8 Bá Hoàng
9 Bảo HânBảo: báu vật, tài sản quý cần bảo vệ
Hân: hân hoan, vui mừng, hạnh phúc
Đặt tên con là Bảo Hân có nghĩa là bạn vui vẻ, hân hoan khi con sinh ra là báu vật của gia đình
10 Bảo Lâm
11 Bảo Linh
12 Bảo LongBảo có nghĩa là báu vật, của quý, có giá trị VD: bảo vật, bảo bối
Long nghĩa là con rồng
Bảo Long có nghĩa là một con rồng quý
13 Bảo Minh
14 Bảo Sơn
15 Bất Tử
16 Bình Minhbuổi sáng sớm
17 Bống St
18 Buigiatuan
19 Chấn Huy
20 Chấn Vũ
21 Chí Bảo
22 Chí Công
23 Chí Dũng
24 Chí Khang
25 Chí Kiên
26 Chí Thanh
27 Chìu Sơn
28 Cổ Thụ
29 Công Long
30 Công Minh
31 Công Tâm
32 Cuaonghung
33 Diên Vỹhoa diên vỹ
34 Dinh Thuy
35 Dinh Quang
36 Do Gia Bao
37 Doãn Minh
38 Duy Hoàng
39 Duy Khánh
40 Duy Khiêm
41 Duy Thông
42 Đăng Nam
43 Đức Anh
44 Đức Duy
45 Đức Huy
46 Đức Nam
47 FitzgeraldCon trai Gerald của
48 Gia Hoàng
49 Gia Khánh
50 Gia Khiêm
51 Gia Kiệt
52 Gia Nghị
53 Giang Sơn
54 Ha Nhu Yen
55 Ha Vi Hung
56 Hải Hòa
57 Hải Linh
58 Hải Long
59 Hải Minh
60 Hải Vân
61 Hang A Hau
62 Hồ Phát
63 Hoàng Ân
64 Hoàng AnhHoàng Anh có nghĩa là "vàng anh"- một loại chim có giọng hót hay, thánh thót.
+, "Hoàng": màu vàng, chỉ sự quyền quý cao, sang (hoàng tộc, hoàng gia..), chỉ sự thành công, vẻ đẹp rực rỡ, sáng chói (huy hoàng, kim hoàng..)...
+, "Anh": tinh anh, lanh lợi, thông minh,....
Tên Hoàng Anh gợi lên vẻ đẹp quyền quý cao sang cùng sự thông minh lanh lợi..
65 Hoang Dung
66 Hoàng Duy
67 Hoàng Hàsông vàng
68 Hoàng Huy
69 Hoang Khai
70 Hoàng Lam
71 Hoang Long
72 Hoang Minh
73 Hoàng Nam
74 Hoàng Vũ
75 Hồng Ân
76 Hồng Anh
77 Hồng Hà
78 Hồng Thumùa thu có sắc đỏ
79 Hữu Phú
80 Hữu Trí
81 Hữu Tung
82 Huy Hiệu
83 Huy Hoàng
84 Huy Khánh
85 Huy Thành
86 Huy Việt
87 I Love Mtp
88 Jemmy Join
89 Jin Việt
90 Khắc Duy
91 Khắc Huy
92 Khải Hà
93 Khánh ChiKhánh: Trong tiếng Hán là "vui mừng". Ví dụ: Ngày Quốc Khánh; Khánh lễ...
Chi: có nghĩa là "chân tay"
Tuy nhiên "chi" trong từ Khánh Chi" lại có nghĩa là "cây". Bố mẹ muốn con mình là nhành cây tươi tốt, khỏe mạnh và vui vẻ
94 Khánh Duy
95 Khánh Huy
96 Khánh Nam
97 Khánh Thi
98 Kiến Anh
99 Kim Khánh
100 Kỳ Phong
101 Lai Lam Vu
102 Lê Hoàng
103 Lệ Quân
104 Le Tan Dat
105 Le Van Tam
106 Ledientuan
107 Legiakhang
108 Leminhmanh
109 Long Giang
110 Long Hải
111 Long Quân
112 Lythanhtan
113 Mạnh Hà
114 Minh Bảo
115 Minh ChâuMinh Châu có nghĩa là "viên ngọc sáng"
+, "Minh": sáng, thông minh,minh bạch, sáng suốt, sáng tỏ, trong sạch...
+, "Châu": hạt ngọc viên ngọc,..
Tên Minh châu mang ý nghĩa "mong con sẽ luôn thông minh, xinh đệp và là viên ngọc sáng của cả gia đình"
116 Minh Dũng
117 Minh Giang
118 Minh Hải
119 Minh Hạo
120 Minh Hoàn
121 Minh Hoang
122 Minh Hưng
123 Minh KhangMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh, sáng suốt
Khang nghĩa là sự cao lớn, to tát
Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, thông minh và minh mẫn
124 Minh Khôi
125 Minh Khuê"Minh Khuê" với mong muốn con cái mình sẽ luôn thông minh, giỏi giang, thành đạt và toả sáng như vì sao Khuê trên bầu trời.
+. "Minh": thông minh, sáng suốt, lanh lợi, tinh khôn, ...
+, "Khuê": là tên một vì sao trên bầu trời tượng trưng cho "Kim" trong ngũ Hành. Do vậy sâo khuê còn được gọi là sao Kim, sao Hôm hay Sao Mai. Đây là vì sao đẹp nhất, và sáng nhất trên bầu trời. Sao Khuê còn được coi là biểu tượng của sự thông minh, trí tuệ và học vấn.
126 Minh Luân
127 Minh Mẫn
128 Minh Phong
129 Minh Phúc
130 Minh QuânĐặt tên con là Minh Quân với mong muốn con là người có đức, có tài, sáng suốt trong suy nghĩ và hành động
Minh : là chỉ sự minh mẫn, sáng suốt
Quân trong từ « quân tử » là người có tư cách cao đẹp, hội tụ nhiều phẩm chất tốt.
131 Minh Quang
132 Minh Thái
133 Minh Toàn
134 Minh Trung
135 Minh Tuệ
136 Minh Tùng
137 Minh Vuong
138 Mỹ Tiên
139 Nam Khánh
140 Ngọc AnhTên Ngọc Anh thường đặt cho người tuổi Hổ. Ngọc có nghĩa: đá quý, Anh có nghĩa: cây anh đào, tài họa. Người mang tên Ngọc Anh sẽ khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi, sáng suốt.
141 Ngọc Duy
142 Ngọc HàDòng sông ngọc
143 Ngọc Huy
144 Ngoc Huyen
145 Ngọc Tú
146 Nguyen Huy
147 Nguyengang
148 Nhật Anh
149 Nhật Duy
150 Nhật Huy
151 Nhật Nam
152 Nhật Qui
153 Nhat Thanh
154 Phạm Duy
155 Phú Hưng
156 Phú Khang
157 Phú Thọ
158 Phuc Khang
159 Phúc Lâm
160 Phượng
161 Phuong Huy
162 Phuong Nam
163 Quang Hòa
164 Quang Hung
165 Quang Lâm
166 Quang Linh
167 Quang Sang
168 Quang Vinh
169 Quế Linh
170 Quốc Ân
171 Quốc Anh
172 Quốc Duy
173 Quốc Huy
174 Sao Hồng
175 Sơn Tùng
176 Suy Thoái
177 Tấn Anh
178 Tấn Minh
179 Tấn Sơn
180 Tấn Tài
181 Thái Lâm
182 Thái Minh
183 Thái Sơn
184 Thái Tân
185 Thai Trung
186 Thành An
187 Thanh Danh
188 Thanh Lâm
189 Thanh Long
190 Thành Nam
191 Thanh Nhã
192 Thanh Phat
193 Thanh Sơn
194 Thanh Tâm
195 Thanh Vân
196 Thay Lòng
197 Thế Lâm
198 Thế Minh
199 Thế Tài
200 Thế Vinh
201 Thiện An
202 Thiên Ân
203 Thiên Anh
204 Thiên Ban
205 Thien Binh
206 Thiên KimThiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
207 Thiên Lammàu lam của trời
208 Thiên Ngachim thiên nga
209 Thiên Vũ
210 Thu Hiền
211 Thùy LinhThùy có nghĩa là thùy trong mị, trong dịu dàng và nết na 
Linh trong linh lơi,thông minh, nhanh nhẹn,linh động trong việc làm 
Vậy Thùy Linh thể hiện sự khôn khéo dịu dàng mà vẫn nhanh nhẹn tháo vát, có nhu có cương kết hợp hài hòa.
212 Tiến Anh
213 Tiến Huy
214 Trần Phi
215 Tranvuluan
216 Trí Dũng
217 Tri Nguyen
218 Triết An
219 Trung Hieu
220 Trung Tín
221 Trường
222 Truongkanh
223 Truongsinh
224 Tuấn Anh
225 Tuấn Tú
226 Tuấn Vũ
227 Tuệ Lâmrừng trí tuệ
228 Tuệ Minh
229 Tung Duong
230 Tùng Lâmrừng tùng
231 Tùng Linhcây tùng linh thiêng
232 Văn Bình
233 Văn Duệ
234 Vanghongtu
235 Việt Anh
236 Việt Hàsông nước Việt Nam
237 Viet Hoang
238 Việt Vũ
239 Vo Quoc Tu
240 Vũ Hồng
241 Vu The Duc
242 Vu Van Huy
243 Xuân Hòa
244 Xuân Lâm
245 Xuân Minh
246 Xuân Sơn
247 Xuan Thanh
248 Xuân Vinh
249 Yugi Mutou
250 Yuki Huynh

Phân loại tên

Tra tên bằng chữ cái

ABCDEGHIKLMNOPQRSTUVXYĐ


Để lại một bình luận
* tùy chọn