Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

Tên bé gái có 7 chữ cái

#Tên Ý nghĩa
1 HuyềnHuyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ
2 QuỳnhTên thường đặt cho người tuổi rồng. Quỳnh có nghĩa: ngọc đẹp. Tên Quỳnh mang muốn muốn vinh hoa, làm quan và cao quý.
3 Lan AnhMột cái tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho phụ nữ, nữ giới
Lan có thể hiểu là lan trong từ hoa phong lan, một loài hoa cảnh đẹp, được nhiều người ưa chuộng
Anh mang nghĩa tài giỏi, thông minh.
Lan Anh gợi lên vẻ đẹp của một loài hoa và cũng thể hiện sự tài giỏi và tinh anh.
4 Trà MyTrà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.
Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung...
Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng
Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào
5 Mai AnhAnh: tài giỏi, xuất chúng, xinh đẹp. Mai là hoa mai
Tên Anh Mai có ý nghĩa là con sẽ xinh đẹp, tinh khôi và tài giỏi.
6 Kim Anh- Kim: có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn
- Anh: có nghĩa là thông minh, tinh anh, khôn ngoan
Cha mẹ đặt tên con là Kim Anh mong muốn con luôn khôn ngoan hơn người, có tương lai sáng lạn
Ngoài ra, Kim Anh cũng là tên một loài hoa hồng, còn được gọi là hồng dại (hồng vụng) được lấy làm biểu tượng của bang Georgia. Hoa Kim Anh thường mọc thành bụi rậm, hoa đẹp màu trắng, nhị màu vàng, hương thơm.
Kim Anh được đặt tên cho các bé gái với ý nghĩa là "loài hoa thơm ngát".
7 Tú Anhxinh đẹp, tinh anh
8 PhụngSố khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên vất vả, lắm bệnh tật hoặc phải lo lắng nhiều, cuối đời thành công, hưng vượng.
9 HươngHay ưu tư, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
10 NguyênGia cảnh tốt, vinh hoa phú quý, có quý nhân phù trợ, phúc thọ, hưng gia, số có vợ hiền, con ngoan.
11 Thu Hà
12 Hà Anh
13 Kim Chi
14 XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
15 KhuyênSống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
16 TuyếtSố bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.
17 TuyềnTính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.
18 Mai Chicành mai
19 HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
20 DươngCuộc đời thanh nhàn, nếu kết hôn và sinh con muộn thì đại cát, trung niên bôn ba, vất vả, cuối đời cát tường.
21 LươngTính tình thật thà, số thanh nhàn, phú quý, xuất ngoại sẽ đại cát. Trung niên có cuộc sống bình dị, cuối đời phát tài, phát lộc.
22 Hạ VyHạ: trong tiếng Hán là mùa hè
Vy: có nghĩa "tốt bụng, đạo đức"
Bố mẹ đặt tên con là Hạ Vy với mong muốn lớn lên con sẽ trở thành cô bé tốt bụng, mạnh mẽ
23 Van Anh
24 JessicaÔng mong Thiên Chúa
25 NươngÔn hòa, hiền hậu, chịu thương, chịu khó, cần kiệm trong cuộc sống gia đình, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
26 Lan Nhi
27 Yen Nhi
28 Lưu Lymột loài hoa đẹp
29 Mai Lanhoa mai và hoa lan
30 ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
31 Minh Vy
32 Lan Chicỏ lan, cỏ chi, hoa lau
33 Anh Thy
34 Anh Thu
35 ThuậnĐa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.
36 Luyến
37 Hà Thu
38 TiffanyXuất hiện của Thiên Chúa
39 Nhat Vy
40 VanessaĐược đặt theo tên các vị thần Hy Lạp Phanes
41 Hiền
42 QuyềnLà người học vấn cao, có số làm quan, thanh nhàn, phú quý. Trung niên dễ thành công, cuối đời nhiều ưu phiền.
43 Mai Hoa
44 Jasminehoa nhài nở hoa
45 Thao Vy
46 Hằng
47 Kim Hoahoa bằng vàng
48 CrystalPha lê
49 ScarletMàu đỏ.
50 Hai Yen
51 Gia Nhibé cưng của gia đình
52 Mai Thy
53 RebeccaRebecca là một tên tiếng anh dùng để đặt cho con gái, có ý nghĩa là say đắm, lôi cuốn.
Người có tên này thường có xu hướng lãnh đạo hơn là làm nhân viên, họ có khả năng tập chung vào mục tiêu và có óc sáng tạo
54 Hà Nhi
55 Ái Nhi
56 Như Ý
57 Quỳnh
58 VươngCả đời thanh nhàn, vinh hoa, số có 2 vợ. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công phát tài.
59 Tuyến
60 Mai Nhi
61 ThắngLà bậc anh hùng, kết hôn sớm sẽ đoản thọ, nếu kết hôn muộn thì cát tường, trung niên cẩn thận kẻo gặp tai ương.
62 Gia Han
63 Anh Thi
64 Andrenanam dạng nữ dũng cảm của andrew
65 Sương
66 ThuầnLà người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.
67 Titaniacân đối, làm sạch
68 My Linh
69 An Hạmùa hè bình yên
70 Chi Maicành mai
71 Thuy An
72 CươngChỉ hành động dứt khoát, cứng rắn, thể hiện sự quyết đoán
73 Nataliesinh nhật
74 My Tien
75 Anh Tú
76 Kiyoshitinh khiết
77 Minh Hy
78 San San
79 Kim Lan
80 HolidaySinh ra vào một ngày Chúa Thánh
81 ĐịnhKhắc bạn đời và con cái, tính tiết kiệm, hiền lành, trung niên thành công, cuối đời bệnh tật, vất vả.
82 Kim Thi
83 KrystalPha lê
84 Sao Mai
85 Kim Thu
86 Hà Chi
87 Hạ Na
88 QuyếnTính tình cương nghị, thật thà. Trung niên gặp lắm tai ương, kỵ xe cộ, tránh sông nước, cuối đời được yên ổn.
89 MikaelaĐiều đó
90 PhoenixRed Blood
91 NghiênNgười có tài, số kỵ xe cộ, sông nước, sát bạn đời, khắc con cái. Trung niên có thể gặp lắm tai ương, cuối đời cát tường.
92 TrinityBa
93 Sabrinacủa sông Severn
94 RoxanneRadiant / rực rỡ
95 Hai Anh
96 AdelineVẻ đẹp
97 YoshinoTôn trọng,
98 Thuy Vy
99 Cecilia
100 SetsunaCalm tuyết
101 Truc Ly
102 Tu Uyen
103 Jamilletốt đẹp
104 Queeniengười phụ nữ
105 Diệp
106 Tranthi
107 Tisa Na
108 Đỉnh
109 Miulise
110 HillaryVui vẻ
111 LuyệnTài giỏi, nhanh trí, xuất ngoại sẽ đạt cát, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
112 Thu Nga
113 DorothyQuà tặng
114 My Hanh
115 Melissamật ong
116 Duy Anh
117 Điệp
118 Belindaống dài hoặc lá chắn basswood
119 Nataliasinh nhật
120 Kimngan
121 Yen Anh
122 Cam Van
123 Ha Tram
124 BritneyBan đầu các công tước cổ Brittany ở Pháp. Celtic Bretons di cư trở thành Bretons của Anh từ Pháp.
125 MadisonCon trai của Maud
126 ThoạiMau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
127 Lam Anh
128 Nuhuyen
129 Loi Loc
130 Kim Kha
131 Machikomay mắn
132 ValerieMạnh mẽ
133 NatashaChúa Kitô
134 Bridgetsiêu phàm
135 OpheliaĐể giúp;
136 ElfledaVẻ đẹp cao quý
137 Diệu
138 Thu Kim
139 Phi Yen
140 Inyoung
141 ChristyTheo đuôi
142 Hai Nhi
143 ChelseaChalk
144 DarleneDarling. Tion của Tiếng Anh thân yêu Old
145 Truc Vy
146 Que Anh
147 Min-Heeastuteness
148 Phụng
149 Ánh Ly
150 M? Dung
151 Carlisacó nghĩa là giống như một anh chàng
152 Linh Vo
153 LucastaBóng, sinh ra lúc bình minh
154 Min Hee
155 Trà Ly
156 Kim Nga
157 Tsukikomặt trăng
158 Gia Anh
159 Bon-HwaVinh quang
160 ArtemisNữ thần mặt trăng và Hunt
161 CarolynMiễn phí
162 Lan Thy
163 Rainbow
164 An Yên
165 Ngoc Ha
166 Minhtri
167 Cat Bui
168 JohannaĐức Giê-hô-va là duyên dáng
169 YoshikoTốt con
170 Tú San
171 Baotran
172 Sheamussự chiếm đóng
173 Soo-Minchất lượng
174 ThạchSố khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
175 NerissaThe Merchant of Venice
176 NatsukiCác loại rau, Greens, Moon
177 Thắm
178 Ban Maibình minh
179 Hoshikomột ngôi sao
180 OriannaBình minh
181 Milanna
182 Koizumi
183 Hà My
184 Như Vy
185 JillianE hoặc chuyên dụng để sao Mộc
186 Anh Tho
187 Minh An
188 Thuyvan
189 JanessaTạo Name
190 Thy Thy
191 ShirleyShirley
192 CandiceFire-và-trắng
193 Trantam
194 Mai Hàhoa mai nở mùa hạ
195 Phù Du
196 Ha Ngan
197 Trà Mi
198 SetsukoThời gian, cơ hội, Melody
199 Kiều
200 Kha Han
201 Heatherheather (thảo dược)
202 Vân Ly
203 Nhat Ha
204 Kim Quy
205 AdelinaVẻ đẹp
206 RosalieTăng.
207 Julianangười chưa thành niên hoặc dành riêng cho Jupiter
208 Katelyntinh khiết
209 Mirandanhững người nên được ngưỡng mộ
210 Uyennhi
211 Ái Mai
212 Meiying
213 MilissaHoney-bee
214 Phi Phi
215 Sơn Cacon chim hót hay
216 Taeyeon
217 Lan Lan
218 JentinaThiên Chúa giàu lòng xót thương
219 MelioraHơn
220 My Phuc
221 Kieu An
222 ShantaeLạnh lùng
223 Tue Lam
224 Dominae
225 Thuthuy
226 Leglove
227 Kaylynnkeyholder
228 ThiếtCuộc đời thanh nhàn, đa tài, đi xa cát tường, cẩn thận gặp họa tình cảm.
229 Thịnh
230 Da Thao
231 Th Hoai
232 Nhingoc
233 Uyen Vy
234 Thao My
235 Đan Ly
236 Anh Chi
237 Thiện
238 Pé Pj
239 MoniqueTham tán
240 My Tram
241 Tuelinh
242 Krishnađen
243 Bao Lan
244 NatsumiMùa hè, đẹp
245 LoraineBan đầu tên tiếng Pháp Lorraine
246 Bao Chi
247 Tử Du
248 LynetteThần tượng
249 Mai Thi
250 Lin Dan

Phân loại tên

Tra tên bằng chữ cái

ABCDEGHIKLMNOPQRSTUVXYĐ


Để lại một bình luận
* tùy chọn