Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

399 Tên xếp hạng cao nhất


Mỗi ngày có hàng trăm người như bạn trả lời các câu hỏi trên trang web của chúng tôi. Ví dụ như mức độ hài lòng với tên của họ, hay nếu mọi người có thể viết, phát âm và nhớ tên của họ, và mọi người phản ứng thế nào với tên của họ.

Những trả lời đã được tổng hợp để tạo ra danh sách các tên dưới đây.
Danh sách này sẽ luôn thay đổi vì mỗi ngày sẽ có thêm người trả lời câu hỏi về tên của mình


#     Tên Ý nghĩa
1Minh QuânĐặt tên con là Minh Quân với mong muốn con là người có đức, có tài, sáng suốt trong suy nghĩ và hành động
Minh : là chỉ sự minh mẫn, sáng suốt
Quân trong từ « quân tử » là người có tư cách cao đẹp, hội tụ nhiều phẩm chất tốt.
2Minh Tuệ
3Ngọc Vy
4Xuân Trường
5HanaJohn
6Minh Đăng
7Lan Vy
8Monthịnh vượng
9Quốc Thịnh
10Kim Long
11Phước An
12Linh Dan
13Nguyễn Đức Mạnh
14QuốcĐa tài, nhanh trí, số nhàn hạ nhưng kỵ xe cộ, tránh sông nước. Nên theo nghiệp giáo dục để thành tài, đường quan chức rộng mở.
15Kim Ngan
16GinBạc
17Như Anh
18Minh Hy
19Tommysinh đôi
20Thiện Nhân
21Tuấn Linh
22Ngọc Nga
23Yên Đanmàu đỏ xinh đẹp
24Tâm Anh
25Quỳnh My
26Nhật Trường
27AlissaSự thật, cao quý
28Phucphước lành
29Ngọc Hương
30Xuanmùa xuân
31Quốc Đạt
32Thiện Tâm
33Phuong Khanh
34Dat
35JacksonThiên Chúa đã được duyên dáng, đã cho thấy lợi. Dựa trên John hay Jacques.
36Linh Lantên một loài hoa
37Chi Maicành mai
38Phương Diễm
39Hoàng Phong
40Hoàng Vũ
41Akirathông minh
42Kim Hoahoa bằng vàng
43Diệp Anh
44Long Vũ
45Minh Kiệt
46Vân Trangdáng dấp như mây
47Thiên Thưsách trời
48Chấn Phong
49Khả Doanh
50Hoài Ancuộc sống của con sẽ mãi bình an
51Minh Thiên
52Hải Triều
53Diễm Trinh
54KunCó kinh nghiệm trong tư vấn
55Thiên Phong
56Ngân Anh
57Bích Vân
58Hoàng Hải
59Hoàng Ân
60Quang Huy
61Phúc Hưng
62MisaĐẹp Bloom
63Hải Ngân
64NghiaMãi mãi
65Tuệ Nhicô gái thông tuệ
66Hải Dươngđại dương mênh mông
67Bảo Bìnhbức bình phong quý
68Bảo VyBảo: có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá
Vy: có nghĩa "tốt bụng, đạo đức"
Với ý nghĩa con là một vật quý giá của của gia đình, một sự tuyệt diệu
69Bảo Yến
70Bảo Anh
71Đăng Khôi
72Quốc Huy
73JessicaÔng mong Thiên Chúa
74Đăng Khoa
75BellaCác ngọt / sạch
76Mỹ Ngọc
77Triệu Vy
78Trung Kiên
79Tuấn Kiệt
80Khánh My
81Phúc Khang
82Phương Ngân
83Quốc Khánh
84Ngoc Thao
85Minh Vy
86Nyokođá quý kho tàng
87Lâm Nhi
88Huong Giang
89Thanh Nguyên
90Phu
91Phúc Thịnh
92Hoàng Châu
93Mạnh Dũng
94Tường Vy
95JinĐau
96Đan Thanhnét vẽ đẹp
97Diễm Quyên
98SiroSyria
99Kentcân đối, làm sạch
100Ngoc Bich
101Nguyệt Cátkỷ niệm về ngày mồng một của tháng
102Phước Nguyên
103Hải Phươnghương thơm của biển
104Brazilchiến tranh
105Nguyễn Ngọc Nhi
106Lệ Quân
107Nguyệt Nga
108Ngân Khánh
109Thành Nam
110Khải Minh
111Xuân Thủynước mùa xuân
112Kim Hoàng
113Diệu Hương
114Minh Luân
115Anh Đức
116Hải Nguyên
117Thiên Minh
118PhúĐa tài, nhanh trí, nội tâm sầu muộn, có tài nhưng không gặp thời, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
119Vuong
120Hoang Nhi
121Minh Hạnh
122Thu Thao
123Diễm Hương
124Tuấn Vũ
125Tuệ Mẫn
126Thảo Nghiphong cách của cỏ
127UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
128Linh Nga
129Minh Trang
130Thế Anh
131Tuệ Lâmrừng trí tuệ
132Nhật Huy
133Thuy Trang
134Thiên Anh
135Bích Phương
136Hải Đăng
137Nam Khánh
138Cát Tiênmay mắn
139Tomoyothông minh
140Bảo Minh
141Anh Khôi
142Hoàng Kimsáng chói, rạng rỡ
143HarukaMùa xuân mùi
144Hoàng Dung
145Tra My
146Phi Yến
147Tường Vi
148Nguyên Khang
149Thiên KimThiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
150Bảo LongBảo có nghĩa là báu vật, của quý, có giá trị VD: bảo vật, bảo bối
Long nghĩa là con rồng
Bảo Long có nghĩa là một con rồng quý
151SuriCông chúa
152Linh Nhi
153Thảo Ngân
154Minh Hiếu
155Cuong
156Bảo Linh
157Hải My
158Quang Vinh
159IsabellaThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
160Gia Hưng
161Hạnh
162Kayleeceilidh, một lễ hội ở Ireland và Scotland
163KiệtXuất ngoại đại cát, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
164Tấn Khang
165Thiên Lý
166Gia Hòa
167Tùng Anh
168Gia Vỹ
169Nhật Maihoa mai ban ngày
170Chí Hiếu
171Thanh Lam
172Quốc Phong
173Hanakohoa
174HinataHướng dương để ánh nắng mặt trời
175Phạm Khánh Linh
176Hồng Nga
177Bảo Duy
178Minh Huy
179Gia Phúc
180AkaneSâu Red
181ShinThực tế, True
182Minh Đanmàu đỏ lấp lánh
183Ánh Linh
184Mộc Miên
185Đông
186Duy Hưng
187Thành Vinh
188Mỹ Kim
189Lina, Nice
190Khánh Thy
191Quỳnh Nhi
192Thanh Thiêntrời xanh
193Anthonyvô giá
194Tuyết Nga
195Thiên Lammàu lam của trời
196ScarletMàu đỏ.
197JulyNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
198Đông Quân
199Xuân Nguyên
200Khánh Duyên
201Tường Minh
202Hồng Ân
203Hạnh Dungxinh đẹp, đức hạnh
204Manh
205Mỹ Vân
206Minh Duy
207Thùy Chi
208Haumong muốn
209Ánh Ngọc
210SunnyVui vẻ.
211Đăng
212Bảo Nhi
213Hoài Nam
214Thuy Duong
215Tiểu Mybé nhỏ, đáng yêu
216Rachelngười vợ thứ hai của Jacob
217Hằng Ngachị Hằng
218Thanh Tuấn
219Bao Khang
220Ngọc Vân
221Hoàng My
222RioSông
223Thotuổi thọ
224Nhật Hạánh nắng mùa hạ
225Thảo Quyên
226Ducmong muốn
227Quang Nhật
228Phúc Lâm
229Kim Thanh
230Bảo Lâm
231Hoang Thien
232Phúc Nguyên
233JohnĐức Giê-hô-va là duyên dáng
234Ngọc Huy
235Thiên Hương
236Minh Nhật
237SakuraCherry Blossom
238Thiên Thanhtrời xanh
239Hải Nam
240Minh Tuấn
241Minh Đức
242NghĩaLà người tài trí, lanh lợi, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hưởng phúc.
243Nhật Hoàng
244Thiên Nhi
245Lan Hương
246Bảo AnBảo: có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá
An: nghĩa là bình an,an lành.
Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc
247Thiên AnTừ "thiên" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời.
An: an lành, yên ổn.
Tên Thiên An ý muốn con mình được tời phù hộ có cuộc sống bình yên, an lành
248Kiều Anh
249Ánh Dương
250Phương Linh
251Quỳnh Giao
252An NhiênAn Nhiên có nghĩa là thư thái, không ưu phiền.
An Nhiên là cái tên đẹp dùng để đặt cho các bé gái với mong ước tâm hồn con sẽ không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ và hạnh phúc.
253Tuyết Ngân
254Gia HuyGia Huy là tên thường đặt cho các bé trai với ý nghĩa là "mong tương lai con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình, dòng tộc"
+, "Gia": nhà, gia đình, dòng họ, dòng,tộc,...
+, "Huy": huy hoàng (chói lọi, rực rỡ..
255Minh Khuê"Minh Khuê" với mong muốn con cái mình sẽ luôn thông minh, giỏi giang, thành đạt và toả sáng như vì sao Khuê trên bầu trời.
+. "Minh": thông minh, sáng suốt, lanh lợi, tinh khôn, ...
+, "Khuê": là tên một vì sao trên bầu trời tượng trưng cho "Kim" trong ngũ Hành. Do vậy sâo khuê còn được gọi là sao Kim, sao Hôm hay Sao Mai. Đây là vì sao đẹp nhất, và sáng nhất trên bầu trời. Sao Khuê còn được coi là biểu tượng của sự thông minh, trí tuệ và học vấn.
256Bảo NamBảo có nghĩa : họ Bảo, quý;Nam có ý nghĩa: con trai.Tên Bảo Nam với mong muốn con mình sẽ cần kiệm xây dựng sự nghiệp, an hưởng thanh nhàn phúc lộc
257Minh Ngọcdùng để đặt cho con gái với mong muốn người con gái đó sẽ luôn thông minh, xinh đẹp, lộng lẫy và toả sáng giống như viên ngọc.
+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
+, "Ngọc": là ngọc hay đá quý , là các khoáng chất có xuất xứ từ thiên nhiên hay nhân tạo, có màu sắc đẹp, rực rỡ, có độ tinh khiết, ổn định, bề mặt sáng bóng....Do có giá trị về mặt thẩm mỹ nên ngọc thường được dùng làm đồ trang sức.
258Nhật MinhTên Nhật Minh thường đặt cho người tuổi Dậu. Nhật có nghĩa: mặt trời, Minh có nghĩa: sáng suốt. Người mang tên Nhật Minh sẽ trí dũng song toàn, thanh nhàn, vinh hoa phú quý.
259Thảo VyThảo: chỉ cỏ thơm, biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
Vy ý muốn chỉ về: cuộc sống và cũng là hoa tường vi - một loài hoa đẹp, có sức sống mãnh liệt và lâu tàn, còn được gọi với cái tên là Hồng bách nhật.
Vậy tên Thảo Vy vừa thể hiện ý muốn con mình sau này sẽ có cuộc sống hạnh phúc, biết quan tâm chăm sóc mọi người vừa có nghĩa là con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu, đầy sức sống.
260Nhật Duy
261Bảo Ngân
262Tú Uyên
263Khôi Nguyên"Khôi Nguyên" có nghĩa là "người đỗ đầu trong các kỳ thi xưa". Cái tên "Khôi Nguyên" có thể mang ý nghĩa "mong con luôn là người đỗ đầu" hoặc có thể gợi lên ý nghĩa "Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm"
264Khánh Vy
265Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
266Hoàng NgânHoàng: Có nghĩa là "Vàng", hoặc chỉ dòng dõi tôn quý của vua (hoàng Tộc; hoàng đế)
Ngân: Có nghĩa là tiền.
Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Ngân để thể hiện con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình
267Kiều Trang
268Anh Đào
269Ngân Hàdải ngân hà
270Thanh Vy
271Quỳnh Trâmtên của một loài hoa tuyệt đẹp
272Van Anh
273Khánh Hà
274Haikhối lượng heap
275Khanh Linh
276Huy Hoàng
277Annie/ Ngọt
278Song Thư
279Kim Cương
280Bích Ngândòng sông màu xanh
281Minh HoàngMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh
Hoàng là một cái tên nam giới thông thường, có nghĩa là vua, hoàng đế, màu vàng (khẩu ngữ), sáng chói.
Tên Minh Hoàng với ý muốn con mình sẽ thông minh, rạng rỡ cho gia đình
282Phương Vy
283NguyenNguồn gốc
284Hoangsẵn sàng
285Hoàng Nam
286Kim Khánh
287Diệu Anh
288Số trắc trở trong tình cảm, nếu kết hợp với người mệnh cát được cát, kết hợp với người mệnh hung sẽ gặp hung.
289BáchThông minh, đa tài, lý trí, gặt hái nhiều thành công, gia cảnh tốt.
290Thanh Nhã
291Quỳnh Giang
292Phi Long
293Minh Hà
294QuyếtThanh tú, hoạt bát, số đào hoa, trung niên cát tường, cuối đời vất vả lắm tai ương.
295Thanh Dung
296Bích Hà
297Minh Quang
298Thùy Lâm
299Tuấn Khải
300Trúc Uyên
301Nam Phong
302Minh Kỳ
303Minh Sơn
304Anh Thi
305Tram Anh
306HaruNắng;
307Ngọc Oanh
308LizzieThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
309Thiên Trúc
310Thao Nguyen
311Phương Nam
312Kỳ Duyên
313Phương Chi
314Hoàng Lam
315Sao Băng
316Nhu Y
317Trường An
318Cát Tườngluôn luôn may mắn
319Vân Hàmây trắng, ráng đỏ
320Diệp Chi
321Thúy Hạnh
322Diễm Châu
323Hồng Phượng
324LiêmLà người anh minh, có cuộc sống thanh nhàn. Nếu xuất ngoại sẽ gặp nhiều may mắn. Trung niên bình dị, cuối đời cát tường, có 2 con thì vượng.
325Yến My
326Kim Hằng
327Hữu Phước
328Bích Diệp
329Thiên Di
330Quang Trường
331Cát Linh
332Hồng Diễm
333Xuân Phúc
334Tâm Đan
335Minh Vương
336Gia Minh
337Thiên Ân
338Mạnh Hùng
339Quynh Anh
340YuiElegant Vải
341Thảo Trang
342Thao Vy
343Mai Thảo
344Tú Linh
345Trang Nhung
346SumiNhất thiết
347Hồng Phương
348Duy Long
349ThạnhLà người đa tài, cả đời nhàn hạ, con cháu hưng vượng, trung niên cát tường, đường quan lộ rộng mở, có số xuất ngoại.
350Hải Long
351Minh Khánh
352Minh Phúc
353Việt
354Minh Hải
355Bảo Quyên
356Ngân Giang
357Gia Kiệt
358Huyền Trâm
359Diễm Thúy
360Bảo Như
361ThạchSố khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
362NgocĐá quý có giá trị
363Khánh Ngọcviên ngọc đẹp
364Khánh AnKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
An có nghĩa là an toàn, bình an và uyên dáng, ngọt ngào
đặt tên này cho con với mong muốn đứa bé luôn vui vẻ, cuộc sống bình an
365Minh KhangMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh, sáng suốt
Khang nghĩa là sự cao lớn, to tát
Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, thông minh và minh mẫn
366Bảo KhanhBảo có nghĩa là vật quý, vật có giá trị lớn, như bảo trong 'bảo bối', 'bảo vật'...
Khanh là một cái tên có thể đặt cho cả nữ (Vân Khanh, Mai Khanh...) và Nam (Phi Khanh, Minh Khanh...)
367Khánh ChiKhánh: Trong tiếng Hán là "vui mừng". Ví dụ: Ngày Quốc Khánh; Khánh lễ...
Chi: có nghĩa là "chân tay"
Tuy nhiên "chi" trong từ Khánh Chi" lại có nghĩa là "cây". Bố mẹ muốn con mình là nhành cây tươi tốt, khỏe mạnh và vui vẻ
368Yến Ngọc
369Như Ngọc
370Nhật LinhNhật Linh có thể hiểu là "mặt trời toả sáng lung linh"
+, "Nhật"; mặt trời, ban ngày, ngày...
+, "Linh": là vẻ đẹp lung linh, sự màu nhiệm (linh thiêng, linh ứng,..), sự lanh lợi, hoạt bát (linh hoạt,...)
=> Nhật Linh là tên đặt cho các bé gái với ý nghã "mong con sẽ luôn xinh đẹp lung linh và toả sáng như mặt trời"
Cũng có thể hiểu theo nghĩa là :
Đây là tên phổ biến thường đặt cho các bé gái và bé trai ở Việt nam:
Nhật: trí dũng song toàn, vinh hoa phú quý
Linh: sự linh thiêng
bới nghĩa này tên Nhật Linh ý muốn con mình sau này sẽ vinh hoa phúy quý, rạng rỡ cho gia đình
371LongRồng.
372Thảo Nhi"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm"
Nhi: nhỏ, đáng yêu
Thảo Nhi có nghĩa là người con hiếu thảo
373Bảo Châuhạt ngọc quý
374Ngọc BíchNgọc Bích là tên một loại ngọc có màu xanh.
+, "Ngọc" viên ngọc, hạt ngọc hay đá quý là một loại khoáng chất có xuất xứ từ tự nhiên hay nhân tạo, có dộ cứng, dộ tinh khiết, ổn đinh, có nhiều màu sắc rực rỡ, bề mặt sáng bóng, lấp lánh... thường dùng làm đồ trang sức.
+, "Bích" là "biếc": màu xanh (Vd :xanh biếc...)
Tên "Ngọc Bích" mang ý nghĩa "mong con luôn xinh đẹp, rực rỡ và tỏa sáng như viên ngọc"
375Linh Chithảo dược quý hiếm
376Phương UyênPhương là một tên đệm thường thấy. Ví dụ như Phương Hoa, Phương Mai... Phương thuộc bộ Thảo, có nghĩa là "mùi thơm, xinh đẹp hoặc cũng có nghĩa là phương hướng.
Uyên là tên một loài chim có tiếng hót hay, ngoài ra cũng là một cái tên phổ biến của nữ giới.
377Bảo HânBảo: báu vật, tài sản quý cần bảo vệ
Hân: hân hoan, vui mừng, hạnh phúc
Đặt tên con là Bảo Hân có nghĩa là bạn vui vẻ, hân hoan khi con sinh ra là báu vật của gia đình
378Linh ĐanLinh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo , Đan có nghĩa là Đỏ, Linh Đan có nghĩa là thần dược trường sinh 
Mong muốn là vị cứu tinh mọi người.
379Thủy Tiênhoa thuỷ tiên
380Diệu LinhDiệu Linh có thể hiểu là "vẻ đẹp lung linh diệu kỳ"
+, "Diệu: đẹp (tuyệt diệu,..), kỳ diệu, huyền diệu...
+, "Linh": là lung linh, sự lanh lợi, hoạt bát (linh hoạt), sự màu nhiệm (linh ứng, linh thiêng,..)
Diệu Linh có thể có ý nghĩa là con là điêu kỳ diệu của cha mẹ hoặc con là một cô bé xinh đẹp, nhanh nhẹn, hoạt bát.
381Tường Vyhoa hồng dại
382Trà MyTrà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.
Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung...
Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng
Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào
383Khánh LinhKhánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường; Linh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Khánh Linh là người khôn ngoan, có cuộc sống hạnh phúc an nhàn.
384Anh ThưAnh có nghĩa: cây anh đào, tài hoa, Thư có nghĩa: thong thả
385Anh Khoa
386Khánh BăngKhánh là một loại nhạc khí bằng đá, hoặc ngọc, âm thanh trong và vang xa. Ngoài ra Khánh cũng có thể được hiểu là tiếng chuông ngân xa.
Băng là một loại đàn cầm có dây (băng huyền).
Con gái được đặt tên là Khánh Băng thể hiện sự mong ước của cha mẹ sau này con sẽ tài giỏi, thùy mị, nết na.
387Hương Lyhương thơm quyến rũ
388Ngọc Khánh
389HùngHiểu biết sâu rộng, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời phú quý.
390HungĐẹp
391Diễm My
392Minh Thu
393Quangrõ ràng
394VinhVịnh
395Tuyết Anh
396SkyTrên bầu trời
397Trúc Quỳnhtên loài hoa
398Mai Trang
399YumiShort Bow

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)