Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

249 Tên bé gái dễ phát âm


Mỗi ngày có hàng trăm người như bạn trả lời các câu hỏi trên trang web của chúng tôi. Ví dụ như mức độ hài lòng với tên của họ, hay nếu mọi người có thể viết, phát âm và nhớ tên của họ, và mọi người phản ứng thế nào với tên của họ.

Những trả lời đã được tổng hợp để tạo ra danh sách các tên dưới đây.
Danh sách này sẽ luôn thay đổi vì mỗi ngày sẽ có thêm người trả lời câu hỏi về tên của mình


#     Tên Ý nghĩa
1Quỳnh Mai
2Thanhrõ ràng
3HanaJohn
4Hương Trà
5Phương Nga
6Diệu Anh
7Phương Ngân
8Ái Nhi
9Tuyết Lanlan trên tuyết
10Như Thảotấm lòng tốt, thảo hiền
11Khánh My
12Ngọc Thanh
13Hà Ngân
14Châu Giang
15Mai Linh
16Ngoc Thao
17Quỳnh Hươngmột loài hoa thơm
18Thảo Anh
19Kim Hồng
20Thanh Tú
21Nhật LinhNhật Linh có thể hiểu là "mặt trời toả sáng lung linh"
+, "Nhật"; mặt trời, ban ngày, ngày...
+, "Linh": là vẻ đẹp lung linh, sự màu nhiệm (linh thiêng, linh ứng,..), sự lanh lợi, hoạt bát (linh hoạt,...)
=> Nhật Linh là tên đặt cho các bé gái với ý nghã "mong con sẽ luôn xinh đẹp lung linh và toả sáng như mặt trời"
Cũng có thể hiểu theo nghĩa là :
Đây là tên phổ biến thường đặt cho các bé gái và bé trai ở Việt nam:
Nhật: trí dũng song toàn, vinh hoa phú quý
Linh: sự linh thiêng
bới nghĩa này tên Nhật Linh ý muốn con mình sau này sẽ vinh hoa phúy quý, rạng rỡ cho gia đình
22Hoài Ancuộc sống của con sẽ mãi bình an
23Thu Giang
24Anh Thy
25Thu Hà
26Phương Lan
27Bảo Như
28Anh Thu
29Hoàng YếnHoàng thuộc về đế vương, sáng chói,Yến là lòaì chim quý,nhỏ bé . Hoàng Yến thể hiện mong muốn của cha mẹ với con cái được giàu sang, quý phái.
30Thảo
31Dạ Thảo
32Hiền
33Khởi My
34Hai Anh
35Ngoc Anh
36Cẩm Tú
37Tuệ Nhicô gái thông tuệ
38Ngọc HàDòng sông ngọc
39Thuy Duong
40Phương Nhung
41Thúy Vânđám mây phiêu bồng
42Kiều Diễm
43HarukaMùa xuân mùi
44Thảo Hiền
45Huyền Linh
46Thiên KimThiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
47Hà Linh
48Hải My
49Dungdũng cảm, anh hùng
50Minh Ngọcdùng để đặt cho con gái với mong muốn người con gái đó sẽ luôn thông minh, xinh đẹp, lộng lẫy và toả sáng giống như viên ngọc.
+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
+, "Ngọc": là ngọc hay đá quý , là các khoáng chất có xuất xứ từ thiên nhiên hay nhân tạo, có màu sắc đẹp, rực rỡ, có độ tinh khiết, ổn định, bề mặt sáng bóng....Do có giá trị về mặt thẩm mỹ nên ngọc thường được dùng làm đồ trang sức.
51Xuân Nhi
52Quỳnh Lamloại ngọc màu xanh sẫm
53Minh Hằng
54SunnyVui vẻ.
55Thanh Loan
56Cẩm Ly
57Trung Anhtrung thực, anh minh
58Minh PhươngMinh nghĩa là ánh sáng kết hợp giữa nguyệt (mặt trăng) và dương (mặt trời) hoặc là thông minh
Phương nghĩa là phương hướng
59Khánh AnKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
An có nghĩa là an toàn, bình an và uyên dáng, ngọt ngào
đặt tên này cho con với mong muốn đứa bé luôn vui vẻ, cuộc sống bình an
60Cát Tườngluôn luôn may mắn
61Kiều My
62Khánh Ngọcviên ngọc đẹp
63Hà Vi
64YuukiGentle Hope
65Yến Linh
66Ngoc Mai
67Nguyễn Khánh Linh
68ChauĐiều có giá trị
69Như Anh
70Minh Thư+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
- Thư có nghĩa là sách vở, bút sách
Cha mẹ đặt tên con như vậy để mong muốn con mình học hành giỏi giang, thông minh tinh anh
71Diễm Hằng
72Ngát
73CherryDâu tây
74Như Ý
75Ánh Dương
76AkaneSâu Red
77Hoai Thuong
78TâmÔn hòa, hiền hậu, có phẩm chất tốt. Trung niên tuy vất vả nhưng gặp nhiều may mắn, cuối đời vất vả.
79Chi Maicành mai
80Hồng Ngân
81Mỹ Linh
82Yến Chi
83Phương Linh
84Phạm Khánh Linh
85Kim Yến
86Kim Hương
87Kiều Anh
88Nhật Anh
89Anh hùng, hào hiệp, đa tài, có 2 con sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
90Bích Diệp
91Monthịnh vượng
92Bảo AnBảo: có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá
An: nghĩa là bình an,an lành.
Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc
93PhuongPhoenix
94Lan Hương
95Hạnh
96Nguyễn Phương Anh
97Hường
98Thanh Tâm
99Diễm Phúc
100Mỹ Vân
101Amia. Rất phổ biến
102Nguyễn Hương Giang
103Minh Tâmtâm hồn luôn trong sáng
104Khánh ChiKhánh: Trong tiếng Hán là "vui mừng". Ví dụ: Ngày Quốc Khánh; Khánh lễ...
Chi: có nghĩa là "chân tay"
Tuy nhiên "chi" trong từ Khánh Chi" lại có nghĩa là "cây". Bố mẹ muốn con mình là nhành cây tươi tốt, khỏe mạnh và vui vẻ
105Thanh Maiquả mơ xanh
106Phương Nhi
107Diệu Châu
108Mai Phương
109Tuyết Nga
110Thuỷ
111Ánh Hồngánh sáng hồng
112JulyNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
113Yến Ngọc
114Nam Phương
115Cam Tu
116Vanđiện toán đám mây
117Khánh LyKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ
Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ 
118Quỳnh Nga
119Bảo Yến
120Phương Trangtrang nghiêm, thơm tho
121Gia Linh+, "Gia ": nhà, gia đình, dòng tộc,...
+, "Linh": linh thiêng, linh hoạt, linh động, chỉ sự nhanh nhẹn.
Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng. Sự linh thiêng của gia đình với ý muốn con của mình sẽ một ánh sáng tươi đẹp trong nhà trong gia đình. nó sẽ mang đến cho gia đình điều may mắn và hạnh phúc
122Kim Thảo
123Kiều Trang
124Trúc Mai
125Thibài thơ
126Ánh
127Quynh Anh
128Khánh Vy
129YumiShort Bow
130Việt Hàsông nước Việt Nam
131Hà MyHà có nghĩa là sông, My là tên 1 loài thảo dược thơm, Hà My là cái tên dành cho con gái thể hiện sự xinh đẹp, dịu dàng và sâu sắc.
132Cát Tiênmay mắn
133Ngọc Vy
134Ngọc Minh
135Bạch Dương
136Thanh Thưmùa thu xanh
137Phuong Anh
138Thanh Bình
139Thủy Tiênhoa thuỷ tiên
140Mai Thảo
141Phương Dung
142SkyTrên bầu trời
143Hong Nhung
144SuriCông chúa
145SumiNhất thiết
146Bảo Nhi
147Khánh LinhKhánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường; Linh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Khánh Linh là người khôn ngoan, có cuộc sống hạnh phúc an nhàn.
148Phương AnhAnh: từ Hán Việt ,chỉ sự thông minh ,tài giỏi hơn vạn người
Phương: hướng, thơm ngát.
Tên Phương Anh với ý muốn con mình sau này sẽ tài giỏi, mang tiếng thơm cho dòng tộc
149Ngọc Hạnh
150Anh ThưAnh có nghĩa: cây anh đào, tài hoa, Thư có nghĩa: thong thả
151Khánh BăngKhánh là một loại nhạc khí bằng đá, hoặc ngọc, âm thanh trong và vang xa. Ngoài ra Khánh cũng có thể được hiểu là tiếng chuông ngân xa.
Băng là một loại đàn cầm có dây (băng huyền).
Con gái được đặt tên là Khánh Băng thể hiện sự mong ước của cha mẹ sau này con sẽ tài giỏi, thùy mị, nết na.
152Bích Phượng
153Trang Nhung
154Phương Hoa
155Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
156ChâuBản tính thông minh, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, trung niên phát tài phát lộc, gặp trắc trở trong tình cảm, cuối đời cát tường.
157Thu ThảoThu tức là mùa thu, của sự dịu dàng êm ái,bình dị, gần gũi.
Thảo là cỏ, một loài cỏ thơm mát,ko rực rỡ và cũng là sự rộng lượng, tốt bụng, sự hiếu thảo..
« Cỏ mùa thu » gợi lên hình ảnh một người con gái tốt bụng, hiếu thảo và có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng như mùa thu hiền hoà
158Tuyết Băngbăng giá
159Phương Thúythùy mị, nết na
160Mai AnhAnh: tài giỏi, xuất chúng, xinh đẹp. Mai là hoa mai
Tên Anh Mai có ý nghĩa là con sẽ xinh đẹp, tinh khôi và tài giỏi.
161Minh Thu
162Thùy LinhThùy có nghĩa là thùy trong mị, trong dịu dàng và nết na 
Linh trong linh lơi,thông minh, nhanh nhẹn,linh động trong việc làm 
Vậy Thùy Linh thể hiện sự khôn khéo dịu dàng mà vẫn nhanh nhẹn tháo vát, có nhu có cương kết hợp hài hòa.
163Bích Phương
164MisaĐẹp Bloom
165Tuyết Mai
166Phương Thảo"Phương": thơm (phương danh), hướng, cách thức, phương pháp
"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm", đây là cái tên gợi lên vẻ tinh tế, đáng yêu.
167Ngọc AnhTên Ngọc Anh thường đặt cho người tuổi Hổ. Ngọc có nghĩa: đá quý, Anh có nghĩa: cây anh đào, tài họa. Người mang tên Ngọc Anh sẽ khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi, sáng suốt.
168Hằng
169Nguyễn Thị Yến Nhi
170Bảo HânBảo: báu vật, tài sản quý cần bảo vệ
Hân: hân hoan, vui mừng, hạnh phúc
Đặt tên con là Bảo Hân có nghĩa là bạn vui vẻ, hân hoan khi con sinh ra là báu vật của gia đình
171Bích Ngọcngọc xanh
172Xuân Quỳnh
173Mai Chicành mai
174Ngọc Nhi
175Băng Tâmtâm hồn trong sáng, tinh khiết
176Lan Chicỏ lan, cỏ chi, hoa lau
177JessicaÔng mong Thiên Chúa
178Lan Phương
179Minh Thảo
180Linh Chithảo dược quý hiếm
181Lê Anh Thư
182Châu Anh
183Hai Yen
184Kiều Nhi
185Phương Mai
186Nhật Lệtên một dòng sông
187Khanh Linh
188Ngọc MaiNgọc Mai là tên thường đặt cho các con gái với ý nghĩa "con là cành hoa mai ngọc ngà quý giá của bố mẹ". Cái tên Ngọc Mai gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh cao và cũng hàm chứa ý nghĩa "mong cho tương lai của con sẽ nhiều may mắn, hạnh phúc"
+, "Ngọc": là viên ngọc, một loại đá quý có màu sắc đẹp rực rỡ, lấp lánh, có giá trị thẩm mỹ cao thường dùng làm đồ trang sức.
+, "Mai" là hoa mai, một loại hoa thuộc bộ tứ quý "Tùng, Cúc, Trúc, Mai". Hoa mai thường nở vào dịp đầu xuân, năm mới. Hoa mai có 5 cánh màu vàng tượng trưng cho Ngũ phúc thần, đem lại điều may mắn thịnh vượng
189Hải Hà
190Tố Như
191Mai Hoa
192Nhungnhung
193Thu Hiền
194Thanh NgânThanh Ngân có thể được hiểu theo 02 nghĩa là " dòng sông xanh" hay "đồng tiền trong sạch"
+, "Thanh": màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
+, "Ngân": là dòng sông, tiền bạc (ngân khố, ngân sách...)..
Dây là một tên đẹp, giản dị, hài hòa về thanh điệu gợi đến sự thanh tú.
195Bích Thảo
196Thùy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
197Cindytừ Kynthos núi
198Ngân Hàdải ngân hà
199Bảo Anh
200Hoàng Linh
201Linh Nhi
202Tuệ Lâmrừng trí tuệ
203Cẩm Nhung
204Xuân Thảo
205Thảo Ngân
206Tomoyothông minh
207TràTrung niên vất vả, cuối đời cát tường hưng vượng.
208SakuraCherry Blossom
209Quỳnh Hoa
210Diễm Thúy
211Quỳnh ChiHán Việt: Quỳnh là tên một loài hoa, Chi là canh. Ghép lại Quỳnh Chi nghĩa là cành hoa quỳnh, một hình ảnh thùy mị rất đẹp
212Tú Linh
213Ngọc Linh
214Uyên Phương
215Minh Huyền
216Minh Huệ
217Nhan
218Đông Nghidung mạo uy nghiêm
219Thuy Trang
220LệTính tình cương nghị, mau miệng, đa sầu, đa cảm. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
221Hà Anh
222HuongMàu hồng;
223Thùy Vânđám mây phiêu bồng
224Xuân Mai
225Thúy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
226Thiên Thanhtrời xanh
227Tra My
228Thiên AnTừ "thiên" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời.
An: an lành, yên ổn.
Tên Thiên An ý muốn con mình được tời phù hộ có cuộc sống bình yên, an lành
229Thiên Nhi
230ChinhĐi xa gặp nhiều may mắn, danh lợi vẹn toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
231Nhã UyênNhã: thể hiện sự tao nhã
Uyên: thể hiện sự uyên thâm về trí tuệ
Đặt tên con gái là "NHÃ UYÊN" vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ 
trí tuệ là sự mong muốn của bố mẹ vào con cái, tên uyên chính là thể hiện đều đó
232Mỹ Lệ
233Khả Ái
234Yến Vy
235MẫnLà người ôn hòa, số tài hoa, thanh nhàn, phú quý, tuy nhiên hay sầu muộn. Nếu xuất ngoại sẽ được thành công.
236Thiên Hương
237Thiên Trang
238Nguyễn Phương Thảo
239Linh Santên một loại hoa
240Changthịnh vượng
241Trúc Linhcây trúc linh thiêng
242Ngoc Linh
243Bảo Quyên
244Alexbảo vệ của afweerder người đàn ông
245Diễm
246Thanh Ngọc
247Khánh VânKhánh có nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc, chúc mừng (khánh hỷ), gợi lên sự cao quý.
Vân có nghĩa là mây, thường gợi cảm giác nhẹ nhàng
Là một cái tên nữ giới phổ biến
248Tamlòng bàn tay cây hoặc thảo mộc
249KellyBrilliant cô

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn