Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

398 Tên xếp hạng thấp nhất


Mỗi ngày có hàng trăm người như bạn trả lời các câu hỏi trên trang web của chúng tôi. Ví dụ như mức độ hài lòng với tên của họ, hay nếu mọi người có thể viết, phát âm và nhớ tên của họ, và mọi người phản ứng thế nào với tên của họ.

Những trả lời đã được tổng hợp để tạo ra danh sách các tên dưới đây.
Danh sách này sẽ luôn thay đổi vì mỗi ngày sẽ có thêm người trả lời câu hỏi về tên của mình


#     Tên Ý nghĩa
1Minh Phượngthơm tho, sáng sủa
2Huế
3Thắm
4TiềnRa ngoài được quý nhân phù trợ, dễ thành công, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường, hưng vượng.
5Duy Linh
6Phat
7Huê
8NaThanh tú, nhanh nhẹn, kết hôn muộn sẽ cát tường, cẩn thận họa trong tình cảm, cuối đời hưng vượng.
9DưỡngLương thiện, phúc thọ viên mãn, có tài trị gia, gia cảnh tốt, con cháu hưng vượng.
10Tuyến
11QuyếnTính tình cương nghị, thật thà. Trung niên gặp lắm tai ương, kỵ xe cộ, tránh sông nước, cuối đời được yên ổn.
12Thơm
13Thúy Liễu
14SenLotus Flower
15Nguyệt Minh
16Ngọc Giàu
17Lệ Thủy
18Thomsinh đôi
19Bích Hạnh
20HiếnTính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.
21Thùy
22Minh Ánh
23ThọGia cảnh tốt, đường quan lộ và tài vận rộng mở nhưng hay ốm đau, bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời phải lo lắng.
24NhạnSố có 2 vợ, đi xa sẽ được thành công, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
25CảnhPhúc lộc vẹn toàn, có quý nhân phù trợ, trọng tình nghĩa, trung niên bôn ba, cuối đời thanh nhàn.
26Tính khí ôn hòa, đa tài, nhanh trí, trung niên luôn ưu tư, vất vả, cuối đời cát tường.
27Locnút
28QuếLà người hoạt bát, có số an nhàn, trung niên cát tường, thành công, hưng vượng.
29Phát
30CầmThuở nhỏ gian khó, trung niên bôn ba, cuối đời an nhàn, hưởng phúc.
31Kha
32Hongmàu hồng và màu hồng
33DựCó số làm quan, tay trắng lập nên sự nghiệp, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.
34XoanHòa giải với Chúa
35Diem
36Dieunhân dân
37Mai Nhi
38Tri3 trẻ em
39Hồng Minh
40Tuyet Nhung
41Tamlòng bàn tay cây hoặc thảo mộc
42ChinhĐi xa gặp nhiều may mắn, danh lợi vẹn toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
43XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
44LệTính tình cương nghị, mau miệng, đa sầu, đa cảm. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
45Ngọc Dung
46Là người đa tài, trọng tình nghĩa, số thanh nhàn, có quý nhân phù trợ. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.
47NinhKết hôn muộn thì đại cát, cuộc đời thanh nhàn, đa tài, cuối đời cát tường.
48Hằng
49Coto
50Phượng
51MuộiTuy đa tài nhưng vất vả, cuối đời mới được hưởng phúc. Là người trọng tín nghĩa nhưng dễ gặp rắc rối trong tình cảm.
52Hà Ngân
53Hoài Linh
54ĐàoĐa tài, thành nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, cuối đời đau ốm, bệnh tật.
55ViênBản tính chất phác, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, hưng vượng.
56Tuan Anh
57NhịKỵ xe cộ, kỵ sông nước, gặp nhiều tai ương, thân thể suy nhược, lắm bệnh tật, trung niên vất vả nhưng về già hạnh phúc.
58NhậtTrí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.
59XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
60HạnhThanh tú, đa tài, lanh lợi, cả đời nhàn nhã, trung niên sống bình dị.
61Kim Dung
62Thanh Hoa
63Tuyết Minh
64Thu Hường
65Mến
66HueLily;
67PhấnAnh minh, đa tài, có số thanh nhàn, phú quý. Trung niên bình dị, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
68Nguyễn Hương Giang
69Campotrại trận chiến
70Hậu
71Như Ý
72Tuyết Vysự kỳ diệu của băng tuyết
73Hong Ngoc
74Tường Nguyên
75Trâm Oanh
76Cẩm Linh
77Nam Phương
78Thảo
79Thanh Nga
80TràTrung niên vất vả, cuối đời cát tường hưng vượng.
81NhuNhư nhau
82Diễm Phúc
83Minh Huyền
84Xuân Mai
85Tố QuyênLoài chim quyên trắng
86Hoài Thu
87HiênThanh tú, nhanh nhẹn, đa tài, trung niên cát tường, hưng vượng.
88ThoaĐa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
89HòaTrên dưới hòa thuận, vợ hiền con thảo, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
90YênHoạt bát, đa tài, trung niên sống bình dị, cuối đời cát tường. Cẩn thận họa trong tình ái.
91HuệThanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn, con cháu hưng vượng, đôi khi sầu muộn.
92Bích Phượng
93HaSun và nhiệt
94Thu Hiền
95HieuXem xét
96LựcCó tài năng, số được hưởng phúc lộc, danh lợi. Tuy trung niên hưng vượng nhưng cuối đời sầu muộn.
97LiênLà người may mắn, phúc lộc, danh lợi vẹn toàn. Nếu xuất ngoại sẽ đại cát, được quý nhân phù trợ.
98Nhật Lệtên một dòng sông
99XuânLà người lanh lợi, xuất ngoại đại cát, trung niên có thể gặp nhiều tai ương, tuy phú quý nhưng hiếm muộn con cái, cuộc đời gặp nhiều vất vả.
100Mộng Tuyền
101TàiNhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.
102Hường
103Sương
104Kiều Khanh
105Hiếu
106Kim Sa
107Giang Thanhdòng sông xanh
108Yến Trangdáng dấp như chim én
109Phương Giang
110TuRõ ràng, sắc nét
111Uyển Nhi
112Hiep
113Tuyết Sương
114Phi
115Thảo Hiền
116Hồng Loan
117Như Phương
118Huyên
119Minh Huệ
120Thanh Ngọc
121Truc
122CúcTrí dũng song toàn, thanh nhàn, phú quý, có số xuất ngoại, trung niên thành đạt.
123TuânKết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên có một số vấn đề về bệnh tật. Đa tài, hiền hậu, cuối đời phát tài, phát lộc.
124Tuyết Nhung
125LượngNếu là nam sẽ đa tài, có cuộc sống thành đạt, hưng vượng nhưng cẩn thận gặp họa trong tình ái. Nếu là nữ thì khó được hạnh phúc.
126Anh hùng, hào hiệp, đa tài, có 2 con sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
127ThuMùa thu
128Kim Thoa
129BíchCả đời vinh hoa, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
130Thu PhươngThu Phương có nghĩa là "hương thơm của mùa thu", là một cái tên của các bé gái, cái tên gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế..
+, "Thu": mùa thu- mùa chuyển giao giữa hạ và đông, thời tiết mát mẻ dần:, gom lại, làm cho nhỏ lại (Vd: thu tiền, thu hẹp...),...
+, "Phương": là thơm (phương danh), hướng )Vd: Phương Tây,..), cách thức (Vd: phương pháp, phương thức...)
131Hoaiverlatijnst
132ThúyThanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.
133HậuXuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.
134Thùy Dung
135ThuyTình bạn
136Kim Tuyếnsợi chỉ bằng vàng
137ChúcCó quý nhân phù trợ, số làm quan, trung niên cát tường, cuối đời hưởng phúc.
138Thu Hoài
139Ánh
140HồngPhúc lộc song toàn, có 2 con sẽ cát tường, hưng vượng, trung niên vất vả.
141NhãThân nhàn hạ nhưng tâm đau khổ, vất vả nhưng không thành công. Khắc bạn đời, khắc con cái, không may mắn trong tình yêu, cuối đời mới được hưởng phúc.
142ThủyThanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.
143Trúc Ly
144Bình Minhbuổi sáng sớm
145Kim Phượng
146NghiNợ nghi ngờ
147ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
148HưởngCon cháu hưng vượng, đa tài, nhanh trí, trung niên thành đạt, cuối đời vất vả.
149VĩnhKhắc cha mẹ, xuất ngoại sẽ được tài lộc, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời phát lộc, vinh hoa phú quý.
150Thúy Ngân
151NhâmHọc thức uyên thâm, có số làm quan. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.
152Hồng Hà
153Phương Lan
154Lan Phương
155Tien1
156Bích Liên
157TrườngThật thà, mau miệng, thuở nhỏ gặp tai ương, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, nếu là nữ dễ phải tái giá.
158Mai Lanhoa mai và hoa lan
159Thiên Mỹxinh đẹp và nhân ái
160BốiXuất ngoại cát tường, đa tài, lanh lợi, trung niên phát tài phát lộc, có 2 con cát tường, cuối đời vất vả.
161Xuân Phong
162Xuân Lộc
163Thuý
164ChauĐiều có giá trị
165Gia Kiên
166Ngát
167Đức
168Trúc Đàotên một loài hoa
169Thien
170Phuong Linh
171Thiên Ngachim thiên nga
172Thủy Ngân
173Thuỷ
174Thanh Trâm
175Hồng Vân
176Bảo Phương
177Thanh Thùytrong xanh như nước của hồ
178Cường
179Toàn
180Mai Hoa
181NươngÔn hòa, hiền hậu, chịu thương, chịu khó, cần kiệm trong cuộc sống gia đình, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
182TháiSố cô độc, khắc cha mẹ. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
183Kien
184Quynh Nhu
185Phương Thúythùy mị, nết na
186Hồng Trang
187Changthịnh vượng
188Mỹ Lệ
189Danh
190Thu Sương
191Lệ Hằng
192Thúy Nga
193Bích Loan
194Anh Tú
195MạnhThuở nhỏ vất vả, trung niên dễ gặp tai ương, cuối đời cát tường.
196Hà Thu
197Lâm Oanhchim oanh của rừng
198LợiThiếu niên vất vả, trung niên bôn ba, gian khổ nhưng thành công, phát tài, phát lộc và có danh lợi.
199NhưThông minh, lý trí, ôn hòa, số gặp nhiều trắc trở trong chuyện tình cảm. Trung niên gặp tai ương, dáng vẻ thanh tú nhưng đoản mệnh.
200Mẫn Nghi
201BảoBản tính thông minh, trung niên thành đạt, hưng vượng, cuối đời kỵ xe cộ, tránh sông nước.
202TrinaCơ bản
203Mỹ Duyên
204Thanh Nhàn
205Hoa1
206Thu Thủynước mùa thu
207LanCây lan
208Dungdũng cảm, anh hùng
209Hồng Thắm
210HươngHay ưu tư, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
211Thanh ThúyVần đệm "Thanh" chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc
212Kim Oanhchim oanh vàng
213NhànSố không may mắn, cả đời khốn khổ, đoản thọ.
214Nhungnhung
215HiệpThật thà, mau mồm miệng, trung niên có thể gặp lắm tai ương hoặc sự nghiệp không thành, cuối đời cát tường.
216DiệuThuở nhỏ vất vả, gian khó, trung niên thành công, phát tài phát lộc, là nữ thì trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
217DuyênTên Duyên có ý nghĩa: say mê và ân sủng, là một nét đẹp, một tính cách đáng yêu của một con người.
218HiềnLà tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.
219TiếnTrời phú thông minh, trung niên sống bình dị, hưng vượng, xuất ngoại sẽ đại cát, gia cảnh tốt.
220HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
221Thu Huyền
222Hà Giangsông ở hạ lưu
223KhangĐể có sức khỏe tốt
224NiMọi việc khó theo ý nguyện, trung niên ưu tư vất vả, cuối đời cát tường.
225Mỹ Huyền
226Ngọc Thúy
227SonMềm
228Mai Trinh
229Tú Trinh
230TanMan;
231Kiều Tiên
232Ngọc Hải
233Quốc Tuấn
234Diệu Thúy
235ĐoanTài giỏi, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
236Thảo Anh
237Quế Trân
238Nhật Khánh
239Trung Anhtrung thực, anh minh
240Hiền
241Kiều Nhi
242Kỳ Anh
243BìnhNho nhã, nên theo nghiệp nhà giáo, tính tình hiền hòa, hay giúp đỡ người, cả đời sống an nhàn.
244Phương Trinh
245HuânKhắc cha mẹ, cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành.
246Cẩm Vân
247Ngọc Tú
248Hong Nhung
249Ngọc Hạnh
250LuongTre cây
251Tuyết Băngbăng giá
252MỹThanh tú, có tài, tính tình hiền hậu. Trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
253Vân Nhi
254Chungthông minh
255Phương Mai
256Huệ Anh
257Nguyễn Phương Thảo
258Thu Giang
259Kim Yến
260HuongMàu hồng;
261TâmÔn hòa, hiền hậu, có phẩm chất tốt. Trung niên tuy vất vả nhưng gặp nhiều may mắn, cuối đời vất vả.
262Mai Hương
263ThươngLà người hoạt bát, có số thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, kết hôn muộn sẽ tốt đẹp, trung niên hơi vất vả, cuối đời cát tường.
264LươngTính tình thật thà, số thanh nhàn, phú quý, xuất ngoại sẽ đại cát. Trung niên có cuộc sống bình dị, cuối đời phát tài, phát lộc.
265Thu Hương
266Bích Trâm
267ThuậnĐa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.
268Chitrẻ trung, tâm hồn còn trẻ
269Thu Hằngánh trăng mùa thu
270TuyênTri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.
271Thúy Hằng
272Ánh Tuyết
273Oanh
274Ngân
275Hồng HạnhHồng Hạnh có nghĩa là "hạnh phúc màu hồng" ý muốn nói đến những niềm vui, hạnh phúc, may mắn, tốt đẹp trong cuộc sống..
+, "Hồng": màu hồng, màu đỏ - màu biểu trưng cho niềm vui và sự may mắn..
+, "Hạnh": là hạnh phúc- cảm giác sung sướng, mãn nguyện,..: hạnh là đức hạnh - đức tính tốt của con người,...
276ThảoMau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
277NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
278YếnThanh tú đa tài, trung niên vất vả hoặc có tai ương, cuối đời cát tường, con cháu hưng vượng.
279TuyếtSố bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.
280ChâuBản tính thông minh, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, trung niên phát tài phát lộc, gặp trắc trở trong tình cảm, cuối đời cát tường.
281Tuyết Mai
282Hạnh Nguyên
283TuyềnTính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.
284Quỳnh Nga
285Thảo Vân
286Ngan
287Thanh Hải
288Hải Linh
289Kiều Diễm
290Sangkéo dài
291Phương Thanh
292Thuy Linh
293Duy Khánh
294Phương Thùythùy mị, nết na
295Thanh Tú
296Thúy Kiều
297Nguyễn Thùy Linh
298Bích Nguyệt
299Nhu Quynh
300Mỹ Hằng
301Gia Khánh
302Phương Loan
303Thanh Hồng
304YuukiGentle Hope
305Hà Vi
306Quỳnh
307Ngoc Duy
308Khả Tú
309Anh Vũtên một loài chim rất đẹp
310Quốc Bảo
311Quan
312Vu
313ThuấnLà bậc vĩ nhân hoặc giai nhân đa tài, số thanh nhàn nhưng khắc cha mẹ. Trung niên sống bình dị hoặc phải bôn ba, cuối đời cát tường.
314Kim Phúc
315Trúc Vy
316Thanh Thao
317Mai Vy
318Thiên Ngân
319ThaiNhiều
320Huyen Trang
321IvanĐức Giê-hô-va là duyên dáng
322Quốc Thắng
323Anh Thơ
324Trang Đài
325Nguyệt Ánh
326Quốc Cường
327Kim Xuyến
328TruyềnĐa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.
329VickyKẻ thắng cuộc
330Quốc Hưng
331HàoTính tình cương nghị, mau mồm miệng nhưng đau ốm, bệnh tật, kết hôn muộn sẽ đại cát.
332Thanh Hươnghương thơm trong sạch
333Hai Yen
334Xuân Quỳnh
335Phương Thủythùy mị, nết na
336Thanh Trang
337Kim Loan
338Tiến Dũng
339TuyetTuyết
340Huyền
341Thúy Hiền
342NghịHọc thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý. Nếu xuất ngoại sẽ gặt hái được thành công.
343Xuân Thảo
344Uyên Phương
345Quỳnh Hoa
346Bảo Uyên
347Huyền Linh
348TríTính tình thật thà, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công, phát tài, phát lộc.
349Thiện
350Minh Giang
351MẫnLà người ôn hòa, số tài hoa, thanh nhàn, phú quý, tuy nhiên hay sầu muộn. Nếu xuất ngoại sẽ được thành công.
352Trúc Linhcây trúc linh thiêng
353Hồng Anh
354Tuyết Trinh
355ChiếnThật thà, mau mồm miệng, đa tài, trung niên thành đạt, cuối đời phiền muộn.
356Uyenkhông có sẵn
357Quế Anh
358KhánhAnh minh, đa tài, danh lợi vẹn toàn, phú quý.
359VượngTính tình cương trực, mau miệng, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.
360DiệpThanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.
361TuấnTuấn tú, đa tài, trên dưới hòa thuận, trung niên thành công, hưng vượng, xuất ngoại sẽ cát tường, danh lợi song toàn.
362Trâm
363Kiều Oanh
364DươngCuộc đời thanh nhàn, nếu kết hôn và sinh con muộn thì đại cát, trung niên bôn ba, vất vả, cuối đời cát tường.
365Duytiết kiệm
366HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
367NgaLòng tự tôn cao, trọng nghĩa khí, xuất ngoại sẽ cát tường, trung niên đề phòng tai ương, cuối đời hưởng phúc.
368Thu Hà
369Mai Linh
370Tuyết Nhi
371Thanhrõ ràng
372HảoThanh tú, lanh lợi, phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý song hiếm muộn con cái.
373Thu Uyên
374HuyenJet đen
375Hải Anh
376QuynhĐêm Blooming Flower
377Thanh HuyềnThanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là " vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ"
+, "thanh": màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,...)
+, "Huyền" : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức 
Vd: chuỗi hạt huyền 
Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ 
378LâmLà người đa tài, trọng tín nghĩa, chịu thương chịu khó, cả đời bình dị, thanh nhàn, cuối đời cát tường.
379Bích Ngọcngọc xanh
380Trinhtinh khiết
381PhụngSố khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên vất vả, lắm bệnh tật hoặc phải lo lắng nhiều, cuối đời thành công, hưng vượng.
382Khánh LyKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ
Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ 
383Hoài Thương
384Ngọc Ánh
385Thibài thơ
386Thu ThảoThu tức là mùa thu, của sự dịu dàng êm ái,bình dị, gần gũi.
Thảo là cỏ, một loài cỏ thơm mát,ko rực rỡ và cũng là sự rộng lượng, tốt bụng, sự hiếu thảo..
« Cỏ mùa thu » gợi lên hình ảnh một người con gái tốt bụng, hiếu thảo và có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng như mùa thu hiền hoà
387HằngCả đời nhiều phúc, đa tài, tháo vát, trung niên thành công, hiếm muộn con cái.
388TrangNghiêm trọng, thông minh
389QuyênSố lận đận trong tình duyên, sự nghiệp vất vả nhưng không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.
390QuỳnhTên thường đặt cho người tuổi rồng. Quỳnh có nghĩa: ngọc đẹp. Tên Quỳnh mang muốn muốn vinh hoa, làm quan và cao quý.
391HuyềnHuyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ
392Tố Uyên
393Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
394Thúy An
395TrânMau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.
396Duy Anh
397Huyền Anhtinh anh, huyền diệu
398Mỹ Dung

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn