Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

499 Tên với 2 âm tiết



#     Tên Ý nghĩa
1AbbyCha vui mừng
2Ái LinhTình yêu nhiệm màu
3Ái Nhi
4AidenNhỏ lửa
5AileenDễ chịu, đẹp, sáng
6Alanđá
7Alicegốc cao quý
8AlvinMười một rượu vang, người bạn cao quý
9AmberStenchant
10Amytình yêu, tình yêu
11An NhiênAn Nhiên có nghĩa là thư thái, không ưu phiền.
An Nhiên là cái tên đẹp dùng để đặt cho các bé gái với mong ước tâm hồn con sẽ không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ và hạnh phúc.
12Ana/ Ngọt
13AndrewNam tính, dũng cảm. Trong Kinh Thánh đầu tiên của mười hai tông đồ được chọn là Andrew. Tên đến từ Andros từ tiếng Hy Lạp, có nghĩa là "mạnh mẽ, nam tính và can đảm." Andrew là vị thánh bảo trợ của Scotland và Nga. Xem thêm Jedrick và Kendrick.
14AndyNhỏ bé của Andrew: Manly. Từ Andrew của Hy Lạp. Từ lâu đã là một tên Scotland phổ biến, bởi vì Thánh Anrê là vị thánh bảo trợ của Scotland sau khi mà thị trấn St Andrews đã được đặt tên.
15AngelaThiên thần / Các thiên thần
16Anh Duy
17Anh Đào
18Anh Hào
19Anh Khoa
20Anh Khôi
21Anh Kiệt
22Anh Quân
23Anh Tài
24Anh Thy
25Anh TuấnAnh: thông minh, tinh anh, khôn ngoan hơn người
Tuấn: tuấn tú, khôi ngô, sáng sủa
Bố mẹ đặt tên con là Anh Tuấn có nghĩa là mong con khôi ngô tuấn tú hơn người, thông minh giỏi giang.
26AnnaAnna là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho con gái ở các nước Châu Âu, Châu Mỹ thường có nghĩa: sự ân sủng, sự biết ơn. 
Theo gốc tiếng Latin, Anna có nghĩa là sự tao nhã. 
Vì ý nghĩa của cái tên Anna nhẹ nhàng, thanh tao như vậy, nên ở Việt Nam rất nhiều bạn trẻ trâu chưa xuất ngoại lần nào, cũng tự xướng tên Anna, ví dụ: Anna Yến, Anna Nguyễn, Anna Phạm,.
Người có tên này thường có đời sống nội tâm phong phú, cảm thông với người khác và có xu hướng về nghệ thuật
27Anneđáng yêu, duyên dáng
28Annie/ Ngọt
29Ashleyrừng essebomen
30AudreyCao quý và mạnh mẽ
31AvaSky hay thiên đường
32Ban Maibình minh
33Bảo AnBảo: có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá
An: nghĩa là bình an,an lành.
Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc
34Bảo Anh
35Bảo Châuhạt ngọc quý
36Bảo Duy
37Bảo KhanhBảo có nghĩa là vật quý, vật có giá trị lớn, như bảo trong 'bảo bối', 'bảo vật'...
Khanh là một cái tên có thể đặt cho cả nữ (Vân Khanh, Mai Khanh...) và Nam (Phi Khanh, Minh Khanh...)
38Bảo Lanhoa lan quý
39Bảo Linh
40Bảo LongBảo có nghĩa là báu vật, của quý, có giá trị VD: bảo vật, bảo bối
Long nghĩa là con rồng
Bảo Long có nghĩa là một con rồng quý
41Bảo Minh
42Bảo NamBảo có nghĩa : họ Bảo, quý;Nam có ý nghĩa: con trai.Tên Bảo Nam với mong muốn con mình sẽ cần kiệm xây dựng sự nghiệp, an hưởng thanh nhàn phúc lộc
43Bảo Quyên
44Bảo Thiên
45Bảo Thy
46Bảo Tiên
47Bảo Trang
48Bảo Uyên
49Bảo Yến
50BarbieNhỏ bé của Barbara: Từ Barbaros tiếng Hy Lạp có nghĩa là du khách nước ngoài hoặc kỳ lạ, từ một quốc gia nước ngoài. Trong Công giáo tùy chỉnh St Barbara là một người bảo vệ chống cháy và chống sét.
51Benjamincon trai của tài sản
52Bennycon trai của tài sản
53BettyThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
54Bienbiển
55BillyCác ý chí mạnh mẽ bảo vệ / hậu vệ
56Bobbyrực rỡ vinh quang
57Brandonđồi
58CadieBiến thể của Cady, một dòng chảy nhịp nhàng của âm thanh
59Campotrại trận chiến
60CandyTrung thực
61Carmenbài hát, bài hát
62Carolfreeman không cao quý
63Cathérinesạch hoặc tinh khiết
64Cathysạch hoặc tinh khiết
65Charliefreeman không cao quý
66ChelseaChalk
67CherryDâu tây
68CherylDude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc miễn phí
69Chi Maicành mai
70Chiêu Dương
71Christinexức dầu
72Cindytừ Kynthos núi
73Clarasáng, bóng, bóng
74CrystalPha lê
75Daisydaisy
76DannyThiên Chúa là thẩm phán của tôi
77DaphneTham chiếu đến nữ thần Daphne từ thần thoại Hy Lạp
78Davidyêu, yêu, người bạn
79DevonMột quận ở Anh lưu ý cho đất nông nghiệp xinh đẹp
80Diễm My
81Diễm Quỳnhđoá hoa quỳnh
82Diệp Anh
83Diệp Chi
84Dieunhân dân
85Diệu Hương
86DiorLiên quan đến vàng Dor ý nghĩa
87Dorisđa dạng về năng khiếu
88Duy Anh
89Duy Bảo
90Duy Hải
91Duy Hoàng
92Duy Khang
93Duy Linh
94Duy Minh
95Dylanảnh hưởng đến
96Đan Thanhnét vẽ đẹp
97Edwardsự giàu có, người giám hộ tài sản
98ElaineThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
99EliseThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
100EllaThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
101EllenThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
102EllieThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
103EllyThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
104ElsaThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
105Emmarất tuyệt vời
106Emmytuyệt vời, tuyệt vời
107Ericngười cai trị của pháp luật
108Ethankiên quyết, liên tục
109Evamang lại sự sống
110Felixhạnh phúc
111Florahoa
112Gabingười phụ nữ của Thiên Chúa
113Georgebiên tập viên của Trái Đất
114GiaThiên Chúa là duyên dáng. Biến thể của Jane
115Gia HânTừ "Gia" có nghĩa thực là nhà, nhà cửa ( Quốc gia, gia đình...). Nghĩa bóng, chỉ thành tựu, điều hiện hữu,sự bền vững ( chính trị gia,tác gia,gia bảo, gia cố...)
" Hân ",nghĩa thực và nghĩa bóng, đều chỉ niềm vui, sự vinh hạnh, ( hân hoan, hân hạnh...)
GIA HÂN , là 1 cái tên đẹp, nó mang nghĩa " Niềm vui đich thực"
116Gia Hùng
117Gia Lạc
118Gia Mỹ
119Gia Phú
120Gia Phúc
121Gia Thịnh
122Gia Vỹ
123Hà Giangsông ở hạ lưu
124Hải Âu
125Hải Linh
126Hải Long
127Hải Minh
128Hải My
129Hai My
130Hải Nam
131Hải Nguyên
132Hải Phong
133Hải YếnHải: là Biển
Yến: Chim Yến
Hải Yến là loài chim én biển có sức sống rất dẻo dai, vượt được qua phong ba, bão táp nhưng cũng không kém phần mềm mại, uyển chuyển. Tên Hải Yến dùng để đặt cho các bé gái với mong ước con sẽ đầy nghị lực để vượt qua mọi khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
134HaileyHay
135HaleyHay
136HanaJohn
137HannaÂn sủng của Thiên Chúa
138HannahPhát âm giống hannah trong tiếng Do Thái nghĩa là "ơn Chúa", " được Chúa chúc phúc" , " duyên dáng". Còn trong tiếng Nhật "hana" có nghĩa là hoa, và được dùng nhiều để đặt tên.
139Hạo Nhiên
140Harryngười cai trị vương
141HaruNắng;
142HeidiThuộc dòng dõi cao quý
143HelenThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
144Henryngười cai trị vương
145HienĐể được lịch sự
146HiếuĐa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.
147HieuXem xét
148Hoaiverlatijnst
149Hoài Phươngnhớ về phương xa
150Hoài Thương
151Hoàng AnhHoàng Anh có nghĩa là "vàng anh"- một loại chim có giọng hót hay, thánh thót.
+, "Hoàng": màu vàng, chỉ sự quyền quý cao, sang (hoàng tộc, hoàng gia..), chỉ sự thành công, vẻ đẹp rực rỡ, sáng chói (huy hoàng, kim hoàng..)...
+, "Anh": tinh anh, lanh lợi, thông minh,....
Tên Hoàng Anh gợi lên vẻ đẹp quyền quý cao sang cùng sự thông minh lanh lợi..
152Hoàng Dung
153Hoàng Hải
154Hoàng Khang
155Hoàng Khôi
156Hoàng Kimsáng chói, rạng rỡ
157Hoàng Lam
158Hoàng Lanhoa lan vàng
159Hoàng Linh
160Hoàng Long
161Hoàng Minh
162Hoàng My
163Hoàng Nam
164Hoàng Nguyênrạng rỡ, tinh khôi
165Hoàng Oanhchim oanh vàng
166Hoàng Phong
167Hoàng Quân
168Hoàng YếnHoàng thuộc về đế vương, sáng chói,Yến là lòaì chim quý,nhỏ bé . Hoàng Yến thể hiện mong muốn của cha mẹ với con cái được giàu sang, quý phái.
169HuanVới niềm vui
170Hugosuy nghĩ tâm trí, khôn ngoan
171Hương GiangHương Giang có nghĩa là "dòng sông Hương" - một dòng sông nước trong và thơ mộng ở xứ Huế, thường xuất hiện nhiều trong thi ca.
+, "Hương": mùi thơm của các loài hoa, trái, mùi vị của món ăn (Vd: hương vị),....
+,"Giang": con sông, dòng sông...
Tên Hương Giang thường được đặt cho các bé gái, là cái tên gợi lên vẻ xinh đẹp, hiền từ và dịu dàng như dòng sông Hương thơ mộng.
172Huy Hoàng
173Huyền Anhtinh anh, huyền diệu
174Huyền My
175Huyền TrangHuyền: đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức
Trang: để tôn người có tài đức, đáng được nêu gương sáng cho người đời
Tên Huyền Trang với ý muốn: người con gái đoan trang, huyền diệu.
176Huỳnh Anh
177IrisCầu vồng
178IsaacÔng (Thiên Chúa) có thể cười
179IvyIvy
180Jackieông nắm lấy gót chân
181Jackyông nắm lấy gót chân
182Jamieông nắm lấy gót chân
183JanetThiên Chúa giàu lòng xót thương
184Jasonông sẽ chữa lành
185JaydenNghe thấy Thiên Chúa
186Jennamàu mỡ
187JessieĐức Giê-hô-va là
188JessyĐức Giê-hô-va là
189Jimmycon trai của Demeter
190JoannaThiên Chúa ở với chúng ta
191JohnnyĐức Giê-hô-va là duyên dáng
192Jolieđẹp, đáng yêu
193JoyceVui vẻ. Vui vẻ. Tên của 7 thế kỷ ẩn sĩ Saint Judoc (St Judocus St Josse), đó là con trai của một vị vua Breton. Trong thời Trung cổ Anh, tên này đã được trao cho trẻ em của cả hai giới, nhưng bây giờ người ta chỉ được sử dụng như một tên nữ.
194JudyCủa xứ Giu-đê
195JulianNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
196JulyNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
197JustinChỉ cần
198Karenluôn luôn thanh sạch không vết
199Karlarằng con người tự do
200KathySạch / tinh khiết
201Katietinh khiết
202Katytinh khiết
203KaylaVương miện của lá nguyệt quế, vương miện, vòng hoa
204Kayleeceilidh, một lễ hội ở Ireland và Scotland
205KellyBrilliant cô
206KelvinCó nguồn gốc từ một con sông ở Scotland
207Kennađẹp
208Kennethlửa chính, sinh ra lửa
209Kenny/ Beautiful
210Kevinđẹp trai, thông minh và cao thượng của sinh
211Khải Hoàn
212Khải Minh
213Khởi My
214Khôi Nguyên"Khôi Nguyên" có nghĩa là "người đỗ đầu trong các kỳ thi xưa". Cái tên "Khôi Nguyên" có thể mang ý nghĩa "mong con luôn là người đỗ đầu" hoặc có thể gợi lên ý nghĩa "Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm"
215Kien
216KikiTừ Latin Cornu từ:
217Kim Anh- Kim: có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn
- Anh: có nghĩa là thông minh, tinh anh, khôn ngoan
Cha mẹ đặt tên con là Kim Anh mong muốn con luôn khôn ngoan hơn người, có tương lai sáng lạn
Ngoài ra, Kim Anh cũng là tên một loài hoa hồng, còn được gọi là hồng dại (hồng vụng) được lấy làm biểu tượng của bang Georgia. Hoa Kim Anh thường mọc thành bụi rậm, hoa đẹp màu trắng, nhị màu vàng, hương thơm.
Kim Anh được đặt tên cho các bé gái với ý nghĩa là "loài hoa thơm ngát".
218Kim Dung
219Kim Khanh
220Kim Liên
221Kim Loan
222Kim Long
223Kim Oanhchim oanh vàng
224Kim Quyênchim quyên vàng
225Kim Thanh
226Kim Thoa
227Kim Thu
228Kim Tuyếnsợi chỉ bằng vàng
229Kim Xuyến
230Kim Yến
231KittySạch / tinh khiết
232Kiyoshitinh khiết
233KrystalPha lê
234Kylehẹp (le thông qua)
235KylieLối đi hẹp, boomerang, gỗ, đẹp trai
236Lam Anh
237Lam Tuyềndòng suối xanh
238Lan AnhMột cái tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho phụ nữ, nữ giới
Lan có thể hiểu là lan trong từ hoa phong lan, một loài hoa cảnh đẹp, được nhiều người ưa chuộng
Anh mang nghĩa tài giỏi, thông minh.
Lan Anh gợi lên vẻ đẹp của một loài hoa và cũng thể hiện sự tài giỏi và tinh anh.
239Lan Chicỏ lan, cỏ chi, hoa lau
240Lan Nhi
241Lan Vy
242LanaĐá
243Lauranguyệt quế vinh quang
244Laylavẻ đẹp tối, sinh ra vào ban đêm
245Lenasư tử, cứng
246Liamý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
247Lienngười đàn ông miễn phí, không phải của quý tộc
248Lilylily
249Lina, Nice
250Lindalá chắn của Cây Bồ gỗ
251Linh Chithảo dược quý hiếm
252Linh ĐanLinh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo , Đan có nghĩa là Đỏ, Linh Đan có nghĩa là thần dược trường sinh 
Mong muốn là vị cứu tinh mọi người.
253Linh Lantên một loài hoa
254Linh Nga
255Linh Nhi
256Linh Santên một loại hoa
257LizzieThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
258Louisvinh quang chiến binh
259Louisevinh quang chiến binh
260LuanCuộc nổi dậy
261Lucastừ Lucaníë, ánh sáng
262Luciachiếu sáng
263Luckyhạnh phúc
264LucyBóng, sinh ra lúc bình minh
265Lunanữ thần mặt trăng
266Lưu Lymột loài hoa đẹp
267Mai AnhAnh: tài giỏi, xuất chúng, xinh đẹp. Mai là hoa mai
Tên Anh Mai có ý nghĩa là con sẽ xinh đẹp, tinh khôi và tài giỏi.
268Mai Chicành mai
269Mai Khanh
270Mai Khôingọc tốt
271Mai Lanhoa mai và hoa lan
272Mai Linh
273Mai Thy
274Mai Trang
275Maikaquyến rũ sạch
276MamiReal, True, lanh, đẹp
277Mandyamiable cô gái
278Maraquyến rũ sạch
279Marcuscon trai của sao Hỏa
280Mariequyến rũ sạch
281Maryquyến rũ sạch
282MeganCon gái của biển, Child of Light
283MichaëlTiếng Do Thái, "giống như Thiên Chúa"
284MichaelTiếng Do Thái, "giống như Thiên Chúa"
285Milocân đối, làm sạch
286Minaý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
287Minh Anh
288Minh Anh
289Minh Duy
290Minh Đanmàu đỏ lấp lánh
291Minh Hải
292Minh Hiên
293Minh HoàngMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh
Hoàng là một cái tên nam giới thông thường, có nghĩa là vua, hoàng đế, màu vàng (khẩu ngữ), sáng chói.
Tên Minh Hoàng với ý muốn con mình sẽ thông minh, rạng rỡ cho gia đình
294Minh Huy
295Minh Huyền
296Minh Hy
297Minh KhangMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh, sáng suốt
Khang nghĩa là sự cao lớn, to tát
Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, thông minh và minh mẫn
298Minh Khôi
299Minh Khuê"Minh Khuê" với mong muốn con cái mình sẽ luôn thông minh, giỏi giang, thành đạt và toả sáng như vì sao Khuê trên bầu trời.
+. "Minh": thông minh, sáng suốt, lanh lợi, tinh khôn, ...
+, "Khuê": là tên một vì sao trên bầu trời tượng trưng cho "Kim" trong ngũ Hành. Do vậy sâo khuê còn được gọi là sao Kim, sao Hôm hay Sao Mai. Đây là vì sao đẹp nhất, và sáng nhất trên bầu trời. Sao Khuê còn được coi là biểu tượng của sự thông minh, trí tuệ và học vấn.
300Minh Kiệt
301Minh Long
302Minh Luân
303Minh NguyệtCó nghĩa là "trăng sáng". Minh Nguyệt thường hay được dùng để đặt cho con gái.
+. "Minh": sáng, toả sáng; chỉ sự thông minh, lanh lợi, tinh khôn.
+, "Nguyệt": trăng, ánh trăng, thường dùng để ví von so sánh với vẻ đẹp của người con gái.
304Minh QuânĐặt tên con là Minh Quân với mong muốn con là người có đức, có tài, sáng suốt trong suy nghĩ và hành động
Minh : là chỉ sự minh mẫn, sáng suốt
Quân trong từ « quân tử » là người có tư cách cao đẹp, hội tụ nhiều phẩm chất tốt.
305Minh Tamtâm hồn luôn trong sáng
306Minh Thái
307Minh Thảo
308Minh Thiên
309Minh Thu
310Minh Tiến
311Minh Trang
312Minh Tuấn
313Minh Tuệ
314Minh Vu
315Minh Vy
316MisaĐẹp Bloom
317MisuBập bẹ suối (Miwok)
318MiuĐẹp Feather
319Mollycân đối, làm sạch
320Nana/ Ngọt
321NancyÂn sủng của Thiên Chúa
322NathanMón quà của Thiên Chúa
323Ngân Giang
324Ngoc Linh
325Nguyên Bảo
326Nguyên Khang
327Nguyên Thảocỏ dại mọc khắp cánh đồng
328Nhật Quang
329Nhat Vy
330NickyVictory
331NicoleConqueror của nhân dân
332NikkiConqueror của nhân dân
333NoraThiên Chúa là ánh sáng của tôi
334Owencầu thủ trẻ
335Patrickmột nhà quý tộc
336Phi Long
337Phi Yến
338PhilipNgựa người bạn
339PhoebeBright;
340PhoenixRed Blood
341Quang Nhật
342Quế Anh
343Quốc Anh
344Quốc Bảo
345Quốc Huy
346Quốc Minh
347Quốc Tuấn
348Quỳnh Anh
349Quỳnh ChiHán Việt: Quỳnh là tên một loài hoa, Chi là canh. Ghép lại Quỳnh Chi nghĩa là cành hoa quỳnh, một hình ảnh thùy mị rất đẹp
350Quỳnh Hoa
351Quỳnh Lamloại ngọc màu xanh sẫm
352Quỳnh Mai
353Quỳnh Nga
354Quỳnh Nhi
355Quỳnh Trang+, "Quỳnh": hoa quỳnh, một loại hoa đẹp có màu trắng tinh khôi, mùi hương dịu dàng thanh khiết, thường nở vào lúc 12 h đêm.
+, "Trang": đoan trang, vể đẹp kín đáo, hiền dịu, nết na...
cái tên Quỳnh Trang gợi lên vẻ đẹp vừa cao sang, sắc sảo vừa dịu dàng thuần tuý và đầy nữ tính
356Rachelngười vợ thứ hai của Jacob
357Raymondbảo vệ, người giám hộ
358Richardmạnh mẽ, quân đội mạnh
359RickyMạnh mẽ
360RileyHậu duệ của Roghallach
361RioSông
362Ritaquyến rũ sạch
363Robertrạng rỡ vinh quang
364RosaRose / bụi
365Rosietăng
366RubyRuby
367SalemDi sản của hòa bình
368Sallycông chúa
369Sammynghe Thiên Chúa
370Sandybảo vệ
371Sao Băng
372Saracông chúa
373ScarletMàu đỏ.
374Sharonmàu mỡ đồng bằng
375SiroSyria
376SofiaWisdom
377Sophie(Life)
378StellaNgôi sao
379Steven"Crown" hay "hào quang"
380SumiNhất thiết
381SunnyVui vẻ.
382SuriCông chúa
383Susancây bông súng
384SushiCá sống
385Suzyhình thức của susan lily
386Tammylòng bàn tay cây hoặc thảo mộc
387TaraCuốn theo chiều gió
388Taylor1
389Thanh Hải
390Thanh Hiền
391Thanh Hoa
392Thanh HuyềnThanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là " vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ"
+, "thanh": màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,...)
+, "Huyền" : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức 
Vd: chuỗi hạt huyền 
Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ 
393Thanh Lam
394Thanh Loan
395Thanh Maiquả mơ xanh
396Thanh Nga
397Thanh Nguyên
398Thanh Phong
399Thanh Thảocỏ xanh
400Thanh Thiêntrời xanh
401Thanh Thumùa thu xanh
402Thanh Thủytrong xanh như nước của hồ
403Thanh ThúyVần đệm "Thanh" chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc
404Thanh Tuyền
405Thanh Vy
406Thảo Linhsự linh thiêng của cây cỏ
407Thảo Ly
408Thảo MyThảo My có nghĩa là người con gái có gương mặt đẹp, đoan trang và thanh tú.
Tên Thảo My gợi nên sự xinh đẹp, mềm mại và uyển chuyển.
409Thảo Nguyênđồng cỏ xanh
410Thảo Nhi"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm"
Nhi: nhỏ, đáng yêu
Thảo Nhi có nghĩa là người con hiếu thảo
411Thảo Quyên
412Thảo Tiênvị tiên của loài cỏ
413Thảo Trang
414Thảo Uyên
415Thảo VyThảo: chỉ cỏ thơm, biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
Vy ý muốn chỉ về: cuộc sống và cũng là hoa tường vi - một loài hoa đẹp, có sức sống mãnh liệt và lâu tàn, còn được gọi với cái tên là Hồng bách nhật.
Vậy tên Thảo Vy vừa thể hiện ý muốn con mình sau này sẽ có cuộc sống hạnh phúc, biết quan tâm chăm sóc mọi người vừa có nghĩa là con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu, đầy sức sống.
416Thien
417Thiên AnTừ "thiên" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời.
An: an lành, yên ổn.
Tên Thiên An ý muốn con mình được tời phù hộ có cuộc sống bình yên, an lành
418Thiên Anh
419Thiên Bảo
420Thiên Di
421Thiên Duyênduyên trời
422Thiên KimThiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
423Thiên Lammàu lam của trời
424Thiên Long
425Thiên Minh
426Thiên Ngachim thiên nga
427Thiên Nhi
428Thiên Trang
429ThomasTên rửa tội. Theo Eusebius, tên của người môn đệ thực sự Giu-đa (s). Thomas là một biệt danh để phân biệt với những người khác có cùng tên nó. Sau đó, ông trở thành tông đồ và 'nghi ngờ Thomas "bởi vì ông đã không ban đầu muốn được
430Thu Hiền
431Thu Huyền
432Thu ThảoThu tức là mùa thu, của sự dịu dàng êm ái,bình dị, gần gũi.
Thảo là cỏ, một loài cỏ thơm mát,ko rực rỡ và cũng là sự rộng lượng, tốt bụng, sự hiếu thảo..
« Cỏ mùa thu » gợi lên hình ảnh một người con gái tốt bụng, hiếu thảo và có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng như mùa thu hiền hoà
433Thu Thủynước mùa thu
434Thu Trang
435Thu Uyên
436Thuan
437Thuận Phong
438Thúy An
439Thúy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
440Thùy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
441Thùy Chi
442Thùy Dung
443Thùy LinhThùy có nghĩa là thùy trong mị, trong dịu dàng và nết na 
Linh trong linh lơi,thông minh, nhanh nhẹn,linh động trong việc làm 
Vậy Thùy Linh thể hiện sự khôn khéo dịu dàng mà vẫn nhanh nhẹn tháo vát, có nhu có cương kết hợp hài hòa.
444Thúy Nga
445Thúy Quỳnh
446Thủy Tiênhoa thuỷ tiên
447Thúy TrangThúy: Theo tiếng Hán ám chỉ những cô gái yếu liễu, đào tơ: rất xinh đẹp và nữ tính.
Trang: có rất nhiều nghĩa như "trang trải": bỏ tiền ra thu xếp một món nợ nào đó; hay "đài trang" có nghĩa là đài các và sang trọng; ...
Khi đặt tên Thúy Trang bố mẹ mong con sau này lớn lên sẽ trở thành cô gái mềm mại, xinh đẹp, đoan trang, thùy mị.
448Thùy Trang
449Thúy Vi
450Thúy Vy
451Tien1
452Tiến Minh
453TinaTina là cái tên con gái ở nước ngoài, có nghĩa là nhỏ bé, dễ thương. Nó thường đứng ở phần cuối của tên, ví dụ như Argentina, nhưng càng ngày nó càng phổ biến làm tên chính luôn.
454TinoCác chiến binh nhỏ, mạnh mẽ / strong / khỏe mạnh
455Tommysinh đôi
456Tomoyothông minh
457Tonyvô giá
458Trà Giang
459Tracyngười phụ nữ làm việc khi thu hoạch
460Trung Anhtrung thực, anh minh
461Trung Kiên
462Trường Giang
463TuanThông minh
464Tuấn Khanh
465Tuấn Kiệt
466Tuấn Phong
467Tuệ Linh
468Tuệ Nhicô gái thông tuệ
469Tuyết Anh
470Tuyết Mai
471Tuyết Nhi
472Tuyết Nhung
473Tuyết Trinh
474Tyler1
475Uyên Linh
476Uyên My
477Uyên Nhibé xinh đẹp
478VickyKẻ thắng cuộc
479Vienngười bạn thân yêu
480Việt Anh
481Việt Hoàng
482Vincent
483WendyFwendie
484WilsonCon trai
485WindyMạnh, di chuyển không khí
486Winniecác phúc
487Winnycác phúc
488Xuân Nhi
489Xuân Quỳnh
490Yến Chi
491Yên Đanmàu đỏ xinh đẹp
492Yến Linh
493Yến Nhingọn khói nhỏ
494Yên Nhingọn khói nhỏ
495Yến Trangdáng dấp như chim én
496YukiTuyết hay Lucky
497YumiShort Bow
498YunaNăng
499YuriBoer, Akkerman

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)