Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

500 Tên với 1 âm tiết



#     Tên Ý nghĩa
1Aaronsự chiếu sáng
2Adđến từ hoặc cư trú của Adria
3Agnestrong sạch, tinh khiết, thánh thiện
4Ai
5Alexbảo vệ của afweerder người đàn ông
6AnDuyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
7An Khánh
8Anh Đức
9Ánh Hồngánh sáng hồng
10Ánh Nguyệtánh sáng của trăng
11Anh Thơ
12Anh ThưAnh có nghĩa: cây anh đào, tài hoa, Thư có nghĩa: thong thả
13Anh Tú
14Ánh Tuyết
15B
16BáchThông minh, đa tài, lý trí, gặt hái nhiều thành công, gia cảnh tốt.
17Bạch Dương
18Băng Tâmtâm hồn trong sáng, tinh khiết
19Bảo Bìnhbức bình phong quý
20Bảo Hàsông lớn, hoa sen quý
21Bảo HânBảo: báu vật, tài sản quý cần bảo vệ
Hân: hân hoan, vui mừng, hạnh phúc
Đặt tên con là Bảo Hân có nghĩa là bạn vui vẻ, hân hoan khi con sinh ra là báu vật của gia đình
22Bảo Lâm
23Bảo Ngân
24Bảo NgọcBảo có nghĩa : họ Bảo, quý; Ngọc có ý nghĩa: viên ngọc, hay đá quý.
25Bảo Như
26Bảo TrâmBảo có nghĩa: họ Bảo, quý; Trâm có nghĩa: cây trâm. Đây là tên thường đặt cho các bé gái có ý nghĩa: cây trâm quý, thể hiện sự cao quý, thanh tao.
27Bảo TrânBảo có nghĩa : họ Bảo, quý; Trân: ngọc đẹp. Bảo Trân có nghĩa là vật quý, với ý nghĩa là con là món quà quý giá nhất dành cho cha mẹ.
28Bencon trai của tài sản
29BíchCả đời vinh hoa, trung niên thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
30Bich"Bích" là "biếc": màu xanh
31Bích Hạnh
32Bích Liên
33Bích Ngândòng sông màu xanh
34Bích Ngọcngọc xanh
35Bích Phương
36Bích Thảo
37Bích Thùy
38Bích Trâm
39Bích Vân
40Billý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
41BinBingham, bị xói mòn
42Bình Nguyên
43BoNhỏ bé của Beauregard: Tôn trọng, đánh giá cao (dịch theo nghĩa đen là nhìn đẹp / đẹp trai). Cũng là một biến thể của Beau: Khá.
44Boi(Ge) cung cấp
45BryanCao
46Cẩm Hường
47Cẩm Ly
48Cẩm Nhung
49Cẩm Tú
50Cẩm Vân
51Canlinh hồn
52Cát Tiênmay mắn
53Chấn Hùng
54Chấn Phong
55Charlesfreeman không cao quý
56Chí Bảo
57Chí Khang
58Chí Thanh
59ChiếnThật thà, mau mồm miệng, đa tài, trung niên thành đạt, cuối đời phiền muộn.
60Chloetrẻ xanh
61Chrisxức dầu
62Clairesáng, bóng, bóng
63Coông nắm lấy gót chân
64CúcTrí dũng song toàn, thanh nhàn, phú quý, có số xuất ngoại, trung niên thành đạt.
65CucCây cúc
66CườngTài năng, trí tuệ, tiền đồ sáng sủa, trung niên bôn ba, cuối đời phát tài phát lộc.
67CươngChỉ hành động dứt khoát, cứng rắn, thể hiện sự quyết đoán
68D
69Dã Thảo
70DiDivine
71Diễm Hương
72DiệpThanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.
73Diepkhông có sẵn
74DũngNên kết hôn muộn, đa tài, hiền lành, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
75Dungdũng cảm, anh hùng
76Duong
77Duy Hùng
78Duy Khánh
79DuyênTên Duyên có ý nghĩa: say mê và ân sủng, là một nét đẹp, một tính cách đáng yêu của một con người.
80Duyensay mê và ân sủng
81Đăng Khoa
82Đăng Khôi
83ĐạtKiến thức uyên bác, an bình, phú quý, hưng gia thành công, có số xuất ngoại, công danh, sự nghiệp phát đạt.
84Đông Nghidung mạo uy nghiêm
85Đức Huy
86FaBắt đầu từ
87Frankphóng lao hoặc đậm
88H
89HaSun và nhiệt
90Hà Anh
91Hạ Băngtuyết giữa ngày hè
92Hà Linh
93Hà MyHà có nghĩa là sông, My là tên 1 loài thảo dược thơm, Hà My là cái tên dành cho con gái thể hiện sự xinh đẹp, dịu dàng và sâu sắc.
94Hà PhươngHà có nghĩa là sông
Phương: thuộc bộ Thảo, có nghĩa là "mùi thơm, xinh đẹp.
Gợi nên vẻ đẹp dịu dàng, tinh khiết.
95Hà Thu
96Hạ VyHạ: trong tiếng Hán là mùa hè
Vy: có nghĩa "tốt bụng, đạo đức"
Bố mẹ đặt tên con là Hạ Vy với mong muốn lớn lên con sẽ trở thành cô bé tốt bụng, mạnh mẽ
97Hải Bằng
98Hải Đăng
99Hải Hà
100Hải Ngân
101Hải Phươnghương thơm của biển
102Hải Vân
103HânĐa tài, nhanh nhẹn, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng.
104HanLà tên con trai, thường được viết là Hans, được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước châu âu với ý nghĩa là người hòa nhã, lịch thiệp.
105Hang
106Hạnh Nguyên
107HảoThanh tú, lanh lợi, phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý song hiếm muộn con cái.
108HaoCác
109HậuXuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.
110Haumong muốn
111HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
112HiềnLà tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.
113HiênThanh tú, nhanh nhẹn, đa tài, trung niên cát tường, hưng vượng.
114HoN / A
115HòaTrên dưới hòa thuận, vợ hiền con thảo, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
116Hoangsẵn sàng
117Hoàng Ân
118Hoàng Hàsông vàng
119Hoàng NgânHoàng: Có nghĩa là "Vàng", hoặc chỉ dòng dõi tôn quý của vua (hoàng Tộc; hoàng đế)
Ngân: Có nghĩa là tiền.
Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Ngân để thể hiện con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình
120Hoàng Phúc
121Hoàng Vũ
122Hồng Anh
123Hồng HạnhHồng Hạnh có nghĩa là "hạnh phúc màu hồng" ý muốn nói đến những niềm vui, hạnh phúc, may mắn, tốt đẹp trong cuộc sống..
+, "Hồng": màu hồng, màu đỏ - màu biểu trưng cho niềm vui và sự may mắn..
+, "Hạnh": là hạnh phúc- cảm giác sung sướng, mãn nguyện,..: hạnh là đức hạnh - đức tính tốt của con người,...
124Hồng Loan
125Hồng Ngân
126Hồng Ngọc
127Hồng NhungHồng Nhung là tên một loại hoa hồng
+, "Hồng": màu đỏ, hồng
+, "Nhung": hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang 
Hông Nhung tượng trưng cho sự quyền lực, mạnh mẽ, cá tính, thông minh, sắc sảo, bí ẩn và quyến rũ.
128Hồng Phúc
129Hồng Phương
130Hồng Quân
131Hồng Thắm
132Hutinh thần
133HuânKhắc cha mẹ, cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành.
134HuệThanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn, con cháu hưng vượng, đôi khi sầu muộn.
135HueLily;
136HưngAnh minh, đa tài, trung niên cát tường, cẩn thận đường tình duyên, cuối đời hưng vượng.
137HungĐẹp
138HuongMàu hồng;
139Hương Lyhương thơm quyến rũ
140Hương Trà
141Huu
142Hữu Phước
143Huy Khánh
144Huy Vũ
145HuyenJet đen
146Huyền Trâm
147Huyền Trân
148HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
149IvanĐức Giê-hô-va là duyên dáng
150Jackông nắm lấy gót chân
151JadeTên của một loại đá quý.
152Jamesông nắm lấy gót chân
153JaneĐức Giê-hô-va là duyên dáng
154Jessequà tặng (Thiên Chúa)
155JinĐau
156JoeChúa có thể thêm
157JohnĐức Giê-hô-va là duyên dáng
158JoyNiềm vui. Niềm vui.
159JuneCác
160Kaikeyholder
161KateRein, tinh khiết
162Kaykeyholder
163KenSinh
164Kentcân đối, làm sạch
165Khả Ái
166Khả Doanh
167KhảiTrí dũng song toàn, đi xa gặp may, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt.
168Khai
169Khánh AnKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
An có nghĩa là an toàn, bình an và uyên dáng, ngọt ngào
đặt tên này cho con với mong muốn đứa bé luôn vui vẻ, cuộc sống bình an
170Khánh BăngKhánh là một loại nhạc khí bằng đá, hoặc ngọc, âm thanh trong và vang xa. Ngoài ra Khánh cũng có thể được hiểu là tiếng chuông ngân xa.
Băng là một loại đàn cầm có dây (băng huyền).
Con gái được đặt tên là Khánh Băng thể hiện sự mong ước của cha mẹ sau này con sẽ tài giỏi, thùy mị, nết na.
171Khánh ChiKhánh: Trong tiếng Hán là "vui mừng". Ví dụ: Ngày Quốc Khánh; Khánh lễ...
Chi: có nghĩa là "chân tay"
Tuy nhiên "chi" trong từ Khánh Chi" lại có nghĩa là "cây". Bố mẹ muốn con mình là nhành cây tươi tốt, khỏe mạnh và vui vẻ
172Khánh Duy
173Khánh Hà
174Khánh LinhKhánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường; Linh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Khánh Linh là người khôn ngoan, có cuộc sống hạnh phúc an nhàn.
175Khánh LyKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ
Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ 
176Khánh My
177Khánh Nam
178Khánh NgânKhánh: nhạc khí có hình bán nguyệt, làm bằng đá phiến, gõ thành tiếng.
Ngân: âm thanh vang kéo dài và xa.
Tên có ý nghĩa: là tiếng chung ngân vang
179Khánh Ngọcviên ngọc đẹp
180Khánh Như
181Khánh Quỳnhnụ quỳnh
182Khánh Thi
183Khánh Thy
184Khánh TrangKhánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường
Trang là "đài trang" có nghĩa là đài các và sang trọng
Khánh Trang như để kỉ niệm dịp gì đó thật hạnh phúc và hoành tráng, thể hiện mong muốn con mình luôn vui vẻ và xinh đẹp, đoan trang.
185Khánh VânKhánh có nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc, chúc mừng (khánh hỷ), gợi lên sự cao quý.
Vân có nghĩa là mây, thường gợi cảm giác nhẹ nhàng
Là một cái tên nữ giới phổ biến
186Khánh Vy
187KhiêmThông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.
188KhươngĐa tài, nhanh trí, tính tình ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
189KhuongCung cấp một bàn tay giúp đỡ
190KhuyênSống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
191KimĐức Giê-hô-va địa chỉ
192Kim NgânKim ngân có Nghĩa là váng bạc, những người được đặt tên này với mong muốn sau này sẽ có được giàu sang và may mắn.
193Kim Ngọcngọc và vàng
194Kim Phượng
195KunCó kinh nghiệm trong tư vấn
196Kỳ Anh
197Kỳ Duyên
198KyoHợp tác, Capital. Village, Apricot
199L
200LâmLà người đa tài, trọng tín nghĩa, chịu thương chịu khó, cả đời bình dị, thanh nhàn, cuối đời cát tường.
201Lan Hương
202Lan Phương
203LệTính tình cương nghị, mau miệng, đa sầu, đa cảm. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
204LeHạnh phúc
205Lệ Quyênchim quyên đẹp
206LeahMạnh mẽ và dũng cảm như một con sư tử
207Leesư tử, cứng
208LeoLeo
209Leonsư tử
210LinhTên Linh thường đặt cho người tuổi Chuột, tuổi Ngọ, tuổi Rồng. Linh có nghĩa: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Linh là một người khôn ngoan, quan tâm và biết giúp đỡ mọi người.
211Linh Hương
212Linh Phương
213LizThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
214Loankhông có sẵn
215LộcĐó là những người đa tài, dáng vẻ thanh tú, có số phú quý. Tuy nhiên, chuyện tình cảm lại không suôn sẻ. Tuổi trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
216Locnút
217LợiThiếu niên vất vả, trung niên bôn ba, gian khổ nhưng thành công, phát tài, phát lộc và có danh lợi.
218LongRồng.
219Long Vũ
220LuânHọc thức uyên thâm, đường quan lộ rộng mở, được hưởng vinh hoa, phú quý nhưng số cô độc. Nếu xuất ngoại sẽ gặt hái được thành công.
221Luctừ Lucaníë, ánh sáng
222Luketừ Lucaníë, ánh sáng
223LươngTính tình thật thà, số thanh nhàn, phú quý, xuất ngoại sẽ đại cát. Trung niên có cuộc sống bình dị, cuối đời phát tài, phát lộc.
224LuongTre cây
225Là người đa tài, trọng tình nghĩa, số thanh nhàn, có quý nhân phù trợ. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc.
226LyBài phát biểu
227Lynnlá chắn của Cây Bồ gỗ hoặc rắn
228M
229Mai Hương
230Mai Phương
231MẫnLà người ôn hòa, số tài hoa, thanh nhàn, phú quý, tuy nhiên hay sầu muộn. Nếu xuất ngoại sẽ được thành công.
232ManThiên Chúa ở với chúng ta
233Mạnh Hùng
234Markcon trai của sao Hỏa
235MartinTừ sao Hỏa
236MaxLớn nhất
237Mayamẹ
238MiaCay đắng
239MikeTiếng Do Thái, "giống như Thiên Chúa"
240Minh Đăng
241Minh Đức
242Minh Hà
243Minh Hằng
244Minh Hùng
245Minh Khánh
246Minh Ngọcdùng để đặt cho con gái với mong muốn người con gái đó sẽ luôn thông minh, xinh đẹp, lộng lẫy và toả sáng giống như viên ngọc.
+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
+, "Ngọc": là ngọc hay đá quý , là các khoáng chất có xuất xứ từ thiên nhiên hay nhân tạo, có màu sắc đẹp, rực rỡ, có độ tinh khiết, ổn định, bề mặt sáng bóng....Do có giá trị về mặt thẩm mỹ nên ngọc thường được dùng làm đồ trang sức.
247Minh Phúc
248Minh PhươngMinh nghĩa là ánh sáng kết hợp giữa nguyệt (mặt trăng) và dương (mặt trời) hoặc là thông minh
Phương nghĩa là phương hướng
249Minh Tâmtâm hồn luôn trong sáng
250Minh Trí
251Minh Vương
252Mộc Miên
253Mooncủa mặt trăng
254Mỹ Anh
255Mỹ Dung
256Mỹ Duyên
257Mỹ Hạnh
258Mỹ Kim
259Mỹ Linh
260Mỹ Ngọc
261Mỹ Uyên
262Nam Khánh
263NgạnLà người nề nếp, được hưởng danh lợi vẹn toàn, đường quan vận rộng mở, thành công.
264Ngân Anh
265Ngân Hàdải ngân hà
266Ngân Khánh
267NghiNợ nghi ngờ
268NgocĐá quý có giá trị
269Ngọc Ánh
270Ngọc AnhTên Ngọc Anh thường đặt cho người tuổi Hổ. Ngọc có nghĩa: đá quý, Anh có nghĩa: cây anh đào, tài họa. Người mang tên Ngọc Anh sẽ khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi, sáng suốt.
271Ngọc Châu
272Ngọc Diễm
273Ngọc Diệp
274Ngọc Dung
275Ngọc HàDòng sông ngọc
276Ngọc Hân
277Ngọc Huy
278Ngọc Huyềnviên ngọc đen
279Ngọc Khánh
280Ngọc Khanh
281Ngọc Khuêdanh gia vọng tộc
282Ngọc Lam
283Ngọc Lanhoa ngọc lan
284Ngọc Linh
285Ngọc MaiNgọc Mai là tên thường đặt cho các con gái với ý nghĩa "con là cành hoa mai ngọc ngà quý giá của bố mẹ". Cái tên Ngọc Mai gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh cao và cũng hàm chứa ý nghĩa "mong cho tương lai của con sẽ nhiều may mắn, hạnh phúc"
+, "Ngọc": là viên ngọc, một loại đá quý có màu sắc đẹp rực rỡ, lấp lánh, có giá trị thẩm mỹ cao thường dùng làm đồ trang sức.
+, "Mai" là hoa mai, một loại hoa thuộc bộ tứ quý "Tùng, Cúc, Trúc, Mai". Hoa mai thường nở vào dịp đầu xuân, năm mới. Hoa mai có 5 cánh màu vàng tượng trưng cho Ngũ phúc thần, đem lại điều may mắn thịnh vượng
286Ngọc Minh
287Ngọc Nhi
288Ngọc Quyên
289Ngọc Quỳnhđóa quỳnh màu ngọc
290Ngọc Thanh
291Ngọc Thúy
292Ngọc TrâmVừa có nghĩa là: chiếc trâm cài bằng ngọc vốn là vật dụng rất quý, rất thân thiết đối với các cung phi, hoàng hậu thời phong kiến.
Ngọc Trâm còn là tên một loài hoa đẹp, có mùi thơm sâu lắng, chuyên nở vào ban đêm.
293Ngọc Trinh
294Ngọc Tú
295Ngọc Tuyền
296Ngọc Vân
297Ngọc Vy
298Ngọc Yếnloài chim quý
299NguyênGia cảnh tốt, vinh hoa phú quý, có quý nhân phù trợ, phúc thọ, hưng gia, số có vợ hiền, con ngoan.
300NguyenNguồn gốc
301NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
302Nguyet
303Nguyết Ánh
304Nguyệt Cátkỷ niệm về ngày mồng một của tháng
305Nguyệt Hà
306NhãThân nhàn hạ nhưng tâm đau khổ, vất vả nhưng không thành công. Khắc bạn đời, khắc con cái, không may mắn trong tình yêu, cuối đời mới được hưởng phúc.
307Nhã Khanh
308Nhã Phương
309Nhã UyênNhã: thể hiện sự tao nhã
Uyên: thể hiện sự uyên thâm về trí tuệ
Đặt tên con gái là "NHÃ UYÊN" vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ 
trí tuệ là sự mong muốn của bố mẹ vào con cái, tên uyên chính là thể hiện đều đó
310NhâmHọc thức uyên thâm, có số làm quan. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.
311Nhan
312NhànSố không may mắn, cả đời khốn khổ, đoản thọ.
313Nhật Anh
314Nhất Duy
315Nhật Hàánh nắng mùa hạ
316Nhật Hạánh nắng mùa hạ
317Nhất Hoàng
318Nhật Huy
319Nhất HuyNhất Huy có nghĩa là "huy hoàng nhất, rực rỡ nhất"
+, "Nhất": là số 1, hay vị trí số một..
+, "Huy": là huy hoàng, chỉ sự thành công
Nhất Huy là một cái tên đẹp cho các bé trai với mong muốn tương lai con sẽ đạt được nhiềuvinh quang và thành tựu to lớn
320Nhật Lệtên một dòng sông
321Nhật LinhNhật Linh có thể hiểu là "mặt trời toả sáng lung linh"
+, "Nhật"; mặt trời, ban ngày, ngày...
+, "Linh": là vẻ đẹp lung linh, sự màu nhiệm (linh thiêng, linh ứng,..), sự lanh lợi, hoạt bát (linh hoạt,...)
=> Nhật Linh là tên đặt cho các bé gái với ý nghã "mong con sẽ luôn xinh đẹp lung linh và toả sáng như mặt trời"
Cũng có thể hiểu theo nghĩa là :
Đây là tên phổ biến thường đặt cho các bé gái và bé trai ở Việt nam:
Nhật: trí dũng song toàn, vinh hoa phú quý
Linh: sự linh thiêng
bới nghĩa này tên Nhật Linh ý muốn con mình sau này sẽ vinh hoa phúy quý, rạng rỡ cho gia đình
322Nhật Long
323Nhật Maihoa mai ban ngày
324Nhật MinhTên Nhật Minh thường đặt cho người tuổi Dậu. Nhật có nghĩa: mặt trời, Minh có nghĩa: sáng suốt. Người mang tên Nhật Minh sẽ trí dũng song toàn, thanh nhàn, vinh hoa phú quý.
325Nhật Phươnghoa của mặt trời
326Nhật Trường
327Như Ngọc
328Như Quỳnh
329Như Thảotấm lòng tốt, thảo hiền
330NiMọi việc khó theo ý nguyện, trung niên ưu tư vất vả, cuối đời cát tường.
331NinhKết hôn muộn thì đại cát, cuộc đời thanh nhàn, đa tài, cuối đời cát tường.
332NoahPhần còn lại / thoải mái
333NươngÔn hòa, hiền hậu, chịu thương, chịu khó, cần kiệm trong cuộc sống gia đình, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
334Oanh
335OscarThiên Chúa giáo; thương của Thiên Chúa. Không ghi tên nổi tiếng: nhà thơ Oscar Wilde (1854-1900), người đã cố gắng và bỏ tù đồng tính luyến ái.
336Paulnhỏ hoặc khiêm tốn
337Phucphước lành
338Phúc Hưng
339Phúc Khang
340Phúc Lâm
341Phúc Nguyên
342Phúc Thịnh
343PhụngSố khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên vất vả, lắm bệnh tật hoặc phải lo lắng nhiều, cuối đời thành công, hưng vượng.
344PhùngCuộc đời thanh nhàn, phúc thọ song toàn, trung niên vất vả bôn ba, cuối đời cát tường.
345PhuongPhoenix
346Phương Chi
347Phương Dung
348Phương Lan
349Phương Linh
350Phương Ly
351Phương Mai
352Phương Nga
353Phương Ngân
354Phương NghiPhương: huộc bộ Thảo, có nghĩa là "mùi thơm, xinh đẹp.
Nghi :thuộc bộ Nhân, có nghĩa là "dáng vẻ".
Tên Phương Nghi có ý nghĩa: một con người chân chính,dịu dàng, xinh đẹp, đoan trang từ hình thức cho đến tính cách .
355Phương Quỳnh
356Phương Thanh
357Phương Thảo"Phương": thơm (phương danh), hướng, cách thức, phương pháp
"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm", đây là cái tên gợi lên vẻ tinh tế, đáng yêu.
358Phương Thúythùy mị, nết na
359Phương Thùythùy mị, nết na
360Phương Trangtrang nghiêm, thơm tho
361Phương Trinh
362Phương UyênPhương là một tên đệm thường thấy. Ví dụ như Phương Hoa, Phương Mai... Phương thuộc bộ Thảo, có nghĩa là "mùi thơm, xinh đẹp hoặc cũng có nghĩa là phương hướng.
Uyên là tên một loài chim có tiếng hót hay, ngoài ra cũng là một cái tên phổ biến của nữ giới.
363Phương Vy
364QuếLà người hoạt bát, có số an nhàn, trung niên cát tường, thành công, hưng vượng.
365Quinnthứ năm
366Quốc Cường
367Quốc Khánh
368QuyềnLà người học vấn cao, có số làm quan, thanh nhàn, phú quý. Trung niên dễ thành công, cuối đời nhiều ưu phiền.
369QuyênSố lận đận trong tình duyên, sự nghiệp vất vả nhưng không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.
370Quyenchim
371QuỳnhTên thường đặt cho người tuổi rồng. Quỳnh có nghĩa: ngọc đẹp. Tên Quỳnh mang muốn muốn vinh hoa, làm quan và cao quý.
372QuynhĐêm Blooming Flower
373Quỳnh Hươngmột loài hoa thơm
374Quỳnh NhưQuỳnh Như là một cái tên hay, nó có ý muốn nói đến sự tinh khôi, cao sang và sâu lắng giống như loài hoa Quỳnh.
"Như": tương tự, giống như, có ý so sánh
"Quỳnh": là tên một loài hoa. Không giống như các loài hoa khác thường toả hương và khoe sắc vào ban ngày, hoa Quỳnh thường nở vào lúc 12 h đêm, có màu trắng tinh khôi, rất đẹp, hương thơm nhè nhẹ, dịu dàng và cũng rất nồng nàn.
375Quỳnh Trâmtên của một loài hoa tuyệt đẹp
376RinCompanion
377Rosetăng
378RyanVua
379SeanĐức Giê-hô-va là duyên dáng
380SenLotus Flower
381ShinThực tế, True
382SimonThiên Chúa đã nghe
383SkyTrên bầu trời
384SơnSố cô độc, thuở nhỏ gian nan, trung niên thành công, hiếm muộn con cái, là người phù hợp với các công việc liên quan đến kỹ thuật.
385SonMềm
386Sơn Tùng
387Song Thư
388Suđồng bằng, tôn trọng
389T
390TaiMột số người từ Thái Lan
391Tâm Đan
392Tâm Như
393TânĐa tài, lanh lợi, có số thanh nhàn phú quý, kỵ xe cộ, tránh sông nước. Trung niên cát tường, thành công hưng vượng.
394TanMan;
395Tấn Phát
396TaoPeach, Long Life
397Thạch Thảo
398ThắngLà bậc anh hùng, kết hôn sớm sẽ đoản thọ, nếu kết hôn muộn thì cát tường, trung niên cẩn thận kẻo gặp tai ương.
399Thanh Bình
400Thanh HằngVần đệm "Thanh" chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết
+, "Hắng": mặt trăng, cung trăng (VD: hằng nga). "hằng" còn có nghỉa chỉ những sự việc xảy ra liên tục trong một thời gian dài.
Thanh Hằng còn mang ý nghĩa "vẻ đẹp dịu dàng, trong sáng đầy nữ tính của người con gái"
401Thanh Hươnghương thơm trong sạch
402Thành Nam
403Thanh NgânThanh Ngân có thể được hiểu theo 02 nghĩa là " dòng sông xanh" hay "đồng tiền trong sạch"
+, "Thanh": màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
+, "Ngân": là dòng sông, tiền bạc (ngân khố, ngân sách...)..
Dây là một tên đẹp, giản dị, hài hòa về thanh điệu gợi đến sự thanh tú.
404Thanh Ngọc
405Thanh Nhã
406Thanh Nhàn
407Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
408Thanh Tâm
409Thanh Thưmùa thu xanh
410Thanh Trà
411Thanh Trúc
412Thanh Tú
413Thanh Tùng
414Thanh Vân
415Thảo Vân
416Thế Anh
417Thế Vinh
418Thiên Mỹxinh đẹp và nhân ái
419Thiên Phú
420Thiên Thưsách trời
421Thotuổi thọ
422ThoaĐa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
423Thomsinh đôi
424Thu Hà
425Thu Hằngánh trăng mùa thu
426Thu Ngân
427Thu PhươngThu Phương có nghĩa là "hương thơm của mùa thu", là một cái tên của các bé gái, cái tên gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế..
+, "Thu": mùa thu- mùa chuyển giao giữa hạ và đông, thời tiết mát mẻ dần:, gom lại, làm cho nhỏ lại (Vd: thu tiền, thu hẹp...),...
+, "Phương": là thơm (phương danh), hướng )Vd: Phương Tây,..), cách thức (Vd: phương pháp, phương thức...)
428ThuậnĐa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.
429ThuongĐể theo đuổi
430ThụyĐa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.
431ThúyThanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.
432ThuyTình bạn
433Thùy Dươngcây thùy dương
434Thúy Hằng
435Thùy Lâm
436Thúy Ngân
437Thúy Vânđám mây phiêu bồng
438ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
439TiênXuất ngoại dễ gặp phúc, được lộc tài, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, vinh hoa phú quý.
440Tiến Dũng
441Tinhchánh niệm, nhận thức
442Tố Như
443Tố QuyênLoài chim quyên trắng
444Tố Uyên
445ToànĐa tài, nhanh trí, hình dung quý phái. Trung niên vất vả nhưng dễ thành công, phát tài phát lộc, danh lợi song toàn.
446Toanan toàn
447Tomsinh đôi
448Trà MyTrà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.
Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung...
Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng
Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào
449Trâm AnhTrâm Anh là cây trâm cài đầu và dải mũ; dùng để chỉ dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến. Ngày xưa thi đậu tiến sĩ trở lên mới được đội mũ cài trâm vì thế tên Trâm Anh có ý muốn con mình sẽ quyền quý.
Anh: tinh anh
Tên Trâm Anh có ý nghĩa "Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội"
450TrânMau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.
451Trúc Lamrừng trúc
452Trúc Linhcây trúc linh thiêng
453Trúc Ly
454Trúc Quỳnhtên loài hoa
455TruongTrường trường
456TuRõ ràng, sắc nét
457Tú Linh
458Tú Uyên
459TuânKết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên có một số vấn đề về bệnh tật. Đa tài, hiền hậu, cuối đời phát tài, phát lộc.
460TungLưu thông
461Tùng Anh
462Tường Vân
463Tường Vi
464Tường Vyhoa hồng dại
465TuyênTri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.
466TuyenThiên thần
467Tuyết Ngân
468UyMau miệng, tính tình ngỗ ngược, trí dũng song toàn, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công hưng vượng.
469Uy Vũ
470UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
471UyênPhúc lộc, hưng gia, giàu lý trí, hiền từ, có đức độ, gia cảnh tốt, hưởng trọn phú quý.
472Uyenkhông có sẵn
473Uyên Phương
474V
475Vanđiện toán đám mây
476Vân AnhVân: Một thứ cỏ thơm (mần tưới),
Anh: Tinh hoa của sự vật, inh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp . Vân Anh có nghĩa là một áng mây trắng đẹp đẽ và tinh khôi.Tên Vân Anh với ý muốn của cha mẹ mong con mình hành người tài năng và để lại tiếng thơm cho đời
477Vân Hàmây trắng, ráng đỏ
478Vân Khanh
479Vân Nhi
480Vân Trangdáng dấp như mây
481Đa tài, nhanh trí, lanh lợi, cẩn thận họa ái tình. Trung niên thành công hưng vượng, cuối đời nhiều lo lắng, sầu muộn.
482VictorKẻ thắng cuộc
483VĩnhKhắc cha mẹ, xuất ngoại sẽ được tài lộc, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời phát lộc, vinh hoa phú quý.
484VinhVịnh
485Vĩnh Khang
486VươngCả đời thanh nhàn, vinh hoa, số có 2 vợ. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công phát tài.
487VyCuộc sống
488XoanHòa giải với Chúa
489XuBrilliant tăng CN
490Xuân Bách
491Xuân Trường
492XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
493XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
494YXuất ngoại sẽ được cát tường. Ưu tư, vất vả, có thể gặp phải tai ương. Cuối đời hưởng phúc.
495Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
496YênHoạt bát, đa tài, trung niên sống bình dị, cuối đời cát tường. Cẩn thận họa trong tình ái.
497YenQuiet
498Yến Phương
499YuiElegant Vải
500ZoeCuộc sống

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)