Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

499 Tên với 1 âm tiết



#     Tên Ý nghĩa
1Aaronsự chiếu sáng
2Adđến từ hoặc cư trú của Adria
3Agnestrong sạch, tinh khiết, thánh thiện
4Ai
5Alexbảo vệ của afweerder người đàn ông
6AnDuyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
7An Hạmùa hè bình yên
8An Khánh
9Anh Đức
10Anh Ngọc
11Ánh Nguyệtánh sáng của trăng
12Anh Thơ
13Anh ThưAnh có nghĩa: cây anh đào, tài hoa, Thư có nghĩa: thong thả
14Anh Tú
15Ánh Tuyết
16AnnGrace;
17Apbởi hành vi cao quý tuyệt đẹp
18Bảo Bìnhbức bình phong quý
19Bảo Hàsông lớn, hoa sen quý
20Bảo HânBảo: báu vật, tài sản quý cần bảo vệ
Hân: hân hoan, vui mừng, hạnh phúc
Đặt tên con là Bảo Hân có nghĩa là bạn vui vẻ, hân hoan khi con sinh ra là báu vật của gia đình
21Bảo Lâm
22Bảo Ngân
23Bảo NgọcBảo có nghĩa : họ Bảo, quý; Ngọc có ý nghĩa: viên ngọc, hay đá quý.
24Bảo Như
25Bảo Phương
26Bảo TrâmBảo có nghĩa: họ Bảo, quý; Trâm có nghĩa: cây trâm. Đây là tên thường đặt cho các bé gái có ý nghĩa: cây trâm quý, thể hiện sự cao quý, thanh tao.
27Bảo TrânBảo có nghĩa : họ Bảo, quý; Trân: ngọc đẹp. Bảo Trân có nghĩa là vật quý, với ý nghĩa là con là món quà quý giá nhất dành cho cha mẹ.
28Bencon trai của tài sản
29Bich"Bích" là "biếc": màu xanh
30Bích Diệp
31Bích Liên
32Bích Loan
33Bích Thảo
34Bích Thùy
35Billý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
36BinBingham, bị xói mòn
37Bình Nguyên
38BoNhỏ bé của Beauregard: Tôn trọng, đánh giá cao (dịch theo nghĩa đen là nhìn đẹp / đẹp trai). Cũng là một biến thể của Beau: Khá.
39Boi(Ge) cung cấp
40Bruceanh hùng dân tộc của Scotland, Robert Bruce
41BryanCao
42Cẩm Ly
43Cẩm Nhung
44Canlinh hồn
45Cát Linh
46Cát Tiênmay mắn
47Cát Uy
48CélineDivine
49Chấn Phong
50Charlesfreeman không cao quý
51ChauĐiều có giá trị
52Chí Anh
53Chí Bảo
54Chí Khang
55Chí Thanh
56Chí Thiện
57ChiếnThật thà, mau mồm miệng, đa tài, trung niên thành đạt, cuối đời phiền muộn.
58Chloetrẻ xanh
59Chrisxức dầu
60Clairesáng, bóng, bóng
61Coông nắm lấy gót chân
62CucCây cúc
63Dã Thảo
64DiDivine
65Diễm Hằng
66Diễm Hương
67DiệpThanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.
68Diepkhông có sẵn
69Ducmong muốn
70Dungdũng cảm, anh hùng
71Duong
72Duy Hùng
73Duy Khánh
74DuyênTên Duyên có ý nghĩa: say mê và ân sủng, là một nét đẹp, một tính cách đáng yêu của một con người.
75Duyensay mê và ân sủng
76Đăng Khoa
77Đăng Khôi
78Đông Nghidung mạo uy nghiêm
79Đức Duy
80Đức Huy
81FaBắt đầu từ
82Frankphóng lao hoặc đậm
83Gwentrắng, màu trắng
84HaSun và nhiệt
85Hà Anh
86Hà Linh
87Hà MyHà có nghĩa là sông, My là tên 1 loài thảo dược thơm, Hà My là cái tên dành cho con gái thể hiện sự xinh đẹp, dịu dàng và sâu sắc.
88Hà Thanhtrong như nước sông
89Hà Thu
90Hà Vi
91Hạ VyHạ: trong tiếng Hán là mùa hè
Vy: có nghĩa "tốt bụng, đạo đức"
Bố mẹ đặt tên con là Hạ Vy với mong muốn lớn lên con sẽ trở thành cô bé tốt bụng, mạnh mẽ
92Haikhối lượng heap
93Hải Bằng
94Hải Đăng
95Hải Hà
96Hải Ngân
97Hải Phươnghương thơm của biển
98Hải Vân
99HanLà tên con trai, thường được viết là Hans, được sử dụng rộng rãi ở nhiều nước châu âu với ý nghĩa là người hòa nhã, lịch thiệp.
100Hang
101Hạnh Dungxinh đẹp, đức hạnh
102Hạnh Nguyên
103HảoThanh tú, lanh lợi, phúc lộc song toàn, vinh hoa phú quý song hiếm muộn con cái.
104HaoCác
105HậuXuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.
106Haumong muốn
107HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
108HiềnLà tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.
109HiênThanh tú, nhanh nhẹn, đa tài, trung niên cát tường, hưng vượng.
110HoN / A
111HòaTrên dưới hòa thuận, vợ hiền con thảo, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
112Hoangsẵn sàng
113Hoàng Ân
114Hoàng Hàsông vàng
115Hoàng NgânHoàng: Có nghĩa là "Vàng", hoặc chỉ dòng dõi tôn quý của vua (hoàng Tộc; hoàng đế)
Ngân: Có nghĩa là tiền.
Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Ngân để thể hiện con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình
116Hoàng Phát
117Hoàng Phúc
118Hoàng Phương
119Hoàng Vũ
120Hoi
121Hongmàu hồng và màu hồng
122Hồng Anh
123Hồng Diễm
124Hồng Liênsen hồng
125Hồng Linh
126Hồng Loan
127Hồng Minh
128Hồng NhungHồng Nhung là tên một loại hoa hồng
+, "Hồng": màu đỏ, hồng
+, "Nhung": hàng dệt bằng tơ hay bằng sợi bông, có tuyết mượt phủ kín sợi dọc và sợi ngang 
Hông Nhung tượng trưng cho sự quyền lực, mạnh mẽ, cá tính, thông minh, sắc sảo, bí ẩn và quyến rũ.
129Hồng Quân
130Hồng Thúy
131Hutinh thần
132HuânKhắc cha mẹ, cuộc đời thanh nhàn, phúc lộc song hành.
133HuệThanh tú, lanh lợi, công danh vẹn toàn, con cháu hưng vượng, đôi khi sầu muộn.
134HueLily;
135HungĐẹp
136HuongMàu hồng;
137Hương Lyhương thơm quyến rũ
138Hương Thảo
139Huu
140Hữu Phước
141Huy Khánh
142Huy Vũ
143HuyenJet đen
144Huyền Trâm
145Huyền Trân
146HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
147HuynhVàng
148IvanĐức Giê-hô-va là duyên dáng
149Jackông nắm lấy gót chân
150JadeTên của một loại đá quý.
151Jamesông nắm lấy gót chân
152JaneĐức Giê-hô-va là duyên dáng
153Jessequà tặng (Thiên Chúa)
154JillTrẻ trung, giá trị trả đũa /
155JimNgười sẽ bảo vệ
156JinĐau
157JoeChúa có thể thêm
158JoeyĐức Giê-hô-va cung cấp cho tăng
159JohnĐức Giê-hô-va là duyên dáng
160JoyNiềm vui. Niềm vui.
161JunCó trật tự
162JuneCác
163Kaikeyholder
164KateRein, tinh khiết
165Kaykeyholder
166KenSinh
167Kentcân đối, làm sạch
168Khả Ái
169Khả Doanh
170KhảiTrí dũng song toàn, đi xa gặp may, trung niên hưng vượng, gia cảnh tốt.
171Khai
172Khánh AnKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
An có nghĩa là an toàn, bình an và uyên dáng, ngọt ngào
đặt tên này cho con với mong muốn đứa bé luôn vui vẻ, cuộc sống bình an
173Khánh ChiKhánh: Trong tiếng Hán là "vui mừng". Ví dụ: Ngày Quốc Khánh; Khánh lễ...
Chi: có nghĩa là "chân tay"
Tuy nhiên "chi" trong từ Khánh Chi" lại có nghĩa là "cây". Bố mẹ muốn con mình là nhành cây tươi tốt, khỏe mạnh và vui vẻ
174Khánh Duy
175Khánh LinhKhánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường; Linh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Khánh Linh là người khôn ngoan, có cuộc sống hạnh phúc an nhàn.
176Khánh LyKhánh có nghĩa là sự vui mừng, hạnh phúc, chúc mứng (khánh hỷ)
Ly: một trong tứ linh biểu hiện cho trí tuệ
Khánh Ly mang ý nghĩa về sự vui vẻ, may mắn và sự sau sắc của trí tuệ 
177Khánh My
178Khánh Nam
179Khánh Quyên
180Khánh Quỳnhnụ quỳnh
181Khánh Thi
182Khánh Thy
183Khánh Toàn
184Khánh TrangKhánh có nghĩa:hạnh phúc, cát tường
Trang là "đài trang" có nghĩa là đài các và sang trọng
Khánh Trang như để kỉ niệm dịp gì đó thật hạnh phúc và hoành tráng, thể hiện mong muốn con mình luôn vui vẻ và xinh đẹp, đoan trang.
185Khánh Vy
186KhiếmHay lo lắng, cuộc sống khốn khó, khắc bạn đời và con cái.
187KhiêmThông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.
188KhoaAnh tú, trung niên thành công, thịnh vượng, xuất ngoại sẽ cát tường.
189Khoikhông có sẵn
190KhuongCung cấp một bàn tay giúp đỡ
191KhuyênSống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
192KhuyenTư vấn
193KimĐức Giê-hô-va địa chỉ
194Kim NgânKim ngân có Nghĩa là váng bạc, những người được đặt tên này với mong muốn sau này sẽ có được giàu sang và may mắn.
195Kim Ngọcngọc và vàng
196Kim Phượng
197Krisxức dầu
198KunCó kinh nghiệm trong tư vấn
199Ky
200Kỳ Anh
201Kỳ Duyên
202KyoHợp tác, Capital. Village, Apricot
203Lan Hương
204Lan Phương
205LeHạnh phúc
206Lệ Quyênchim quyên đẹp
207LeahMạnh mẽ và dũng cảm như một con sư tử
208Leesư tử, cứng
209LeoLeo
210Leonsư tử
211Liemchân thành
212LinhTên Linh thường đặt cho người tuổi Chuột, tuổi Ngọ, tuổi Rồng. Linh có nghĩa: cây thuốc phụ linh, tinh xảo(ngọc quý). Người mang tên Linh là một người khôn ngoan, quan tâm và biết giúp đỡ mọi người.
213Linh Hương
214Linh Phương
215LizThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
216Loankhông có sẵn
217Locnút
218LợiThiếu niên vất vả, trung niên bôn ba, gian khổ nhưng thành công, phát tài, phát lộc và có danh lợi.
219Loinhân dân
220LongRồng.
221Long Vũ
222LuânHọc thức uyên thâm, đường quan lộ rộng mở, được hưởng vinh hoa, phú quý nhưng số cô độc. Nếu xuất ngoại sẽ gặt hái được thành công.
223Luctừ Lucaníë, ánh sáng
224Luketừ Lucaníë, ánh sáng
225LuongTre cây
226LyBài phát biểu
227Lynnlá chắn của Cây Bồ gỗ hoặc rắn
228Mai Hương
229Mai Phương
230ManThiên Chúa ở với chúng ta
231Mẫn Nghi
232Mạnh Quân
233Markcon trai của sao Hỏa
234MartinTừ sao Hỏa
235MaxLớn nhất
236Mayamẹ
237MiaCay đắng
238MikeTiếng Do Thái, "giống như Thiên Chúa"
239Minh Đăng
240Minh Đức
241Minh Hà
242Minh Hằng
243Minh Hạnh
244Minh Hùng
245Minh Khánh
246Minh Ngọcdùng để đặt cho con gái với mong muốn người con gái đó sẽ luôn thông minh, xinh đẹp, lộng lẫy và toả sáng giống như viên ngọc.
+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
+, "Ngọc": là ngọc hay đá quý , là các khoáng chất có xuất xứ từ thiên nhiên hay nhân tạo, có màu sắc đẹp, rực rỡ, có độ tinh khiết, ổn định, bề mặt sáng bóng....Do có giá trị về mặt thẩm mỹ nên ngọc thường được dùng làm đồ trang sức.
247Minh Nhật
248Minh Phúc
249Minh PhươngMinh nghĩa là ánh sáng kết hợp giữa nguyệt (mặt trăng) và dương (mặt trời) hoặc là thông minh
Phương nghĩa là phương hướng
250Minh Tâmtâm hồn luôn trong sáng
251Minh Tân
252Minh Thư+. "Minh": sáng, toả sáng:, sự thông minh, lanh lợi 
- Thư có nghĩa là sách vở, bút sách
Cha mẹ đặt tên con như vậy để mong muốn con mình học hành giỏi giang, thông minh tinh anh
253Minh Trí
254Minh Vương
255Mộc Miên
256Mooncủa mặt trăng
257Mỹ Anh
258Mỹ Dung
259Mỹ Duyên
260Mỹ Huyền
261Mỹ Kim
262Mỹ Linh
263Mỹ Uyên
264Nam Khánh
265Naomiagreeableness, pleasantness
266Ngân Anh
267NghiNợ nghi ngờ
268NghiêmTrí dũng song toàn, trung hậu, lương thiện, có số làm quan, thành đạt, thịnh vượng, phú quý.
269NgocĐá quý có giá trị
270Ngọc AnhTên Ngọc Anh thường đặt cho người tuổi Hổ. Ngọc có nghĩa: đá quý, Anh có nghĩa: cây anh đào, tài họa. Người mang tên Ngọc Anh sẽ khôi ngô, tuấn tú, tài giỏi, sáng suốt.
271Ngọc Châu
272Ngọc Diễm
273Ngọc Diệp
274Ngọc Dung
275Ngọc Hải
276Ngọc Hiền
277Ngọc Huy
278Ngọc Huyềnviên ngọc đen
279Ngọc Khanh
280Ngọc Khuêdanh gia vọng tộc
281Ngọc Lam
282Ngọc Lanhoa ngọc lan
283Ngọc Linh
284Ngọc MaiNgọc Mai là tên thường đặt cho các con gái với ý nghĩa "con là cành hoa mai ngọc ngà quý giá của bố mẹ". Cái tên Ngọc Mai gợi lên vẻ đẹp trong sáng, thanh cao và cũng hàm chứa ý nghĩa "mong cho tương lai của con sẽ nhiều may mắn, hạnh phúc"
+, "Ngọc": là viên ngọc, một loại đá quý có màu sắc đẹp rực rỡ, lấp lánh, có giá trị thẩm mỹ cao thường dùng làm đồ trang sức.
+, "Mai" là hoa mai, một loại hoa thuộc bộ tứ quý "Tùng, Cúc, Trúc, Mai". Hoa mai thường nở vào dịp đầu xuân, năm mới. Hoa mai có 5 cánh màu vàng tượng trưng cho Ngũ phúc thần, đem lại điều may mắn thịnh vượng
285Ngọc Minh
286Ngọc Nhi
287Ngọc Quyên
288Ngọc Quỳnhđóa quỳnh màu ngọc
289Ngọc Thanh
290Ngọc Thúy
291Ngọc Trinh
292Ngọc Tuyền
293Ngọc Vy
294Ngọc Yếnloài chim quý
295NguyênGia cảnh tốt, vinh hoa phú quý, có quý nhân phù trợ, phúc thọ, hưng gia, số có vợ hiền, con ngoan.
296NguyenNguồn gốc
297Nguyên Vũ
298NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
299Nguyet
300Nguyết Ánh
301Nguyệt Cátkỷ niệm về ngày mồng một của tháng
302Nguyệt Hà
303Nhã Khanh
304Nhã UyênNhã: thể hiện sự tao nhã
Uyên: thể hiện sự uyên thâm về trí tuệ
Đặt tên con gái là "NHÃ UYÊN" vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ 
trí tuệ là sự mong muốn của bố mẹ vào con cái, tên uyên chính là thể hiện đều đó
305Nhan
306Nhật Anh
307Nhất Duy
308Nhất Hoàng
309Nhật Huy
310Nhất HuyNhất Huy có nghĩa là "huy hoàng nhất, rực rỡ nhất"
+, "Nhất": là số 1, hay vị trí số một..
+, "Huy": là huy hoàng, chỉ sự thành công
Nhất Huy là một cái tên đẹp cho các bé trai với mong muốn tương lai con sẽ đạt được nhiềuvinh quang và thành tựu to lớn
311Nhật Khang
312Nhật LinhNhật Linh có thể hiểu là "mặt trời toả sáng lung linh"
+, "Nhật"; mặt trời, ban ngày, ngày...
+, "Linh": là vẻ đẹp lung linh, sự màu nhiệm (linh thiêng, linh ứng,..), sự lanh lợi, hoạt bát (linh hoạt,...)
=> Nhật Linh là tên đặt cho các bé gái với ý nghã "mong con sẽ luôn xinh đẹp lung linh và toả sáng như mặt trời"
Cũng có thể hiểu theo nghĩa là :
Đây là tên phổ biến thường đặt cho các bé gái và bé trai ở Việt nam:
Nhật: trí dũng song toàn, vinh hoa phú quý
Linh: sự linh thiêng
bới nghĩa này tên Nhật Linh ý muốn con mình sau này sẽ vinh hoa phúy quý, rạng rỡ cho gia đình
313Nhật Long
314Nhật Maihoa mai ban ngày
315Nhật MinhTên Nhật Minh thường đặt cho người tuổi Dậu. Nhật có nghĩa: mặt trời, Minh có nghĩa: sáng suốt. Người mang tên Nhật Minh sẽ trí dũng song toàn, thanh nhàn, vinh hoa phú quý.
316Nhất Nam
317Như Mai
318Như Quỳnh
319Như Thảotấm lòng tốt, thảo hiền
320NiMọi việc khó theo ý nguyện, trung niên ưu tư vất vả, cuối đời cát tường.
321NinhKết hôn muộn thì đại cát, cuộc đời thanh nhàn, đa tài, cuối đời cát tường.
322NoahPhần còn lại / thoải mái
323Oanh
324OscarThiên Chúa giáo; thương của Thiên Chúa. Không ghi tên nổi tiếng: nhà thơ Oscar Wilde (1854-1900), người đã cố gắng và bỏ tù đồng tính luyến ái.
325Paulnhỏ hoặc khiêm tốn
326Phi Hùng
327Phucphước lành
328Phúc Khang
329Phúc Nguyên
330Phước Nguyên
331PhuongPhoenix
332Phương Chi
333Phương Dung
334Phương Hoa
335Phương Lan
336Phương Linh
337Phương Loan
338Phương Ly
339Phương Mai
340Phương Nam
341Phương Nga
342Phương NghiPhương: huộc bộ Thảo, có nghĩa là "mùi thơm, xinh đẹp.
Nghi :thuộc bộ Nhân, có nghĩa là "dáng vẻ".
Tên Phương Nghi có ý nghĩa: một con người chân chính,dịu dàng, xinh đẹp, đoan trang từ hình thức cho đến tính cách .
343Phương Quỳnh
344Phương Thanh
345Phương Thảo"Phương": thơm (phương danh), hướng, cách thức, phương pháp
"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm", đây là cái tên gợi lên vẻ tinh tế, đáng yêu.
346Phương Thúythùy mị, nết na
347Phương Thùythùy mị, nết na
348Phương Trangtrang nghiêm, thơm tho
349Phương Trinh
350Phương UyênPhương là một tên đệm thường thấy. Ví dụ như Phương Hoa, Phương Mai... Phương thuộc bộ Thảo, có nghĩa là "mùi thơm, xinh đẹp hoặc cũng có nghĩa là phương hướng.
Uyên là tên một loài chim có tiếng hót hay, ngoài ra cũng là một cái tên phổ biến của nữ giới.
351Phương Vy
352QuếLà người hoạt bát, có số an nhàn, trung niên cát tường, thành công, hưng vượng.
353Quinnthứ năm
354Quốc Cường
355Quốc Đạt
356Quốc Khánh
357QuyềnLà người học vấn cao, có số làm quan, thanh nhàn, phú quý. Trung niên dễ thành công, cuối đời nhiều ưu phiền.
358QuyênSố lận đận trong tình duyên, sự nghiệp vất vả nhưng không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.
359Quyenchim
360QuỳnhTên thường đặt cho người tuổi rồng. Quỳnh có nghĩa: ngọc đẹp. Tên Quỳnh mang muốn muốn vinh hoa, làm quan và cao quý.
361QuynhĐêm Blooming Flower
362Quỳnh Hươngmột loài hoa thơm
363Quỳnh Ngân
364Quỳnh NhưQuỳnh Như là một cái tên hay, nó có ý muốn nói đến sự tinh khôi, cao sang và sâu lắng giống như loài hoa Quỳnh.
"Như": tương tự, giống như, có ý so sánh
"Quỳnh": là tên một loài hoa. Không giống như các loài hoa khác thường toả hương và khoe sắc vào ban ngày, hoa Quỳnh thường nở vào lúc 12 h đêm, có màu trắng tinh khôi, rất đẹp, hương thơm nhè nhẹ, dịu dàng và cũng rất nồng nàn.
365Quỳnh Trâmtên của một loài hoa tuyệt đẹp
366RinCompanion
367Rontốt người cai trị
368Rosetăng
369RoyVua
370RyanVua
371RyoTuyệt vời
372SeanĐức Giê-hô-va là duyên dáng
373SenLotus Flower
374ShaneHòa giải với Chúa
375ShinThực tế, True
376SimonThiên Chúa đã nghe
377SkyTrên bầu trời
378SonMềm
379Song Thư
380Suđồng bằng, tôn trọng
381TaiMột số người từ Thái Lan
382Tâm Đan
383TanMan;
384Tấn Tài
385TaoPeach, Long Life
386Thạch Thảo
387Thanh Bình
388Thanh HằngVần đệm "Thanh" chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết
+, "Hắng": mặt trăng, cung trăng (VD: hằng nga). "hằng" còn có nghỉa chỉ những sự việc xảy ra liên tục trong một thời gian dài.
Thanh Hằng còn mang ý nghĩa "vẻ đẹp dịu dàng, trong sáng đầy nữ tính của người con gái"
389Thanh Hươnghương thơm trong sạch
390Thành Nam
391Thanh NgânThanh Ngân có thể được hiểu theo 02 nghĩa là " dòng sông xanh" hay "đồng tiền trong sạch"
+, "Thanh": màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
+, "Ngân": là dòng sông, tiền bạc (ngân khố, ngân sách...)..
Dây là một tên đẹp, giản dị, hài hòa về thanh điệu gợi đến sự thanh tú.
392Thanh Ngọc
393Thanh Nhã
394Thanh Nhàn
395Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
396Thanh Tâm
397Thanh Thưmùa thu xanh
398Thanh Trà
399Thanh Trúc
400Thanh Tú
401Thanh Tùng
402Thanh Vân
403Thảo Vân
404TheTây-Brabant tên
405Thế Anh
406Thế Vinh
407Thiên Hương
408Thiên Mỹxinh đẹp và nhân ái
409Thiện Nhân
410Thiên Phú
411Thiên Thưsách trời
412Thiên Trúc
413Thotuổi thọ
414ThoaĐa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
415Thomsinh đôi
416Thu Hà
417Thu Hằngánh trăng mùa thu
418Thu Ngân
419Thu PhươngThu Phương có nghĩa là "hương thơm của mùa thu", là một cái tên của các bé gái, cái tên gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế..
+, "Thu": mùa thu- mùa chuyển giao giữa hạ và đông, thời tiết mát mẻ dần:, gom lại, làm cho nhỏ lại (Vd: thu tiền, thu hẹp...),...
+, "Phương": là thơm (phương danh), hướng )Vd: Phương Tây,..), cách thức (Vd: phương pháp, phương thức...)
420Thu Sương
421ThuậnĐa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.
422Thục Khuêtên một loại ngọc
423ThuongĐể theo đuổi
424ThụyĐa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.
425ThúyThanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.
426ThuyTình bạn
427Thùy Dươngcây thùy dương
428Thúy Hằng
429Thùy Lâm
430Thúy Ngân
431Thúy Vânđám mây phiêu bồng
432ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
433ThyThơ
434TiênXuất ngoại dễ gặp phúc, được lộc tài, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, vinh hoa phú quý.
435Tiến Dũng
436Tinhchánh niệm, nhận thức
437Tố Ngangười con gái đẹp
438Tố QuyênLoài chim quyên trắng
439Tố Uyên
440ToànĐa tài, nhanh trí, hình dung quý phái. Trung niên vất vả nhưng dễ thành công, phát tài phát lộc, danh lợi song toàn.
441Toanan toàn
442Tomsinh đôi
443Trà MyTrà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.
Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung...
Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng
Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào
444Trâm AnhTrâm Anh là cây trâm cài đầu và dải mũ; dùng để chỉ dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến. Ngày xưa thi đậu tiến sĩ trở lên mới được đội mũ cài trâm vì thế tên Trâm Anh có ý muốn con mình sẽ quyền quý.
Anh: tinh anh
Tên Trâm Anh có ý nghĩa "Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội"
445Trúc Lamrừng trúc
446Trúc Linhcây trúc linh thiêng
447Trúc Ly
448Trúc Mai
449Trúc Quỳnhtên loài hoa
450Trúc Vy
451TruongTrường trường
452TuRõ ràng, sắc nét
453Tú Linh
454Tú Trinh
455Tú Uyên
456TuânKết hôn muộn sẽ đại cát, trung niên có một số vấn đề về bệnh tật. Đa tài, hiền hậu, cuối đời phát tài, phát lộc.
457Tuấn Hùng
458Tuấn Vũ
459TungLưu thông
460Tùng Anh
461Tường Minh
462Tường Vi
463Tường Vyhoa hồng dại
464TuyênTri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.
465TuyenThiên thần
466Tuyết Ngân
467TyEoghans nước (một hạt ở Ireland)
468UyMau miệng, tính tình ngỗ ngược, trí dũng song toàn, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công hưng vượng.
469Uy Vũ
470UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
471UyênPhúc lộc, hưng gia, giàu lý trí, hiền từ, có đức độ, gia cảnh tốt, hưởng trọn phú quý.
472Uyenkhông có sẵn
473Uyên Phương
474Vanđiện toán đám mây
475Vân AnhVân: Một thứ cỏ thơm (mần tưới),
Anh: Tinh hoa của sự vật, inh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp . Vân Anh có nghĩa là một áng mây trắng đẹp đẽ và tinh khôi.Tên Vân Anh với ý muốn của cha mẹ mong con mình hành người tài năng và để lại tiếng thơm cho đời
476Vân Khanh
477Vân Nhi
478Vân Trangdáng dấp như mây
479VictorKẻ thắng cuộc
480ViênBản tính chất phác, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, hưng vượng.
481Việt Hùng
482VinhVịnh
483Vĩnh Khang
484VyCuộc sống
485XoanHòa giải với Chúa
486XuBrilliant tăng CN
487Xuân Bách
488Xuân Phúc
489Xuân Trường
490XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
491XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
492YXuất ngoại sẽ được cát tường. Ưu tư, vất vả, có thể gặp phải tai ương. Cuối đời hưởng phúc.
493Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
494YênHoạt bát, đa tài, trung niên sống bình dị, cuối đời cát tường. Cẩn thận họa trong tình ái.
495YenQuiet
496Yến Phương
497YuiElegant Vải
498ZenTôn giáo
499ZoeCuộc sống

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)

Questions or comments? Please follow me on facebook: