Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

393 Tên khó phát âm trong tiếng Anh


Mỗi ngày có hàng trăm người như bạn trả lời các câu hỏi trên trang web của chúng tôi. Ví dụ như mức độ hài lòng với tên của họ, hay nếu mọi người có thể viết, phát âm và nhớ tên của họ, và mọi người phản ứng thế nào với tên của họ.

Những trả lời đã được tổng hợp để tạo ra danh sách các tên dưới đây.
Danh sách này sẽ luôn thay đổi vì mỗi ngày sẽ có thêm người trả lời câu hỏi về tên của mình


#     Tên Ý nghĩa
1Diem Quynh
2Nguyễn Thành Luân
3Phat
4PhùngCuộc đời thanh nhàn, phúc thọ song toàn, trung niên vất vả bôn ba, cuối đời cát tường.
5TriềuBản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.
6Trong
7Phung
8Minh Ánh
9Trâm Oanh
10UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
11Thuy An
12Thúy Uyên
13Hiền Thảo
14Như Huỳnh
15VĩnhKhắc cha mẹ, xuất ngoại sẽ được tài lộc, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời phát lộc, vinh hoa phú quý.
16Mộng Tuyền
17Trúc Uyên
18Phương Loan
19Quỳnh
20ViễnĐa tài, thanh tú, nhạy bén, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
21Ngọc Uyên
22Tuyết Vysự kỳ diệu của băng tuyết
23Kietquan hệ tình dục, giới tính
24Quỳnh Phương
25Kim Hương
26Thiên Ngachim thiên nga
27Diệu Thúy
28NhạnSố có 2 vợ, đi xa sẽ được thành công, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
29TruyềnĐa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.
30Toàn
31Bích Hạnh
32Minh Huệ
33Khả Ái
34ThạnhLà người đa tài, cả đời nhàn hạ, con cháu hưng vượng, trung niên cát tường, đường quan lộ rộng mở, có số xuất ngoại.
35Kim Tuyềnsợi chỉ bằng vàng
36Huệ Anh
37XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
38VượngTính tình cương trực, mau miệng, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.
39Đạt
40Nguyễn Hồng Ngọc
41Thục Khuêtên một loại ngọc
42Yến
43Tu Uyen
44Huệ
45Hằng
46Thành Đạt
47Hường
48Nguyen Anh Thu
49Thanh Hiếu
50Nguyễn Quỳnh Anh
51Quốc Quân
52Tấn Tài
53NhãThân nhàn hạ nhưng tâm đau khổ, vất vả nhưng không thành công. Khắc bạn đời, khắc con cái, không may mắn trong tình yêu, cuối đời mới được hưởng phúc.
54Tuyết Minh
55Huyền Anhtinh anh, huyền diệu
56XoanHòa giải với Chúa
57ThủyThanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.
58Thu Huyền
59Ngọc Như
60Hồng Diệp
61Quỳnh Liên
62ThếLiêm chính, lễ nghĩa, phúc lộc song toàn. Trung niên cần kiệm lập nghiệp, cuối đời phát tài, phát lộc.
63Thu Hường
64Thảo Uyên
65Tran
66Phúc
67Phượng
68Khả Hân
69Ngoan
70ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
71BaoTreasure
72Hai Anh
73ThứcLý trí, tài năng nhưng trung niên lắm tai ương, cuối đời được hưởng vinh hoa, phú quý.
74Ngọc Diệu
75Minh Tuyết
76HưởngCon cháu hưng vượng, đa tài, nhanh trí, trung niên thành đạt, cuối đời vất vả.
77Duy Khánh
78TuyenThiên thần
79Phương Thùythùy mị, nết na
80ThụyĐa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.
81PhấnAnh minh, đa tài, có số thanh nhàn, phú quý. Trung niên bình dị, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
82Ngọc Thúy
83ThoạiMau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
84Thùy
85Xuyen
86Ngọc Phương
87Thu Hoai
88Nhật Quân
89Khánh Quỳnhnụ quỳnh
90Ngọc Hằng
91Phuocphước lành
92TrườngThật thà, mau miệng, thuở nhỏ gặp tai ương, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, nếu là nữ dễ phải tái giá.
93ThuầnLà người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.
94Thịnh
95Điệp
96Nguyễn Thị Huyền
97Nguyễn Ngọc Anh
98Diem
99Hiền Anh
100Ngọc Tuyết
101Tâm Nhi
102Thanh Nguyên
103Uyên Thy
104Xuân Lộc
105Hiểu Minh
106Quy
107Nguyễn Đức Mạnh
108LăngTrí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, cuối đời gặp lắm tai ương.
109KiệtXuất ngoại đại cát, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
110Luyến
111ĐạiThông minh, đa tài lại có thêm quý nhân phù trợ, kết hôn muộn thì đại cát, suốt đời hưởng vinh hoa, phú quý.
112Lệ Huyền
113Nguyệt Minh
114Hải Vân
115Đức
116TrưởngTính tình cứng rắn, dũng cảm, khẳng khái, đa tài, cuộc đời thanh nhàn, trung niên gặp tai ương, cuối đời cát tường.
117Ngọc Hương
118Thuỳ
119Lệ Quân
120Thương Huyền
121Yến Chi
122Trúc Đàotên một loài hoa
123Tuyến
124Uyển Nhi
125Tram
126Vu
127Phương Diễm
128Cát Tườngluôn luôn may mắn
129Minh Phượngthơm tho, sáng sủa
130Tố Ngangười con gái đẹp
131PhúĐa tài, nhanh trí, nội tâm sầu muộn, có tài nhưng không gặp thời, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
132Thiên Ngân
133TrìnhHọc thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý, đường làm quan rộng mở.
134ThọGia cảnh tốt, đường quan lộ và tài vận rộng mở nhưng hay ốm đau, bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời phải lo lắng.
135Hồng Phượng
136Tuyết Sương
137Ngọc Giàu
138Huế
139Thắm
140Thanh Trâm
141Diễm Hương
142ĐoanTài giỏi, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
143HuynhVàng
144Hồng Diễm
145Hồng Vân
146Hoàng Hàsông vàng
147Quốc Cường
148Haumong muốn
149Kim Xuyến
150Ánh Ngọc
151ĐạoKết hôn và có con muộn sẽ gặp may mắn, trung niên bình dị, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.
152Đa tài, nhanh trí, lanh lợi, cẩn thận họa ái tình. Trung niên thành công hưng vượng, cuối đời nhiều lo lắng, sầu muộn.
153Thảo Hiền
154Thúy Liễu
155Locnút
156QuếLà người hoạt bát, có số an nhàn, trung niên cát tường, thành công, hưng vượng.
157Xuân Quỳnh
158Ngọc Tuyền
159Nhật Hạánh nắng mùa hạ
160Hồng Loan
161Kim Thảo
162Bảo Nhi
163Quynh Nhu
164Duy Linh
165Thanh Nga
166Phát
167Ân
168LuongTre cây
169Tuyết Băngbăng giá
170NhiênBản tính thông minh, số thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.
171NhuNhư nhau
172Lệ Hằng
173Quỳnh Hoa
174NghĩaLà người tài trí, lanh lợi, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hưởng phúc.
175Nhan
176Bảo Uyên
177Tố QuyênLoài chim quyên trắng
178Thiện
179Huyền Trâm
180Hà Thu
181NhậtTrí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.
182MẫnLà người ôn hòa, số tài hoa, thanh nhàn, phú quý, tuy nhiên hay sầu muộn. Nếu xuất ngoại sẽ được thành công.
183Kim Yến
184Kim Ngọcngọc và vàng
185ThươngLà người hoạt bát, có số thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, kết hôn muộn sẽ tốt đẹp, trung niên hơi vất vả, cuối đời cát tường.
186LượngNếu là nam sẽ đa tài, có cuộc sống thành đạt, hưng vượng nhưng cẩn thận gặp họa trong tình ái. Nếu là nữ thì khó được hạnh phúc.
187HiếnTính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.
188Nguyễn Ngọc Linh
189Yến Ngọc
190XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
191HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
192Thanh HuyềnThanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là " vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ"
+, "thanh": màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,...)
+, "Huyền" : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức 
Vd: chuỗi hạt huyền 
Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ 
193Thanh Tuyền
194PhươngThông minh, lanh lợi, cả đời yên ổn, bình dị. Trung niên gặp có thể gặp điều không may, về già hưởng phúc.
195PhụngSố khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên vất vả, lắm bệnh tật hoặc phải lo lắng nhiều, cuối đời thành công, hưng vượng.
196NgọcThanh tú, tài năng, lý trí, đường quan lộ rộng mở, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
197ThảoMau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
198Ngọc Huyềnviên ngọc đen
199HậuXuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.
200NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
201Nguyễn Tuấn Anh
202Phương Nguyên
203ThăngTrí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Thuở nhỏ vất vả, trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
204Huyen Dieu
205Hùng Anh
206Thùy Dung
207Bích Phượng
208Khánh BăngKhánh là một loại nhạc khí bằng đá, hoặc ngọc, âm thanh trong và vang xa. Ngoài ra Khánh cũng có thể được hiểu là tiếng chuông ngân xa.
Băng là một loại đàn cầm có dây (băng huyền).
Con gái được đặt tên là Khánh Băng thể hiện sự mong ước của cha mẹ sau này con sẽ tài giỏi, thùy mị, nết na.
209Tố Uyên
210TuyếtSố bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.
211HienĐể được lịch sự
212Ngọc Khánh
213Tú Uyên
214Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
215HùngHiểu biết sâu rộng, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời phú quý.
216ChâuBản tính thông minh, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, trung niên phát tài phát lộc, gặp trắc trở trong tình cảm, cuối đời cát tường.
217Khanhkhông có sẵn
218Kim Dung
219ThuyTình bạn
220Minh Thu
221Hiền Mai
222Kim Tuyếnsợi chỉ bằng vàng
223TrânMau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.
224Hạnh Nguyên
225ChúcCó quý nhân phù trợ, số làm quan, trung niên cát tường, cuối đời hưởng phúc.
226TuyềnTính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.
227Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
228Ánh
229Trúc Quỳnhtên loài hoa
230Hoàng NgânHoàng: Có nghĩa là "Vàng", hoặc chỉ dòng dõi tôn quý của vua (hoàng Tộc; hoàng đế)
Ngân: Có nghĩa là tiền.
Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Ngân để thể hiện con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình
231HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
232Quỳnh Nga
233Phương Dung
234KhiêmThông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.
235Hải
236Trúc Ly
237Thanh Thưmùa thu xanh
238Kim Lan
239Nguyệt Nhi
240Gia Lạc
241Hồng Thảo
242Quang Lâm
243Phương Quỳnh
244Cẩm Nhung
245NhânLà người tuấn tú, ôn hòa, hiền hậu, gia cảnh thịnh vượng, có số thành công, phú quý.
246LậpNhiều bệnh tật, đoản thọ, thiếu niên vất vả, trung niên phát tài, phát lộc. Có 2 con thì may mắn, có thể bị tai nạn xe cộ.
247Thu Hiền
248Bích Thảo
249Minh Thảo
250QuânBản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.
251HieuXem xét
252Nguyễn Minh Ngọc
253Thanh Hải
254Việt Anh
255Ngọc Nhi
256Đăng Khoa
257TuanThông minh
258Lê Anh Thư
259LựcCó tài năng, số được hưởng phúc lộc, danh lợi. Tuy trung niên hưng vượng nhưng cuối đời sầu muộn.
260Hồng Liênsen hồng
261Mến
262Triệu Vy
263Lưu Lymột loài hoa đẹp
264Kim Phượng
265Duong
266Hoài Anh
267Nguyễn Ngọc Huyền
268ThongHãy thông minh
269Thúy Quỳnh
270Ngoc Anh
271Ái Vy
272Diệu Hoa
273Anh Tài
274Hữu Khang
275CẩmNghĩa lợi phân minh, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, gia cảnh tốt.
276Ngọc Loan
277Hải Ly
278Mỹ Trang
279Dạ Thảo
280HueLily;
281Nguyet
282Phương Trâm
283Thanh Loan
284Diệu Huyềnđiều tốt đẹp, diệu kỳ
285Thạch Thảo
286Bích Ngândòng sông màu xanh
287Thuy Linh
288Minh HoàngMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh
Hoàng là một cái tên nam giới thông thường, có nghĩa là vua, hoàng đế, màu vàng (khẩu ngữ), sáng chói.
Tên Minh Hoàng với ý muốn con mình sẽ thông minh, rạng rỡ cho gia đình
289NguyenNguồn gốc
290Đức Huy
291Nguyệt Anh
292MuộiTuy đa tài nhưng vất vả, cuối đời mới được hưởng phúc. Là người trọng tín nghĩa nhưng dễ gặp rắc rối trong tình cảm.
293Hà Ngân
294Ngọc Thanh
295Kim Khánh
296Nguyệt Hà
297Số trắc trở trong tình cảm, nếu kết hợp với người mệnh cát được cát, kết hợp với người mệnh hung sẽ gặp hung.
298NhâmHọc thức uyên thâm, có số làm quan. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.
299Quốc Khánh
300Châu Giang
301Ngoc Thao
302Ngọc Quỳnhđóa quỳnh màu ngọc
303Mỹ Huyền
304Thanh tú, lanh lợi, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, danh lợi song toàn.
305Anh Thy
306Thanh Nhã
307Thanh Tú
308Tien1
309ĐàoĐa tài, thành nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, cuối đời đau ốm, bệnh tật.
310ViênBản tính chất phác, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, hưng vượng.
311Tấn Phát
312SonMềm
313Tú Trinh
314Trọng Hiếu
315Xuân Diệu
316Bích Hồng
317Nhã Khanh
318Thanh Hườnghương thơm trong sạch
319Nguyễn Thị Thùy Linh
320Hải Nhi
321Minh Thiện
322Gia Bảo
323TàiNhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.
324Hường
325Diệu Hiềnhiền thục, nết na
326Mai Lanhoa mai và hoa lan
327QuyếtThanh tú, hoạt bát, số đào hoa, trung niên cát tường, cuối đời vất vả lắm tai ương.
328TungLưu thông
329Minh Vy
330Sương
331Quốc Thịnh
332Băng
333Nguyễn Hương Giang
334Nguyên Vũ
335Hạnh San
336Dieu Linh
337CầmThuở nhỏ gian khó, trung niên bôn ba, cuối đời an nhàn, hưởng phúc.
338Tuấn Khải
339Minh Thái
340Nguyễn Thùy Linh
341Hikarichiếu sáng
342Lai
343Hoàng Châu
344Minh Kỳ
345Uyên Linh
346Khải Hoàn
347Duy Hải
348An Khánh
349Kim Ngan
350Nguyên Thảocỏ dại mọc khắp cánh đồng
351Tham
352Thúy Hà
353Hồng Nhi
354KiềuĐa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.
355Hiếu
356ĐịnhKhắc bạn đời và con cái, tính tiết kiệm, hiền lành, trung niên thành công, cuối đời bệnh tật, vất vả.
357Ngọc Duyên
358Khánh Phương
359Đan Thanhnét vẽ đẹp
360Tấn Khang
361Diễm Hằng
362Thuý
363Mỹ Hằng
364Thuỷ Tiên
365ChauĐiều có giá trị
366Kim Sa
367Bích Hằng
368Gia Hòa
369Gia Vỹ
370Ngọc Oanh
371Tuấn Linh
372Chí Hiếu
373Quang Vũ
374BoNhỏ bé của Beauregard: Tôn trọng, đánh giá cao (dịch theo nghĩa đen là nhìn đẹp / đẹp trai). Cũng là một biến thể của Beau: Khá.
375Quỳnh My
376Thanh Hồng
377Phước Nguyên
378Yến Thanh
379Hải Phươnghương thơm của biển
380YuukiGentle Hope
381Hanakohoa
382Phucphước lành
383Nguyễn Thùy Dương
384Dinhđầu
385Minh Thúy
386Xuanmùa xuân
387Quốc Đạt
388Thiên Trúc
389Thao Nguyen
390Thiên Phúc
391Phương Nam
392Kỳ Duyên
393Ngoc Duy

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)