Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

394 Tên khó phát âm trong tiếng Anh


Mỗi ngày có hàng trăm người như bạn trả lời các câu hỏi trên trang web của chúng tôi. Ví dụ như mức độ hài lòng với tên của họ, hay nếu mọi người có thể viết, phát âm và nhớ tên của họ, và mọi người phản ứng thế nào với tên của họ.

Những trả lời đã được tổng hợp để tạo ra danh sách các tên dưới đây.
Danh sách này sẽ luôn thay đổi vì mỗi ngày sẽ có thêm người trả lời câu hỏi về tên của mình


#     Tên Ý nghĩa
1Diem Quynh
2Nguyễn Thành Luân
3Phat
4PhùngCuộc đời thanh nhàn, phúc thọ song toàn, trung niên vất vả bôn ba, cuối đời cát tường.
5TriềuBản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.
6Trong
7Phung
8Phước
9Minh Ánh
10Trâm Oanh
11UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
12Thuy An
13Thúy Uyên
14Hiền Thảo
15Như Huỳnh
16VĩnhKhắc cha mẹ, xuất ngoại sẽ được tài lộc, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời phát lộc, vinh hoa phú quý.
17Mộng Tuyền
18Trúc Uyên
19Phương Loan
20Quỳnh
21ViễnĐa tài, thanh tú, nhạy bén, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
22Ngọc Uyên
23Tuyết Vysự kỳ diệu của băng tuyết
24Kietquan hệ tình dục, giới tính
25Quỳnh Phương
26Kim Hương
27Thiên Ngachim thiên nga
28Diệu Thúy
29NhạnSố có 2 vợ, đi xa sẽ được thành công, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
30TruyềnĐa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.
31Toàn
32Bích Hạnh
33Minh Huệ
34Khả Ái
35ThạnhLà người đa tài, cả đời nhàn hạ, con cháu hưng vượng, trung niên cát tường, đường quan lộ rộng mở, có số xuất ngoại.
36Kim Tuyềnsợi chỉ bằng vàng
37Huệ Anh
38XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
39VượngTính tình cương trực, mau miệng, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.
40Đạt
41Nguyễn Hồng Ngọc
42Thục Khuêtên một loại ngọc
43Yến
44Tu Uyen
45Huệ
46Hằng
47Thành Đạt
48Hường
49Nguyen Anh Thu
50Thanh Hiếu
51Nguyễn Quỳnh Anh
52Quốc Quân
53Tấn Tài
54NhãThân nhàn hạ nhưng tâm đau khổ, vất vả nhưng không thành công. Khắc bạn đời, khắc con cái, không may mắn trong tình yêu, cuối đời mới được hưởng phúc.
55Tuyết Minh
56Huyền Anhtinh anh, huyền diệu
57XoanHòa giải với Chúa
58ThủyThanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.
59Thu Huyền
60Ngọc Như
61Hồng Diệp
62Quỳnh Liên
63ThếLiêm chính, lễ nghĩa, phúc lộc song toàn. Trung niên cần kiệm lập nghiệp, cuối đời phát tài, phát lộc.
64Thu Hường
65Thảo Uyên
66Tran
67Phúc
68Phượng
69Khả Hân
70Ngoan
71ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
72BaoTreasure
73Hai Anh
74ThứcLý trí, tài năng nhưng trung niên lắm tai ương, cuối đời được hưởng vinh hoa, phú quý.
75Ngọc Diệu
76Minh Tuyết
77HưởngCon cháu hưng vượng, đa tài, nhanh trí, trung niên thành đạt, cuối đời vất vả.
78Duy Khánh
79TuyenThiên thần
80Phương Thùythùy mị, nết na
81ThụyĐa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.
82PhấnAnh minh, đa tài, có số thanh nhàn, phú quý. Trung niên bình dị, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
83Ngọc Thúy
84ThoạiMau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
85Thùy
86Xuyen
87Ngọc Phương
88Thu Hoai
89Nhật Quân
90Khánh Quỳnhnụ quỳnh
91Ngọc Hằng
92Phuocphước lành
93TrườngThật thà, mau miệng, thuở nhỏ gặp tai ương, trung niên cát tường, cuối đời thịnh vượng, nếu là nữ dễ phải tái giá.
94ThuầnLà người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.
95Thịnh
96Điệp
97Nguyễn Thị Huyền
98Nguyễn Ngọc Anh
99Diem
100Hiền Anh
101Ngọc Tuyết
102Tâm Nhi
103Thanh Nguyên
104Uyên Thy
105Xuân Lộc
106Hiểu Minh
107Quy
108Nguyễn Đức Mạnh
109LăngTrí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, cuối đời gặp lắm tai ương.
110KiệtXuất ngoại đại cát, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
111Luyến
112ĐạiThông minh, đa tài lại có thêm quý nhân phù trợ, kết hôn muộn thì đại cát, suốt đời hưởng vinh hoa, phú quý.
113Lệ Huyền
114Nguyệt Minh
115Hải Vân
116Đức
117TrưởngTính tình cứng rắn, dũng cảm, khẳng khái, đa tài, cuộc đời thanh nhàn, trung niên gặp tai ương, cuối đời cát tường.
118Ngọc Hương
119Thuỳ
120Lệ Quân
121Thương Huyền
122Yến Chi
123Trúc Đàotên một loài hoa
124Tuyến
125Uyển Nhi
126Tram
127Vu
128Phương Diễm
129Cát Tườngluôn luôn may mắn
130Minh Phượngthơm tho, sáng sủa
131Tố Ngangười con gái đẹp
132PhúĐa tài, nhanh trí, nội tâm sầu muộn, có tài nhưng không gặp thời, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
133Thiên Ngân
134TrìnhHọc thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý, đường làm quan rộng mở.
135ThọGia cảnh tốt, đường quan lộ và tài vận rộng mở nhưng hay ốm đau, bệnh tật, trung niên cát tường, cuối đời phải lo lắng.
136Hồng Phượng
137Tuyết Sương
138Ngọc Giàu
139Huế
140Thắm
141Thanh Trâm
142Diễm Hương
143ĐoanTài giỏi, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
144HuynhVàng
145Hồng Diễm
146Hồng Vân
147Hoàng Hàsông vàng
148Quốc Cường
149Haumong muốn
150Kim Xuyến
151Ánh Ngọc
152ĐạoKết hôn và có con muộn sẽ gặp may mắn, trung niên bình dị, cuối đời thịnh vượng, gia cảnh tốt.
153Đa tài, nhanh trí, lanh lợi, cẩn thận họa ái tình. Trung niên thành công hưng vượng, cuối đời nhiều lo lắng, sầu muộn.
154Thảo Hiền
155Thúy Liễu
156Locnút
157QuếLà người hoạt bát, có số an nhàn, trung niên cát tường, thành công, hưng vượng.
158Xuân Quỳnh
159Ngọc Tuyền
160Nhật Hạánh nắng mùa hạ
161Hồng Loan
162Kim Thảo
163Bảo Nhi
164Quynh Nhu
165Duy Linh
166Thanh Nga
167Phát
168Ân
169LuongTre cây
170Tuyết Băngbăng giá
171NhiênBản tính thông minh, số thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.
172NhuNhư nhau
173Lệ Hằng
174Quỳnh Hoa
175NghĩaLà người tài trí, lanh lợi, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hưởng phúc.
176Nhan
177Bảo Uyên
178Tố QuyênLoài chim quyên trắng
179Thiện
180Huyền Trâm
181Hà Thu
182NhậtTrí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.
183MẫnLà người ôn hòa, số tài hoa, thanh nhàn, phú quý, tuy nhiên hay sầu muộn. Nếu xuất ngoại sẽ được thành công.
184Kim Yến
185Kim Ngọcngọc và vàng
186ThươngLà người hoạt bát, có số thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, kết hôn muộn sẽ tốt đẹp, trung niên hơi vất vả, cuối đời cát tường.
187LượngNếu là nam sẽ đa tài, có cuộc sống thành đạt, hưng vượng nhưng cẩn thận gặp họa trong tình ái. Nếu là nữ thì khó được hạnh phúc.
188HiếnTính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.
189Nguyễn Ngọc Linh
190Yến Ngọc
191XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
192HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
193Thanh HuyềnThanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là " vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ"
+, "thanh": màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,...)
+, "Huyền" : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức 
Vd: chuỗi hạt huyền 
Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ 
194Thanh Tuyền
195PhươngThông minh, lanh lợi, cả đời yên ổn, bình dị. Trung niên gặp có thể gặp điều không may, về già hưởng phúc.
196PhụngSố khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên vất vả, lắm bệnh tật hoặc phải lo lắng nhiều, cuối đời thành công, hưng vượng.
197NgọcThanh tú, tài năng, lý trí, đường quan lộ rộng mở, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
198ThảoMau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
199Ngọc Huyềnviên ngọc đen
200HậuXuất ngoại gặp phúc, được tài, hiếm muộn con cái, khắc bạn đời.
201NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
202Nguyễn Tuấn Anh
203Phương Nguyên
204ThăngTrí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Thuở nhỏ vất vả, trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
205Huyen Dieu
206Hùng Anh
207Thùy Dung
208Bích Phượng
209Khánh BăngKhánh là một loại nhạc khí bằng đá, hoặc ngọc, âm thanh trong và vang xa. Ngoài ra Khánh cũng có thể được hiểu là tiếng chuông ngân xa.
Băng là một loại đàn cầm có dây (băng huyền).
Con gái được đặt tên là Khánh Băng thể hiện sự mong ước của cha mẹ sau này con sẽ tài giỏi, thùy mị, nết na.
210Tố Uyên
211TuyếtSố bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.
212HienĐể được lịch sự
213Ngọc Khánh
214Tú Uyên
215Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
216HùngHiểu biết sâu rộng, trí dũng song toàn, trung niên cát tường, cuối đời phú quý.
217ChâuBản tính thông minh, lanh lợi, đa tài, nhanh trí, trung niên phát tài phát lộc, gặp trắc trở trong tình cảm, cuối đời cát tường.
218Khanhkhông có sẵn
219Kim Dung
220ThuyTình bạn
221Minh Thu
222Hiền Mai
223Kim Tuyếnsợi chỉ bằng vàng
224TrânMau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.
225Hạnh Nguyên
226ChúcCó quý nhân phù trợ, số làm quan, trung niên cát tường, cuối đời hưởng phúc.
227TuyềnTính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.
228Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
229Ánh
230Trúc Quỳnhtên loài hoa
231Hoàng NgânHoàng: Có nghĩa là "Vàng", hoặc chỉ dòng dõi tôn quý của vua (hoàng Tộc; hoàng đế)
Ngân: Có nghĩa là tiền.
Bố mẹ đặt tên con là Hoàng Ngân để thể hiện con như vật báu, là cục vàng, cục bạc của mình
232HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
233Quỳnh Nga
234Phương Dung
235KhiêmThông minh, nhanh nhẹn, có tài giao tiếp, trung niên sống bình dị, cát tường.
236Hải
237Trúc Ly
238Thanh Thưmùa thu xanh
239Kim Lan
240Nguyệt Nhi
241Gia Lạc
242Hồng Thảo
243Quang Lâm
244Phương Quỳnh
245Cẩm Nhung
246NhânLà người tuấn tú, ôn hòa, hiền hậu, gia cảnh thịnh vượng, có số thành công, phú quý.
247LậpNhiều bệnh tật, đoản thọ, thiếu niên vất vả, trung niên phát tài, phát lộc. Có 2 con thì may mắn, có thể bị tai nạn xe cộ.
248Thu Hiền
249Bích Thảo
250Minh Thảo
251QuânBản tính thông minh, đa tài, nhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, dễ thành công, phát tài, phát lộc, danh lợi song toàn.
252HieuXem xét
253Nguyễn Minh Ngọc
254Thanh Hải
255Việt Anh
256Ngọc Nhi
257Đăng Khoa
258TuanThông minh
259Lê Anh Thư
260LựcCó tài năng, số được hưởng phúc lộc, danh lợi. Tuy trung niên hưng vượng nhưng cuối đời sầu muộn.
261Hồng Liênsen hồng
262Mến
263Triệu Vy
264Lưu Lymột loài hoa đẹp
265Kim Phượng
266Duong
267Hoài Anh
268Nguyễn Ngọc Huyền
269ThongHãy thông minh
270Thúy Quỳnh
271Ngoc Anh
272Ái Vy
273Diệu Hoa
274Anh Tài
275Hữu Khang
276CẩmNghĩa lợi phân minh, sống thanh nhàn, phú quý, trung niên vất vả, cuối đời cát tường, gia cảnh tốt.
277Ngọc Loan
278Hải Ly
279Mỹ Trang
280Dạ Thảo
281HueLily;
282Nguyet
283Phương Trâm
284Thanh Loan
285Diệu Huyềnđiều tốt đẹp, diệu kỳ
286Thạch Thảo
287Bích Ngândòng sông màu xanh
288Thuy Linh
289Minh HoàngMinh là một tên đệm phổ biến (Minh Trang, Minh Ngọc...) có nghĩa là ánh sáng hoặc thông minh
Hoàng là một cái tên nam giới thông thường, có nghĩa là vua, hoàng đế, màu vàng (khẩu ngữ), sáng chói.
Tên Minh Hoàng với ý muốn con mình sẽ thông minh, rạng rỡ cho gia đình
290NguyenNguồn gốc
291Đức Huy
292Nguyệt Anh
293MuộiTuy đa tài nhưng vất vả, cuối đời mới được hưởng phúc. Là người trọng tín nghĩa nhưng dễ gặp rắc rối trong tình cảm.
294Hà Ngân
295Ngọc Thanh
296Kim Khánh
297Nguyệt Hà
298Số trắc trở trong tình cảm, nếu kết hợp với người mệnh cát được cát, kết hợp với người mệnh hung sẽ gặp hung.
299NhâmHọc thức uyên thâm, có số làm quan. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc, gia cảnh tốt.
300Quốc Khánh
301Châu Giang
302Ngoc Thao
303Ngọc Quỳnhđóa quỳnh màu ngọc
304Mỹ Huyền
305Thanh tú, lanh lợi, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, danh lợi song toàn.
306Anh Thy
307Thanh Nhã
308Thanh Tú
309Tien1
310ĐàoĐa tài, thành nhàn, phú quý, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, cuối đời đau ốm, bệnh tật.
311ViênBản tính chất phác, ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, hưng vượng.
312Tấn Phát
313SonMềm
314Tú Trinh
315Trọng Hiếu
316Xuân Diệu
317Bích Hồng
318Nhã Khanh
319Thanh Hườnghương thơm trong sạch
320Nguyễn Thị Thùy Linh
321Hải Nhi
322Minh Thiện
323Gia Bảo
324TàiNhanh trí, số thanh nhàn, phú quý, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.
325Hường
326Diệu Hiềnhiền thục, nết na
327Mai Lanhoa mai và hoa lan
328QuyếtThanh tú, hoạt bát, số đào hoa, trung niên cát tường, cuối đời vất vả lắm tai ương.
329TungLưu thông
330Minh Vy
331Sương
332Quốc Thịnh
333Băng
334Nguyễn Hương Giang
335Nguyên Vũ
336Hạnh San
337Dieu Linh
338CầmThuở nhỏ gian khó, trung niên bôn ba, cuối đời an nhàn, hưởng phúc.
339Tuấn Khải
340Minh Thái
341Nguyễn Thùy Linh
342Hikarichiếu sáng
343Lai
344Hoàng Châu
345Minh Kỳ
346Uyên Linh
347Khải Hoàn
348Duy Hải
349An Khánh
350Kim Ngan
351Nguyên Thảocỏ dại mọc khắp cánh đồng
352Tham
353Thúy Hà
354Hồng Nhi
355KiềuĐa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.
356Hiếu
357ĐịnhKhắc bạn đời và con cái, tính tiết kiệm, hiền lành, trung niên thành công, cuối đời bệnh tật, vất vả.
358Ngọc Duyên
359Khánh Phương
360Đan Thanhnét vẽ đẹp
361Tấn Khang
362Diễm Hằng
363Thuý
364Mỹ Hằng
365Thuỷ Tiên
366ChauĐiều có giá trị
367Kim Sa
368Bích Hằng
369Gia Hòa
370Gia Vỹ
371Ngọc Oanh
372Tuấn Linh
373Chí Hiếu
374Quang Vũ
375BoNhỏ bé của Beauregard: Tôn trọng, đánh giá cao (dịch theo nghĩa đen là nhìn đẹp / đẹp trai). Cũng là một biến thể của Beau: Khá.
376Quỳnh My
377Thanh Hồng
378Phước Nguyên
379Yến Thanh
380Hải Phươnghương thơm của biển
381YuukiGentle Hope
382Hanakohoa
383Phucphước lành
384Nguyễn Thùy Dương
385Dinhđầu
386Minh Thúy
387Xuanmùa xuân
388Quốc Đạt
389Thiên Trúc
390Thao Nguyen
391Thiên Phúc
392Phương Nam
393Kỳ Duyên
394Ngoc Duy

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn