Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

226 Tên con gái bắt đầu với T


Tên con gái bắt đầu với T


#     Tên Ý nghĩa
1TâmÔn hòa, hiền hậu, có phẩm chất tốt. Trung niên tuy vất vả nhưng gặp nhiều may mắn, cuối đời vất vả.
2Tâm Anh
3Tâm Đan
4Tâm Nguyên
5Tâm Nhi
6Tâm Như
7Tammylòng bàn tay cây hoặc thảo mộc
8TânĐa tài, lanh lợi, có số thanh nhàn phú quý, kỵ xe cộ, tránh sông nước. Trung niên cát tường, thành công hưng vượng.
9TaraCuốn theo chiều gió
10Teresangười phụ nữ làm việc khi thu hoạch
11Thạch Thảo
12Thái Hà
13Thắm
14ThắngLà bậc anh hùng, kết hôn sớm sẽ đoản thọ, nếu kết hôn muộn thì cát tường, trung niên cẩn thận kẻo gặp tai ương.
15Thanhrõ ràng
16Thanh Bình
17Thanh Dung
18Thanh Hải
19Thanh HằngVần đệm "Thanh" chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết
+, "Hắng": mặt trăng, cung trăng (VD: hằng nga). "hằng" còn có nghỉa chỉ những sự việc xảy ra liên tục trong một thời gian dài.
Thanh Hằng còn mang ý nghĩa "vẻ đẹp dịu dàng, trong sáng đầy nữ tính của người con gái"
20Thanh Hiền
21Thanh Hoa
22Thanh Hồng
23Thanh HuyềnThanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là " vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ"
+, "thanh": màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,...)
+, "Huyền" : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức 
Vd: chuỗi hạt huyền 
Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ 
24Thanh Lam
25Thanh Lan
26Thanh Loan
27Thanh Maiquả mơ xanh
28Thanh Nga
29Thanh NgânThanh Ngân có thể được hiểu theo 02 nghĩa là " dòng sông xanh" hay "đồng tiền trong sạch"
+, "Thanh": màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
+, "Ngân": là dòng sông, tiền bạc (ngân khố, ngân sách...)..
Dây là một tên đẹp, giản dị, hài hòa về thanh điệu gợi đến sự thanh tú.
30Thanh Ngọc
31Thanh Nguyên
32Thanh Nhã
33Thanh Nhàn
34Thanh Phươngvừa thơm tho, vừa trong sạch
35Thanh Tâm
36Thanh Thảocỏ xanh
37Thanh Thưmùa thu xanh
38Thanh Thủytrong xanh như nước của hồ
39Thanh Trà
40Thanh Trâm
41Thanh Trang
42Thanh Trúc
43Thanh Tuyền
44Thanh Uyên
45Thanh Van
46Thanh Vy
47Thanh Xuângiữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
48ThảoMau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
49Thảo Anh
50Thảo Hiền
51Thảo Linhsự linh thiêng của cây cỏ
52Thảo Ly
53Thảo MyThảo My có nghĩa là người con gái có gương mặt đẹp, đoan trang và thanh tú.
Tên Thảo My gợi nên sự xinh đẹp, mềm mại và uyển chuyển.
54Thảo Ngân
55Thảo Nghiphong cách của cỏ
56Thảo Nguyênđồng cỏ xanh
57Thảo Nhi"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm"
Nhi: nhỏ, đáng yêu
Thảo Nhi có nghĩa là người con hiếu thảo
58Thảo Như
59Thảo Quyên
60Thao Quynh
61Thảo Trang
62Thao Trinh
63Thảo Uyên
64Thảo Vân
65Thảo VyThảo: chỉ cỏ thơm, biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
Vy ý muốn chỉ về: cuộc sống và cũng là hoa tường vi - một loài hoa đẹp, có sức sống mãnh liệt và lâu tàn, còn được gọi với cái tên là Hồng bách nhật.
Vậy tên Thảo Vy vừa thể hiện ý muốn con mình sau này sẽ có cuộc sống hạnh phúc, biết quan tâm chăm sóc mọi người vừa có nghĩa là con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu, đầy sức sống.
66Thêm
67Thibài thơ
68ThiênTinh nhanh, chính trực, có số làm quan, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.
69Thiên AnTừ "thiên" có nghĩa là nghìn, hay nghĩa khác là trời.
An: an lành, yên ổn.
Tên Thiên An ý muốn con mình được tời phù hộ có cuộc sống bình yên, an lành
70Thiên Anh
71Thien Binh
72Thiên Di
73Thiên Duyênduyên trời
74Thiên Hương
75Thiên KimThiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
76Thiên Lý
77Thiên Mỹxinh đẹp và nhân ái
78Thiên Ngachim thiên nga
79Thiên Ngân
80Thiên Nhi
81Thiên Phụng
82Thiện Tâm
83Thiên Thanhtrời xanh
84Thiên Thảo
85Thiên Thưsách trời
86Thiên Trang
87Thiên Trúc
88Thơ
89ThoaĐa tài, hòa đồng, hoạt bát. Trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
90Thoan
91Thơm
92ThuMùa thu
93Thu Giang
94Thu Hà
95Thu Hằngánh trăng mùa thu
96Thu Hiền
97Thu Hoài
98Thu Hồng
99Thu Hường
100Thu Ngân
101Thu PhươngThu Phương có nghĩa là "hương thơm của mùa thu", là một cái tên của các bé gái, cái tên gợi lên vẻ đẹp dịu dàng, tinh tế..
+, "Thu": mùa thu- mùa chuyển giao giữa hạ và đông, thời tiết mát mẻ dần:, gom lại, làm cho nhỏ lại (Vd: thu tiền, thu hẹp...),...
+, "Phương": là thơm (phương danh), hướng )Vd: Phương Tây,..), cách thức (Vd: phương pháp, phương thức...)
102Thu Sương
103Thu ThảoThu tức là mùa thu, của sự dịu dàng êm ái,bình dị, gần gũi.
Thảo là cỏ, một loài cỏ thơm mát,ko rực rỡ và cũng là sự rộng lượng, tốt bụng, sự hiếu thảo..
« Cỏ mùa thu » gợi lên hình ảnh một người con gái tốt bụng, hiếu thảo và có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng như mùa thu hiền hoà
104Thu Trang
105Thu Uyên
106Thu Vân
107ThuầnLà người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.
108Thục Anh
109Thục Khuêtên một loại ngọc
110ThuongĐể theo đuổi
111Thương Huyền
112ThúyThanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc. Cẩn thận có họa trong tình cảm.
113Thùy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
114Thùy Chi
115Thùy Dung
116Thùy Dươngcây thùy dương
117Thùy Duyên
118Thùy Giang
119Thúy Hà
120Thúy Hằng
121Thúy Hạnh
122Thúy Hiền
123Thúy Hường
124Thúy Huyền
125Thúy Kiều
126Thùy Lâm
127Thúy Liễu
128Thuy Linh
129Thúy Nga
130Thủy Ngân
131Thùy Nhi
132Thúy Quỳnh
133Thủy Tiênhoa thuỷ tiên
134Thùy Trang
135Thúy Uyên
136Thúy Vi
137ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
138ThyThơ
139TiềnRa ngoài được quý nhân phù trợ, dễ thành công, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường, hưng vượng.
140Tiểu Mybé nhỏ, đáng yêu
141TiffanyXuất hiện của Thiên Chúa
142TinaTina là cái tên con gái ở nước ngoài, có nghĩa là nhỏ bé, dễ thương. Nó thường đứng ở phần cuối của tên, ví dụ như Argentina, nhưng càng ngày nó càng phổ biến làm tên chính luôn.
143Titaniacân đối, làm sạch
144Tố Ngangười con gái đẹp
145Tố Như
146Tố QuyênLoài chim quyên trắng
147Tố Uyên
148Toanan toàn
149Tomoyothông minh
150TràTrung niên vất vả, cuối đời cát tường hưng vượng.
151Trà Giang
152Trà MyTrà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.
Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung...
Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng
Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào
153Tracyngười phụ nữ làm việc khi thu hoạch
154Trâm
155Trâm AnhTrâm Anh là cây trâm cài đầu và dải mũ; dùng để chỉ dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội phong kiến. Ngày xưa thi đậu tiến sĩ trở lên mới được đội mũ cài trâm vì thế tên Trâm Anh có ý muốn con mình sẽ quyền quý.
Anh: tinh anh
Tên Trâm Anh có ý nghĩa "Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội"
156Trâm Oanh
157TrânMau miệng, đa tài, số cô độc, không nơi nương tựa, trung niên thành công, hưng vượng.
158Trần Anh Thư
159Tran Bich Tuyen
160Tran Kha Vy
161Trần Khánh Linh
162Tran Ngo Mina
163Trần Ngọc Linh
164Trần Nguyễn Anh Thy
165Trần Thái Ngọc Hân
166Trần Thị Huyền Trang
167Tran Thi Kim Ngan
168Trần Thị Ngọc Anh
169Tran Yen Nhi
170TrangNghiêm trọng, thông minh
171Trang Anh
172Trang Đài
173Trang Linh
174Trang Nhung
175Triệu Vy
176TrinaCơ bản
177Trinhtinh khiết
178Trinh Thuy Linh
179TrinityBa
180TrúcCuộc đời thanh nhàn, lanh lợi, đa tài nhanh trí, trung niên phát tài, phát lộc, cuối đời con cháu ăn nên làm ra.
181Trúc Anh
182Trúc Đàotên một loài hoa
183Trúc Linhcây trúc linh thiêng
184Trúc Ly
185Trúc Mai
186Truc Nhi
187Trúc Phương
188Trúc Quỳnhtên loài hoa
189Trúc Uyên
190Trúc Vy
191Trung Anhtrung thực, anh minh
192Trường An
193Truong Linh Trang
194Trương Trâm Anh
195TruyềnĐa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.
196Tú Anhxinh đẹp, tinh anh
197Tú Linh
198Tú Trinh
199Tú Uyên
200Tuệ Lâmrừng trí tuệ
201Tuệ Linh
202Tuệ Mẫn
203Tuệ Minh
204Tuệ Nhicô gái thông tuệ
205Tường Anh
206Tường Linh
207Tường Minh
208Tường Nguyên
209Tường Vân
210Tường Vi
211Tường Vyhoa hồng dại
212TuyềnTính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.
213TuyetTuyết
214Tuyết Trinh
215Tuyết Băngbăng giá
216Tuyết Lanlan trên tuyết
217Tuyết Mai
218Tuyết Minh
219Tuyết Nga
220Tuyết Ngân
221Tuyết Nhi
222Tuyết Nhung
223Tuyết Sương
224Tuyết Trinh
225Tuyết Vân
226Tuyết Vysự kỳ diệu của băng tuyết

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn