Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

219 Tên có 8 chữ cái



#     Tên Ý nghĩa
1Ái LinhTình yêu nhiệm màu
2Ái Mỹ
3Ái Vân
4Akiyoshirõ ràng
5Amy Wook
6An Bình
7An Khang
8An Khuê
9An Thinh
10AngelinaTin nhắn
11Anh Hào
12Anh Khoa
13Ánh Mai
14Anh Ngoc
15Anh Tài
16Anh Thơ
17Anh ThưAnh có nghĩa: cây anh đào, tài hoa, Thư có nghĩa: thong thả
18Bá Kỳ
19Bảo AnBảo: có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá
An: nghĩa là bình an,an lành.
Khi đặt tên này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc
20Bảo Ly
21Bao Nghi
22Bao Ngoc
23Bao Tran
24Bảo VyBảo: có nghĩa là bảo vật, "báu vật", thứ rất quý giá
Vy: có nghĩa "tốt bụng, đạo đức"
Với ý nghĩa con là một vật quý giá của của gia đình, một sự tuyệt diệu
25Bảo Ý
26Baokhanh
27Brittanyđất nước
28Cẩm Ly
29Cao Minh
30Carolinecó nghĩa là giống như một anh chàng
31Chí Anh
32CườngTài năng, trí tuệ, tiền đồ sáng sủa, trung niên bôn ba, cuối đời phát tài phát lộc.
33Diên Vi
34DưỡngLương thiện, phúc thọ viên mãn, có tài trị gia, gia cảnh tốt, con cháu hưng vượng.
35Duy Anht
36Duy Linh
37Duy Long
38Duy Minh
39Duy Sơn
40Evaristedễ chịu
41Gabdriel
42Gia HânTừ "Gia" có nghĩa thực là nhà, nhà cửa ( Quốc gia, gia đình...). Nghĩa bóng, chỉ thành tựu, điều hiện hữu,sự bền vững ( chính trị gia,tác gia,gia bảo, gia cố...)
" Hân ",nghĩa thực và nghĩa bóng, đều chỉ niềm vui, sự vinh hạnh, ( hân hoan, hân hạnh...)
GIA HÂN , là 1 cái tên đẹp, nó mang nghĩa " Niềm vui đich thực"
43Gia Hòa
44Gia Linh+, "Gia ": nhà, gia đình, dòng tộc,...
+, "Linh": linh thiêng, linh hoạt, linh động, chỉ sự nhanh nhẹn.
Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng. Sự linh thiêng của gia đình với ý muốn con của mình sẽ một ánh sáng tươi đẹp trong nhà trong gia đình. nó sẽ mang đến cho gia đình điều may mắn và hạnh phúc
45Gia Luat
46Gia Minh
47Gia Mỹ
48Gia Nghi
49Gia Phú
50Gia Vinh
51Gia Vỹ
52Hà Chi
53Hà Linh
54Hà Như
55Hà Vân
56Hai Dong
57Hải Ly
58Hải My
59Hải Vy
60Hào Nam
61Họa Michim họa mi
62Hoài Ancuộc sống của con sẽ mãi bình an
63Hoai Nhi
64Hoai Thu
65Hong Anh
66Hue Kull
67Hugjk Vd
68HưởngCon cháu hưng vượng, đa tài, nhanh trí, trung niên thành đạt, cuối đời vất vả.
69Hường
70Hướng
71Huu Tinh
72Huyền
73IsabellaThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
74Jennifermàu mỡ
75JonathanMón quà của Thiên Chúa
76Khanh An
77Khanh Vy
78Khanhduy
79KhươngĐa tài, nhanh trí, tính tình ôn hòa, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
80Kim Ánh
81Kim Dung
82Kim Đanthuốc để tu luyện thành tiên
83Kim Loan
84Kim Long
85Kim Minh
86Kim Ngan
87Kim Ngoc
88Kim Oanhchim oanh vàng
89Kim Sinh
90Kim Sơn
91Kim Thoa
92Kim Thư
93KimberlyMeadow rừng của Cyneburg
94Kingsleygỗ / đồng cỏ
95KristineTheo đuôi
96Kỳ Anh
97Lâm Nhi
98Lệ Chi
99Lệ Hoa
100Lê Minh
101Le Quang
102Lệ Thumùa thu đẹp
103Leonardosư tử, cứng
104Linda Mo
105Linh Anh
106Linh Chithảo dược quý hiếm
107Linh Dan
108Linh Kha
109Linh Lantên một loài hoa
110Linh Nga
111Linh Nhi
112Linh Santên một loại hoa
113Loan Anh
114Long Vũ
115Longpate
116LượngNếu là nam sẽ đa tài, có cuộc sống thành đạt, hưng vượng nhưng cẩn thận gặp họa trong tình ái. Nếu là nữ thì khó được hạnh phúc.
117Mai Linh
118Mai Loan
119Margarettrân châu
120Mélanie
121MichelleTiếng Do Thái, "giống như Thiên Chúa"
122Min-JungThông minh
123Minh Anh
124Minh Duy
125Minh Hà
126Minh Huy
127Minh Lý
128Minh Nhi
129Minh Tamtâm hồn luôn trong sáng
130Minh Thi
131Minh Thu
132Minh Tú
133Minh Vũ
134Murasakimàu tím
135Mỹ Anh
136Mỹ Hà
137Mỹ Kim
138Mỹ Lan
139Mỹ Nhi
140N.nguyen
141Nam Sơn
142Nathaliesinh nhật
143Ngoc Anh
144Ngoc Duy
145Ngoc Han
146Ngoc Lan
147Ngoc Mai
148Nguyễn
149NguyệtKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, thân thể suy nhược, kết hôn muộn. Trung niên vất vả, cuối đời phát tài, phát lộc, cuộc đời bình dị.
150Nhã Lan
151Như Anh
152Như Mai
153Phan Anh
154Phi Long
155PhươngThông minh, lanh lợi, cả đời yên ổn, bình dị. Trung niên gặp có thể gặp điều không may, về già hưởng phúc.
156Que Tran
157Quoc Bao
158Quoc Huy
159SamanthaNhững người nghe / lắng nghe, lắng nghe tốt, nói với Thiên Chúa
160Sapphirexa phia
161Shinichi1
162Stuffing
163Sung Mai
164Tâm Anh
165Tâm Nhi
166Thai Huy
167Thắng
168Thanh An
169Thanh My
170Thanh Vy
171TheodoreQuà tặng
172Thien Vi
173Thoảng
174Thu Cúc
175Thu Hien
176Thu Hoai
177Thu Mây
178Thu Ngan
179Thu Thao
180Thu Thuy
181Thu Vân
182Thuận
183ThươngLà người hoạt bát, có số thanh nhàn, hưởng phúc lộc song toàn, kết hôn muộn sẽ tốt đẹp, trung niên hơi vất vả, cuối đời cát tường.
184Thúy An
185Thuy Anh
186Thúy Vi
187Thúy Vy
188ThuyếtLà người trí dũng song toàn, số xuất ngoại sẽ thành công, trung niên cát tường, gia cảnh tốt, là phụ nữ dễ bạc mệnh.
189Thy Mana
190Tố Ngangười con gái đẹp
191Tram Anh
192Trang My
193Truc Anh
194Trúc Ly
195Truc Nhi
196Trúc Vy
197TruyềnĐa tài, xuất ngoại sẽ cát tường, cuối đời hay sầu muộn hoặc lắm bệnh tật.
198Tú Linh
199Tu Trinh
200Tuan Anh
201Tuong Vy
202Tùy Anh
203Uyen Nhi
204Uyên Vi
205Vân AnhVân: Một thứ cỏ thơm (mần tưới),
Anh: Tinh hoa của sự vật, inh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp . Vân Anh có nghĩa là một áng mây trắng đẹp đẽ và tinh khôi.Tên Vân Anh với ý muốn của cha mẹ mong con mình hành người tài năng và để lại tiếng thơm cho đời
206Vân Chi
207Vân Hàmây trắng, ráng đỏ
208Van Hanh
209Văn Huy
210Vân Nhi
211VeronicaBringer của chiến thắng
212VictoriaKẻ thắng cuộc
213Vũ Minh
214VượngTính tình cương trực, mau miệng, trung niên bôn ba vất vả nhưng thành công, hưng vượng, gia cảnh tốt.
215Xuân An
216Yến Ly
217Yến My
218Yên Nhingọn khói nhỏ
219Yến Vy

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)