Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

233 Tên có 7 chữ cái



#     Tên Ý nghĩa
1AdelineVẻ đẹp
2Ái Mai
3Ái Nhi
4An Hạmùa hè bình yên
5Andrenanam dạng nữ dũng cảm của andrew
6Anh Dao
7Anh Duy
8Anh Huy
9Anh Phi
10Anh Thi
11Anh Thu
12Anh Thy
13Anh Tú
14Anh Vũtên một loài chim rất đẹp
15Anthonyvô giá
16Ban Maibình minh
17Belindaống dài hoặc lá chắn basswood
18Bon-HwaVinh quang
19Brandonđồi
20BritneyBan đầu các công tước cổ Brittany ở Pháp. Celtic Bretons di cư trở thành Bretons của Anh từ Pháp.
21Cam Van
22CandiceFire-và-trắng
23Cecilia
24Charlesfreeman không cao quý
25Charliefreeman không cao quý
26Chi Maicành mai
27ChiếnThật thà, mau mồm miệng, đa tài, trung niên thành đạt, cuối đời phiền muộn.
28ChỉnhVợ hiền, con ngoan, cuộc đời yên ổn, trung niên thịnh vượng, cuối đời cát tường.
29Chitoge
30ChuẩnĐa tài, nhanh trí, có 2 con sẽ cát tường, trung niên thành công, hưng vượng.
31CorazonTim.
32CrystalPha lê
33CươngChỉ hành động dứt khoát, cứng rắn, thể hiện sự quyết đoán
34DariuszAnh, người cũng duy trì tài sản của mình
35DarleneDarling. Tion của Tiếng Anh thân yêu Old
36Diệp
37Diệu
38DominicThuộc về Chúa, sinh ra vào ngày của Chúa
39DorothyQuà tặng
40Duc Anh
41Duc Duy
42DươngCuộc đời thanh nhàn, nếu kết hôn và sinh con muộn thì đại cát, trung niên bôn ba, vất vả, cuối đời cát tường.
43Duy Anh
44DuyệtCần kiệm, chịu thương chịu khó, trọng tín nghĩa, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
45ĐiềnPhúc lộc song toàn, gia cảnh tốt, tính tình ôn hòa, hiền hậu, trung niên thành công, vinh hoa phú quý.
46Điệp
47ĐịnhKhắc bạn đời và con cái, tính tiết kiệm, hiền lành, trung niên thành công, cuối đời bệnh tật, vất vả.
48Đức
49Gia Anh
50Gia Han
51Gia HuyGia Huy là tên thường đặt cho các bé trai với ý nghĩa là "mong tương lai con sẽ là người làm rạng danh cho gia đình, dòng tộc"
+, "Gia": nhà, gia đình, dòng họ, dòng,tộc,...
+, "Huy": huy hoàng (chói lọi, rực rỡ..
52Gia Nhibé cưng của gia đình
53Hà Anh
54Hà Chi
55Hà Duy
56Hà My
57Hạ Na
58Hà Nhi
59Hà Thu
60Ha Tram
61Hạ VyHạ: trong tiếng Hán là mùa hè
Vy: có nghĩa "tốt bụng, đạo đức"
Bố mẹ đặt tên con là Hạ Vy với mong muốn lớn lên con sẽ trở thành cô bé tốt bụng, mạnh mẽ
62Ha-NeulSky
63Hai Anh
64Hai Nhi
65Hai Yen
66Hằng
67Hiền
68Hiếu
69Hoàng
70HolidaySinh ra vào một ngày Chúa Thánh
71HươngHay ưu tư, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
72Huy Vũ
73HuyềnHuyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ
74HuỳnhBản tính thông minh, cần kiệm, lương thiện, cả đời cát tường.
75JacksonThiên Chúa đã được duyên dáng, đã cho thấy lợi. Dựa trên John hay Jacques.
76Jamilletốt đẹp
77JanessaTạo Name
78Jasminehoa nhài nở hoa
79JessicaÔng mong Thiên Chúa
80JohnsonThiên Chúa ở với chúng ta
81JupiterZeus, cha
82Kha Han
83KhuyênSống thanh nhàn, trọng tín nghĩa, trung niên cát tường, gia cảnh tốt.
84Kim Anh- Kim: có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn
- Anh: có nghĩa là thông minh, tinh anh, khôn ngoan
Cha mẹ đặt tên con là Kim Anh mong muốn con luôn khôn ngoan hơn người, có tương lai sáng lạn
Ngoài ra, Kim Anh cũng là tên một loài hoa hồng, còn được gọi là hồng dại (hồng vụng) được lấy làm biểu tượng của bang Georgia. Hoa Kim Anh thường mọc thành bụi rậm, hoa đẹp màu trắng, nhị màu vàng, hương thơm.
Kim Anh được đặt tên cho các bé gái với ý nghĩa là "loài hoa thơm ngát".
85Kim Chi
86Kim Hoahoa bằng vàng
87Kim Kha
88Kim Lan
89Kim Mai
90Kim Quy
91Kim Thi
92Kim Thu
93Kimngan
94Kiyoshitinh khiết
95Kristenxức dầu
96KrystalPha lê
97Lam Anh
98Lan AnhMột cái tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho phụ nữ, nữ giới
Lan có thể hiểu là lan trong từ hoa phong lan, một loài hoa cảnh đẹp, được nhiều người ưa chuộng
Anh mang nghĩa tài giỏi, thông minh.
Lan Anh gợi lên vẻ đẹp của một loài hoa và cũng thể hiện sự tài giỏi và tinh anh.
99Lan Chicỏ lan, cỏ chi, hoa lau
100Lan Nhi
101Lan Thy
102Loi Loc
103Long An
104LuciferBringer của Light
105LươngTính tình thật thà, số thanh nhàn, phú quý, xuất ngoại sẽ đại cát. Trung niên có cuộc sống bình dị, cuối đời phát tài, phát lộc.
106Lưu Lymột loài hoa đẹp
107Luyến
108LuyệnTài giỏi, nhanh trí, xuất ngoại sẽ đạt cát, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
109LynetteThần tượng
110MadisonCon trai của Maud
111Mai AnhAnh: tài giỏi, xuất chúng, xinh đẹp. Mai là hoa mai
Tên Anh Mai có ý nghĩa là con sẽ xinh đẹp, tinh khôi và tài giỏi.
112Mai Chicành mai
113Mai Hoa
114Mai Lanhoa mai và hoa lan
115Mai Nhi
116Mai Thy
117Meiying
118Melaniemàu đen, tối
119Melissamật ong
120MichaelTiếng Do Thái, "giống như Thiên Chúa"
121MikaelaĐiều đó
122Min-Heeastuteness
123Minh An
124Minh Hy
125Minh Uy
126Minh Vu
127Minh Vy
128Minhanh
129Minhtri
130Miulise
131My Tien
132Nam Anh
133Nam Kha
134Nataliasinh nhật
135Nataliesinh nhật
136NatashaChúa Kitô
137NghiêmTrí dũng song toàn, trung hậu, lương thiện, có số làm quan, thành đạt, thịnh vượng, phú quý.
138NghiênNgười có tài, số kỵ xe cộ, sông nước, sát bạn đời, khắc con cái. Trung niên có thể gặp lắm tai ương, cuối đời cát tường.
139NguyênGia cảnh tốt, vinh hoa phú quý, có quý nhân phù trợ, phúc thọ, hưng gia, số có vợ hiền, con ngoan.
140Nha Nha
141Nhật
142Nhat Vy
143Như Vy
144Như Ý
145Nuhuyen
146NươngÔn hòa, hiền hậu, chịu thương, chịu khó, cần kiệm trong cuộc sống gia đình, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
147Pandoratất cả quà tặng
148Pegasuscánh ngựa
149Phi Anh
150PhiếnSố khắc bạn đời, khắc con cái, hay lo nghĩ, cả đời vất vả, gặp nhiều tai ương.
151PhoenixRed Blood
152PhụngSố khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên vất vả, lắm bệnh tật hoặc phải lo lắng nhiều, cuối đời thành công, hưng vượng.
153Quảng
154Que Anh
155Queeniengười phụ nữ
156QuyếnTính tình cương nghị, thật thà. Trung niên gặp lắm tai ương, kỵ xe cộ, tránh sông nước, cuối đời được yên ổn.
157QuyềnLà người học vấn cao, có số làm quan, thanh nhàn, phú quý. Trung niên dễ thành công, cuối đời nhiều ưu phiền.
158QuyếtThanh tú, hoạt bát, số đào hoa, trung niên cát tường, cuối đời vất vả lắm tai ương.
159Quỳnh
160QuỳnhTên thường đặt cho người tuổi rồng. Quỳnh có nghĩa: ngọc đẹp. Tên Quỳnh mang muốn muốn vinh hoa, làm quan và cao quý.
161RaphaelChữa lành bởi Thiên Chúa
162RebeccaRebecca là một tên tiếng anh dùng để đặt cho con gái, có ý nghĩa là say đắm, lôi cuốn.
Người có tên này thường có xu hướng lãnh đạo hơn là làm nhân viên, họ có khả năng tập chung vào mục tiêu và có óc sáng tạo
163Richardmạnh mẽ, quân đội mạnh
164RoxanneRadiant / rực rỡ
165Sabrinacủa sông Severn
166San San
167Sao Mai
168ScarletMàu đỏ.
169SetsunaCalm tuyết
170Sheamussự chiếm đóng
171ShirleyShirley
172Soo-Minchất lượng
173Sương
174SyaoranÍt Wolf
175TakashiNoble khát vọng
176ThạchSố khắc bạn đời, khắc con cái. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
177Thai An
178ThắngLà bậc anh hùng, kết hôn sớm sẽ đoản thọ, nếu kết hôn muộn thì cát tường, trung niên cẩn thận kẻo gặp tai ương.
179Thành
180ThạnhLà người đa tài, cả đời nhàn hạ, con cháu hưng vượng, trung niên cát tường, đường quan lộ rộng mở, có số xuất ngoại.
181Thao Vy
182Thi Thi
183Thiện
184Thien Y
185Thiệp
186ThiếtCuộc đời thanh nhàn, đa tài, đi xa cát tường, cẩn thận gặp họa tình cảm.
187Thịnh
188ThoạiMau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
189Thu Hà
190Thu Kim
191Thu Nga
192ThuấnLà bậc vĩ nhân hoặc giai nhân đa tài, số thanh nhàn nhưng khắc cha mẹ. Trung niên sống bình dị hoặc phải bôn ba, cuối đời cát tường.
193ThuầnLà người lanh lợi, ốm yếu lắm bệnh tật, tình duyên trắc trở, cuộc sống thanh nhàn, cuối đời hạnh phúc.
194ThuậnĐa tài, hiền hậu, số thanh nhàn, phú quý, trung niên bình dị, cuối đời cát tường.
195Thuy An
196ThuyênĐa tài, nhanh trí, tính tình cương trực, trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
197Thy Thy
198TiffanyXuất hiện của Thiên Chúa
199Tisa Na
200Titaniacân đối, làm sạch
201Trà MyTrà My là một loài hoa rất đẹp có tên tiếng anh là camellia.
Hoa Trà my có ý nghĩa là sự ái mộ, sự hoàn hảo, món quà may mắn cho chàng trai và có thông điệp là ngôn ngữ hoa định rằng, hoa trà là biểu hiệu sự tuyệt vời, niềm tự hào, lòng tận hiến và đức khiêm cung...
Ở mỗi quốc gia thì hoa trà my đều có vẻ đẹp riêng
Ở Việt Nam Trà My thương được dùng để đặt tên cho người con gái vì nó tượng cho vẻ đẹp và lòng tự hào
202TrạngƯu tư, vất vả, có tài nhưng không gặp thời, trung niên gặp lắm tai ương, cuối đời cát tường.
203Tranthi
204Tri Tai
205Triển
206TriếtLà người đa sầu, đa cảm, số cô quả, cô đơn, trung niên vất vả.
207TriềuBản tính thông minh, trí dũng song toàn, trung niên thành công, hưng vượng, có số xuất ngoại.
208TriệuKhắc bạn đời, hiếm muộn con cái, trung niên thành công, phát tài phát lộc. Số xa quê mới được thành công.
209TrinityBa
210Trọng
211Truc Ly
212TsubasaWing
213Tsukikomặt trăng
214Tú Anhxinh đẹp, tinh anh
215Tu Uyen
216Tue Nhi
217Tuyến
218TuyềnTính cách điềm đạm, là người tài năng, số thanh nhàn, phú quý. Trung niên thành công, cuối đời hay phiền muộn.
219TuyếtSố bạc mệnh, tái giá hoặc quả phụ, đoản thọ, trung niên cẩn thận lắm tai ương, cuối đời cát tường.
220ValerieMạnh mẽ
221Van Anh
222Van Ank
223Vân Ly
224VanessaĐược đặt theo tên các vị thần Hy Lạp Phanes
225Việt
226Vincent
227Vu Hung
228VươngCả đời thanh nhàn, vinh hoa, số có 2 vợ. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thành công phát tài.
229Williamý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
230Xuananh
231XuyếnLà người nhạy cảm, hay ốm đau, sự nghiệp không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời hưởng phúc.
232Yen Nhi
233YoshikoTốt con

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn