Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

229 Tên bé gái có 6 chữ cái



#     Tên Ý nghĩa
1AcaciaĐiểm;
2Ái Vy
3AlazneMiracle
4Alexisbảo vệ của afweerder người đàn ông
5Aleyna
6AliciaThuộc dòng dõi cao quý
7Alisia(Nữ) có tầm vóc cao quý, tính chất
8AlisonThuộc dòng dõi cao quý
9AlissaSự thật, cao quý
10AlyssaNoble
11Amandaamiable cô gái
12AmeliaChiến đấu nỗ lực
13An Nhi
14An Nhu
15Andreadương vật, nam tính, dũng cảm
16AngelaThiên thần / Các thiên thần
17Anhanh
18ArianaCác đáng kính
19Ashleyrừng essebomen
20AtsukoẤm áp, thân thiện, Cordial
21AudreyCao quý và mạnh mẽ
22Avatarnghiêng
23Bao An
24Bao Vi
25Bao Vy
26Boi Ha
27BrianaNoble
28Brionathông minh, hài hước, độc lập
29Cam Tu
30CamrynMũi cong
31CảnhPhúc lộc vẹn toàn, có quý nhân phù trợ, trọng tình nghĩa, trung niên bôn ba, cuối đời thanh nhàn.
32CaritaThân
33CarmanNam tính
34Casperthủ quỹ
35CassieHọ
36CherryDâu tây
37CherylDude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc miễn phí
38Chieri
39Clairesáng, bóng, bóng
40Cloudy
41DavinaBeloved
42Diễm
43DiệpThanh tú, đa tài, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời hưởng vinh hoa phú quý.
44DiệuThuở nhỏ vất vả, gian khó, trung niên thành công, phát tài phát lộc, là nữ thì trung niên vất vả, cuối đời cát tường.
45DuyênTên Duyên có ý nghĩa: say mê và ân sủng, là một nét đẹp, một tính cách đáng yêu của một con người.
46ElaineThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
47Em Nam
48Evelyndễ chịu, dễ chịu
49FaridaĐộc đáo và không thể so sánh
50Hà An
51Hà Mi
52Hà MyHà có nghĩa là sông, My là tên 1 loài thảo dược thơm, Hà My là cái tên dành cho con gái thể hiện sự xinh đẹp, dịu dàng và sâu sắc.
53Hà Vi
54Hà Vy
55Hai My
56HaileyHay
57Halinh
58HallieTrang chủ
59Hanabi
60Hanakohoa
61HằngCả đời nhiều phúc, đa tài, tháo vát, trung niên thành công, hiếm muộn con cái.
62HạnhThanh tú, đa tài, lanh lợi, cả đời nhàn nhã, trung niên sống bình dị.
63Hạnh
64HannahPhát âm giống hannah trong tiếng Do Thái nghĩa là "ơn Chúa", " được Chúa chúc phúc" , " duyên dáng". Còn trong tiếng Nhật "hana" có nghĩa là hoa, và được dùng nhiều để đặt tên.
65HarleyTừ tiếng Anh thỏ gỗ (hoặc đồng cỏ). Từ đồng cỏ của thỏ
66HarukaMùa xuân mùi
67HarukoXuân Sinh
68Hậu
69HaydenNgười da man
70Helenađèn pin, các bức xạ
71HelinaHạnh phúc
72Hemerangày
73HiểnHọc thức uyên thâm, hiền hậu, trung niên cát tường, cuối đời nhiều ưu tư sầu muộn.
74HiềnLà tính từ chỉ phẩm chất tốt, không đanh đá, không có những hành động, những tác động gây hại cho người khác, tạo được cảm giác dễ chịu cho người khác.
75HiếnTính tình cương quyết, ăn nói khéo, liêm chính, trí dũng song toàn, quan lộ rộng mở, phúc thọ hưng gia.
76HiệpThật thà, mau mồm miệng, trung niên có thể gặp lắm tai ương hoặc sự nghiệp không thành, cuối đời cát tường.
77HiếuĐa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.
78Hikarichiếu sáng
79HilaryVui vẻ
80HinataHướng dương để ánh nắng mặt trời
81Hoài
82HồngPhúc lộc song toàn, có 2 con sẽ cát tường, hưng vượng, trung niên vất vả.
83Hotarubạn
84Huệ
85Huyên
86Ichika
87IsabelThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
88Jasminhoa nhài nở hoa
89JeanneĐức Giê-hô-va là duyên dáng
90Jenniemàu mỡ
91JerseyGrassy đảo
92JessieĐức Giê-hô-va là
93Jiyeon
94JulietNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
95Kagome
96Kasumithiếu mùi rõ ràng
97Kawaii
98Kayleeceilidh, một lễ hội ở Ireland và Scotland
99Kayume
100KelseyVictory
101Kha Ly
102Kha My
103KhánhAnh minh, đa tài, danh lợi vẹn toàn, phú quý.
104KhuongCung cấp một bàn tay giúp đỡ
105KiềuĐa tài, đức hạnh, trí dũng song toàn, có số làm quan hoặc xuất ngoại.
106Kim Ly
107Kim Sa
108Kiyumi
109Lan Vi
110Lan Vy
111Lananh
112Lay Na
113Lê Na
114Leannetrẻ trung và chuyên dụng để sao Mộc
115Leslievườn với nhựa ruồi, cây giả xanh
116LevynaIssh
117Liliantên hoặc sự kết hợp của Lili () và Anna (duyên dáng)
118LizinaDành riêng với Đức Chúa
119LizzieThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
120LolitaThông minh
121LoritaBiến thể của Laura, một biểu tượng của niềm tự hào và chiến thắng
122Louisavinh quang chiến binh
123Louisevinh quang chiến binh
124Luvinakhông được ưa chuộng
125Mai Ly
126Mai Vy
127Maianh
128Marinaquyến rũ sạch
129MelisaKết hợp danh
130Melodyhát, bài hát, giai điệu
131MidoriXanh
132MillieLao động;
133Minakotốt đẹp
134MinnieCó trách nhiệm
135MisakiĐẹp nở hoa
136MiyakoĐẹp đêm
137Miyukisự im lặng của sâu
138Mizukiđẹp mặt trăng
139MonicaTham tán
140MuộiTuy đa tài nhưng vất vả, cuối đời mới được hưởng phúc. Là người trọng tín nghĩa nhưng dễ gặp rắc rối trong tình cảm.
141My Lan
142Mychaulớn
143NanamiSeven Seas
144Naveentốt đẹp, dễ chịu
145NghịHọc thức uyên thâm, số thanh nhàn, phú quý. Nếu xuất ngoại sẽ gặt hái được thành công.
146NghĩaLà người tài trí, lanh lợi, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng hưởng phúc.
147NgọcThanh tú, tài năng, lý trí, đường quan lộ rộng mở, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng.
148NguyenNguồn gốc
149Nguyet
150Nha Ky
151NhạnSố có 2 vợ, đi xa sẽ được thành công, trung niên bôn ba vất vả, cuối đời cát tường.
152Nhàn
153NhậtTrí dũng song toàn, có số vinh hoa phú quý nhưng lại khắc cha mẹ, khắc bạn đời, khắc con cái.
154NhiênBản tính thông minh, số thanh nhàn, phú quý, trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt.
155NhụyThanh tú, hoạt bát, tình duyên khó thành. Nếu là phụ nữ thì bạc mệnh, đoản thọ, cuối đời bất hạnh, phải tái giá hoặc ở góa.
156NicoleConqueror của nhân dân
157NorikoCon của buổi lễ, pháp luật, trật tự
158OliverEleven
159OliviaCây cảm lam
160PhấnAnh minh, đa tài, có số thanh nhàn, phú quý. Trung niên bình dị, cuối đời hưng vượng, gia cảnh tốt, số có 2 vợ.
161PhuongPhoenix
162PriscaXưa
163QuyênSố lận đận trong tình duyên, sự nghiệp vất vả nhưng không thành, trung niên có thể gặp tai ương, cuối đời cát tường.
164Rachelngười vợ thứ hai của Jacob
165ReginaLatin: Nữ hoàng, Na Uy: danh dự của các vị thần
166SakuraCherry Blossom
167Samuelnghe Thiên Chúa
168Sandrabảo vệ của afweerder người đàn ông
169Saphia
170Sarinas
171SelenaBiến thể của Celine: hình thức Pháp của Latin 'caelum "có nghĩa là bầu trời hay thiên đường. Cũng là một biến thể của Celia.
172Selene
173SelinaSky hay thiên đường
174Serenatươi sáng, vui vẻ, thân thiện
175Sharonmàu mỡ đồng bằng
176SherlyRõ ràng đồng bằng
177SherryCác
178Sophia(Life)
179Sophie(Life)
180StellaNgôi sao
181Steven"Crown" hay "hào quang"
182Sukyko
183Summermùa hè
184Sylviatừ rừng
185Taylor1
186Teresangười phụ nữ làm việc khi thu hoạch
187Thắm
188ThẩmLà người tài giỏi, nhanh trí. Trung niên bôn ba vất vả, cuối đời thịnh vượng.
189ThànhThanh tú, đa tài, xuất ngoại hoặc xa quê sẽ đại cát, số kỵ nước. Trung niên thành công.
190ThảoMau miệng, tính cương trực, đi xa sẽ cát tường, trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc.
191Thảo
192ThiênTinh nhanh, chính trực, có số làm quan, thành công rộng mở, gia cảnh tốt.
193Thu Ba
194ThựcBôn ba vất vả, mau miệng, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời vất vả.
195ThuongĐể theo đuổi
196ThủyThanh tú, lanh lợi, số sát bạn đời, sát con cái, trung niên gặp nhiều điều không may, cuối đời cát tường.
197ThụyĐa tài, số vinh hoa phú quý, theo nghiệp giáo dục thì đại cát, thành công, hưng vượng. Nếu là phụ nữ thì cẩn thận gặp tai ương.
198Thuỷ
199Thuỳ
200Thúy
201Thy Na
202TiềnRa ngoài được quý nhân phù trợ, dễ thành công, trung niên gặp nhiều tai ương, cuối đời cát tường, hưng vượng.
203TiếnTrời phú thông minh, trung niên sống bình dị, hưng vượng, xuất ngoại sẽ đại cát, gia cảnh tốt.
204Tomoyothông minh
205Tra My
206TraceyTừ Tracy, Pháp
207Trúc
208Tu Anh
209Tu Nhi
210TuyênTri thức uyên thâm, trí dũng song toàn, số thanh nhàn, phú quý. Cuối đời thành công hưng vượng, có số làm quan.
211Tyronenước của Owen
212Uy Vũ
213UyểnThanh tú, đa tài, hiền hậu, xuất ngoại sẽ cát tường, cả đời hạnh phúc.
214Vananh
215VesperBuổi tối sao
216ViễnĐa tài, thanh tú, nhạy bén, có số xuất ngoại. Trung niên thành công, phát tài, phát lộc.
217VioletViolet
218Viviansống động, đầy sức sống
219Vy Anh
220Winniecác phúc
221XuyênKhắc bạn đời, khắc con cái, số 2 vợ, trung niên thành công, cuối đời ưu tư, lo nghĩ nhiều.
222Ý Lan
223Ý Nhinhỏ bé, đáng yêu
224Yan Na
225Yến
226Yen Vy
227YukikoHạnh phúc, Snow
228YurikoLily trẻ em, hoặc làng sinh
229Zelene

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)