Xin hãy trả lời 5 câu hỏi về tên của bạn: Tên của bạn:

498 Tên bé gái có 2 âm tiết



#     Tên Ý nghĩa
1AaliyahHồi hộp, Nobel Takeoff
2AbbyCha vui mừng
3Adađồ trang trí, làm đẹp
4Ái LinhTình yêu nhiệm màu
5Ái Nhi
6Ai-Vy
7AileenDễ chịu, đẹp, sáng
8AimiBeautiful Love
9AkaneSâu Red
10Alicegốc cao quý
11AlieCao, cao cả
12AlineVợ của tầm vóc cao quý / thiên nhiên
13AlixNoble
14AmberStenchant
15AmiThứ bảy đứa trẻ. (Ghana)
16Amytình yêu, tình yêu
17An NhiênAn Nhiên có nghĩa là thư thái, không ưu phiền.
An Nhiên là cái tên đẹp dùng để đặt cho các bé gái với mong ước tâm hồn con sẽ không phải vướng bận ưu phiền, luôn vui vẻ và hạnh phúc.
18Ana/ Ngọt
19AngeThiên thần
20AngelaThiên thần / Các thiên thần
21Anh Đào
22Anh Mai
23Anh Thi
24Anh Thy
25AnnaAnna là danh từ riêng chỉ người, là tên riêng được đặt cho con gái ở các nước Châu Âu, Châu Mỹ thường có nghĩa: sự ân sủng, sự biết ơn. 
Theo gốc tiếng Latin, Anna có nghĩa là sự tao nhã. 
Vì ý nghĩa của cái tên Anna nhẹ nhàng, thanh tao như vậy, nên ở Việt Nam rất nhiều bạn trẻ trâu chưa xuất ngoại lần nào, cũng tự xướng tên Anna, ví dụ: Anna Yến, Anna Nguyễn, Anna Phạm,.
Người có tên này thường có đời sống nội tâm phong phú, cảm thông với người khác và có xu hướng về nghệ thuật
26Anneđáng yêu, duyên dáng
27Annie/ Ngọt
28AnnyDuyên dáng, quyến rũ, Cầu nguyện
29AoiCây đường quì Hoa
30Ashleyrừng essebomen
31AudreyCao quý và mạnh mẽ
32AvaSky hay thiên đường
33BambiÍt
34Ban Maibình minh
35Bảo Anh
36Bảo Châuhạt ngọc quý
37Bảo Lanhoa lan quý
38Bảo Linh
39Bảo Minh
40Bảo Quyên
41Bảo Quỳnh
42Bảo Thoacây trâm quý
43Bảo Thy
44Bảo Tiên
45Bảo Trang
46Bảo Uyên
47Bảo Yến
48Barbara"Savage" hoặc "hoang dã"
49BarbieNhỏ bé của Barbara: Từ Barbaros tiếng Hy Lạp có nghĩa là du khách nước ngoài hoặc kỳ lạ, từ một quốc gia nước ngoài. Trong Công giáo tùy chỉnh St Barbara là một người bảo vệ chống cháy và chống sét.
50BeckyTrên
51Belleđẹp
52BettyThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
53Bibisiêu phàm
54Bội Linh
55BritneyBan đầu các công tước cổ Brittany ở Pháp. Celtic Bretons di cư trở thành Bretons của Anh từ Pháp.
56CadieBiến thể của Cady, một dòng chảy nhịp nhàng của âm thanh
57CandiceFire-và-trắng
58CandyTrung thực
59Carathân yêu, yêu
60Carmenbài hát, bài hát
61Carolfreeman không cao quý
62Cathérinesạch hoặc tinh khiết
63Cathysạch hoặc tinh khiết
64ChelseaChalk
65CherryDâu tây
66CherylDude, người đàn ông lớn, người đàn ông hoặc miễn phí
67Chi Maicành mai
68ChienDuyên dáng, ngọt ngào và cay đắng, buồn
69Chiêu Dương
70Cho-Heetốt đẹp
71Christinexức dầu
72Cindytừ Kynthos núi
73Clarasáng, bóng, bóng
74CrystalPha lê
75Daisydaisy
76DanaThẩm phán của tôi là Thiên Chúa
77DanbiSweet Rain
78DaphneTham chiếu đến nữ thần Daphne từ thần thoại Hy Lạp
79Denisekhả năng sinh sản
80Diedebảo vệ của nhân dân
81Diễm Châu
82Diễm My
83Diễm Quyên
84Diễm Quỳnhđoá hoa quỳnh
85Diễm Thucô tiểu thư xinh đẹp
86Diễm Thúy
87Diễm Trinh
88Diệp Anh
89Diệp Chi
90Diệp Vy
91Diệu Hân
92Diệu Hương
93DinaXếp hạng
94DiorLiên quan đến vàng Dor ý nghĩa
95DollyQuà tặng
96DonnaLady
97DoraQuà tặng
98Dorisđa dạng về năng khiếu
99Đan Thanhnét vẽ đẹp
100Đoan Trangđoan trang, hiền dịu
101ElaineThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
102EliseThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
103EllaThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
104ElleThuộc dòng dõi cao quý
105EllenThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
106EllieThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
107EllyThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
108ElsaThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
109EmiBlessing, Favour, đẹp
110Emmarất tuyệt vời
111Emmytuyệt vời, tuyệt vời
112Emytuyệt vời, tuyệt vời
113EsméeBeloved, Emerald
114Esthermột ngôi sao
115Evamang lại sự sống
116EveCuộc sống
117Fannyvương miện hay vòng hoa
118Florahoa
119FrancisTừ Pháp Hoặc miễn phí
120Gabingười phụ nữ của Thiên Chúa
121Gabycủa các Tổng lãnh thiên thần Gabriel
122Gia HânTừ "Gia" có nghĩa thực là nhà, nhà cửa ( Quốc gia, gia đình...). Nghĩa bóng, chỉ thành tựu, điều hiện hữu,sự bền vững ( chính trị gia,tác gia,gia bảo, gia cố...)
" Hân ",nghĩa thực và nghĩa bóng, đều chỉ niềm vui, sự vinh hạnh, ( hân hoan, hân hạnh...)
GIA HÂN , là 1 cái tên đẹp, nó mang nghĩa " Niềm vui đich thực"
123Gia Mỹ
124Gia Ngọc
125GinnyCô gái
126Hà Giangsông ở hạ lưu
127Hải Châu
128Hải Ly
129Hải My
130Hai My
131Hải Nhi
132Hải Vy
133Hải YếnHải: là Biển
Yến: Chim Yến
Hải Yến là loài chim én biển có sức sống rất dẻo dai, vượt được qua phong ba, bão táp nhưng cũng không kém phần mềm mại, uyển chuyển. Tên Hải Yến dùng để đặt cho các bé gái với mong ước con sẽ đầy nghị lực để vượt qua mọi khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
134HaileyHay
135HaleyHay
136HanaJohn
137HannaÂn sủng của Thiên Chúa
138HannahPhát âm giống hannah trong tiếng Do Thái nghĩa là "ơn Chúa", " được Chúa chúc phúc" , " duyên dáng". Còn trong tiếng Nhật "hana" có nghĩa là hoa, và được dùng nhiều để đặt tên.
139HeidiThuộc dòng dõi cao quý
140HelenThiên Chúa là ánh sáng của tôi, chiếu sáng
141HienĐể được lịch sự
142Hiền Nhibé ngoan của gia đình
143HiếuĐa tài, lanh lợi, cuộc đời thanh nhàn, phú quý, trung niên có thể gặp họa, cuối đời cát tường.
144Họa Michim họa mi
145Hoài Phươngnhớ về phương xa
146Hoài Thương
147Hoàng Dung
148Hoàng Kimsáng chói, rạng rỡ
149Hoàng Lam
150Hoàng Lanhoa lan vàng
151Hoàng Mai
152Hoàng My
153Hoàng Nguyênrạng rỡ, tinh khôi
154Hoàng Oanhchim oanh vàng
155Hoàng YếnHoàng thuộc về đế vương, sáng chói,Yến là lòaì chim quý,nhỏ bé . Hoàng Yến thể hiện mong muốn của cha mẹ với con cái được giàu sang, quý phái.
156HollyCây ô rô
157HuanVới niềm vui
158Huệ Anh
159Huệ Linh
160Hương GiangHương Giang có nghĩa là "dòng sông Hương" - một dòng sông nước trong và thơ mộng ở xứ Huế, thường xuất hiện nhiều trong thi ca.
+, "Hương": mùi thơm của các loài hoa, trái, mùi vị của món ăn (Vd: hương vị),....
+,"Giang": con sông, dòng sông...
Tên Hương Giang thường được đặt cho các bé gái, là cái tên gợi lên vẻ xinh đẹp, hiền từ và dịu dàng như dòng sông Hương thơ mộng.
161Huyền Anhtinh anh, huyền diệu
162Huyền Linh
163Huyền My
164Huyền TrangHuyền: đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức
Trang: để tôn người có tài đức, đáng được nêu gương sáng cho người đời
Tên Huyền Trang với ý muốn: người con gái đoan trang, huyền diệu.
165Huỳnh Anh
166IrisCầu vồng
167IvyIvy
168Jackieông nắm lấy gót chân
169Jamieông nắm lấy gót chân
170JanetThiên Chúa giàu lòng xót thương
171JannaĐức Giê-hô-va là duyên dáng
172Jennamàu mỡ
173JessieĐức Giê-hô-va là
174JessyĐức Giê-hô-va là
175JoannaThiên Chúa ở với chúng ta
176JodieQuý (quý tộc)
177Jolieđẹp, đáng yêu
178JoyceVui vẻ. Vui vẻ. Tên của 7 thế kỷ ẩn sĩ Saint Judoc (St Judocus St Josse), đó là con trai của một vị vua Breton. Trong thời Trung cổ Anh, tên này đã được trao cho trẻ em của cả hai giới, nhưng bây giờ người ta chỉ được sử dụng như một tên nữ.
179JudyCủa xứ Giu-đê
180JulyNgười đàn ông trẻ, dành riêng cho Jupiter
181Kaitlyntinh khiết
182Kaorithơm
183KaraThân
184Karenluôn luôn thanh sạch không vết
185KarinSạch / tinh khiết
186Karlarằng con người tự do
187Kathleensạch hoặc tinh khiết
188KathySạch / tinh khiết
189Katietinh khiết
190Katytinh khiết
191KaylaVương miện của lá nguyệt quế, vương miện, vòng hoa
192Kayleeceilidh, một lễ hội ở Ireland và Scotland
193KellyBrilliant cô
194Kennađẹp
195Khởi My
196KichiMột người nào đó là may mắn
197Kieukhông có sẵn
198Kiều Ngân
199Kiều Phương
200KikiTừ Latin Cornu từ:
201Kim Anh- Kim: có nghĩa là sáng sủa, tỏa sáng, sáng lạn
- Anh: có nghĩa là thông minh, tinh anh, khôn ngoan
Cha mẹ đặt tên con là Kim Anh mong muốn con luôn khôn ngoan hơn người, có tương lai sáng lạn
Ngoài ra, Kim Anh cũng là tên một loài hoa hồng, còn được gọi là hồng dại (hồng vụng) được lấy làm biểu tượng của bang Georgia. Hoa Kim Anh thường mọc thành bụi rậm, hoa đẹp màu trắng, nhị màu vàng, hương thơm.
Kim Anh được đặt tên cho các bé gái với ý nghĩa là "loài hoa thơm ngát".
202Kim Dung
203Kim Duyên
204Kim Hiền
205Kim Hoahoa bằng vàng
206Kim Khanh
207Kim Liên
208Kim Loan
209Kim Oanhchim oanh vàng
210Kim Phung
211Kim Quyênchim quyên vàng
212Kim Sa
213Kim Thanh
214Kim Thảo
215Kim Thoa
216Kim Thu
217Kim Trang
218Kim Tuyếnsợi chỉ bằng vàng
219Kim Xuyến
220Kim Yến
221KittySạch / tinh khiết
222Kiyoshitinh khiết
223Kristenxức dầu
224KristineTheo đuôi
225KrystalPha lê
226KylieLối đi hẹp, boomerang, gỗ, đẹp trai
227Lam Anh
228Lam Tuyềndòng suối xanh
229Lan AnhMột cái tên phổ biến ở Việt Nam, thường được đặt cho phụ nữ, nữ giới
Lan có thể hiểu là lan trong từ hoa phong lan, một loài hoa cảnh đẹp, được nhiều người ưa chuộng
Anh mang nghĩa tài giỏi, thông minh.
Lan Anh gợi lên vẻ đẹp của một loài hoa và cũng thể hiện sự tài giỏi và tinh anh.
230Lan Chicỏ lan, cỏ chi, hoa lau
231Lan Nhi
232Lan Vy
233LanaĐá
234Laraánh sáng hoặc sáng
235Lauranguyệt quế vinh quang
236Laylavẻ đẹp tối, sinh ra vào ban đêm
237Lệ Giangdòng sông xinh đẹp
238Lenasư tử, cứng
239Lienngười đàn ông miễn phí, không phải của quý tộc
240Lilylily
241Lina, Nice
242Lindalá chắn của Cây Bồ gỗ
243Linh Châu
244Linh Chithảo dược quý hiếm
245Linh ĐanLinh: cây thuốc phụ linh, tinh xảo , Đan có nghĩa là Đỏ, Linh Đan có nghĩa là thần dược trường sinh 
Mong muốn là vị cứu tinh mọi người.
246Linh Lantên một loài hoa
247Linh Nga
248Linh Nhi
249Linh Santên một loại hoa
250LizzieThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
251LizzyThiên Chúa đã tuyên thệ nhậm chức
252Lotte"Miễn phí" hoặc chàng
253LotusBông hoa
254Louisevinh quang chiến binh
255Luciachiếu sáng
256LucyBóng, sinh ra lúc bình minh
257Lunanữ thần mặt trăng
258Lưu Lymột loài hoa đẹp
259LynaSoft, khá
260Mai AnhAnh: tài giỏi, xuất chúng, xinh đẹp. Mai là hoa mai
Tên Anh Mai có ý nghĩa là con sẽ xinh đẹp, tinh khôi và tài giỏi.
261Mai Chicành mai
262Mai Khanh
263Mai Khôingọc tốt
264Mai Lanhoa mai và hoa lan
265Mai Linh
266Mai Quyên
267Mai Thảo
268Mai Thùy
269Mai Thy
270Mai Trang
271Mai Trinh
272Mai Vy
273Maikaquyến rũ sạch
274MamiReal, True, lanh, đẹp
275Mandyamiable cô gái
276Maraquyến rũ sạch
277Mariequyến rũ sạch
278Marionkinh giới (thảo mộc). Còn được gọi là Kinh giới ô hoặc mùa tồi tệ nhất
279Marthacác con số trong Kinh Thánh Martha
280Maryquyến rũ sạch
281MeganCon gái của biển, Child of Light
282Meiying
283MerryLòng từ bi;
284Miený chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
285MikuKhá, Sky, Long Time
286MilaNgười thân yêu của người dân
287MileyCây nho
288Mimicân đối, làm sạch
289Min-Heeastuteness
290Minaý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
291MindyPet
292Minh Anh
293Minh Đanmàu đỏ lấp lánh
294Minh Huế
295Minh Huyền
296Minh Khuê"Minh Khuê" với mong muốn con cái mình sẽ luôn thông minh, giỏi giang, thành đạt và toả sáng như vì sao Khuê trên bầu trời.
+. "Minh": thông minh, sáng suốt, lanh lợi, tinh khôn, ...
+, "Khuê": là tên một vì sao trên bầu trời tượng trưng cho "Kim" trong ngũ Hành. Do vậy sâo khuê còn được gọi là sao Kim, sao Hôm hay Sao Mai. Đây là vì sao đẹp nhất, và sáng nhất trên bầu trời. Sao Khuê còn được coi là biểu tượng của sự thông minh, trí tuệ và học vấn.
297Minh NguyệtCó nghĩa là "trăng sáng". Minh Nguyệt thường hay được dùng để đặt cho con gái.
+. "Minh": sáng, toả sáng; chỉ sự thông minh, lanh lợi, tinh khôn.
+, "Nguyệt": trăng, ánh trăng, thường dùng để ví von so sánh với vẻ đẹp của người con gái.
298Minh Nhi
299Minh Thảo
300Minh Thu
301Minh Thúy
302Minh Trang
303Minh Tuệ
304Minh Tuyết
305Minh Vy
306Miođẹp
307Mirabiển, đại dương
308MisaĐẹp Bloom
309MiuĐẹp Feather
310Miyukisự im lặng của sâu
311Mollycân đối, làm sạch
312MonaNoble
313MonicaTham tán
314MuộiTuy đa tài nhưng vất vả, cuối đời mới được hưởng phúc. Là người trọng tín nghĩa nhưng dễ gặp rắc rối trong tình cảm.
315My Lan
316Nana/ Ngọt
317NancyÂn sủng của Thiên Chúa
318Nellyrạng rỡ, xinh đẹp
319Ngoc Linh
320Ngoc Tran
321Nguyên Thảocỏ dại mọc khắp cánh đồng
322Nguyệt Quếmột loài hoa
323Nhat Vy
324NicoleConqueror của nhân dân
325NikkiConqueror của nhân dân
326NoraThiên Chúa là ánh sáng của tôi
327NovaĐuổi bướm (Hopi).
328Nyokođá quý kho tàng
329Phi Khanh
330Phi Yến
331PhoebeBright;
332PhoenixRed Blood
333Pipi
334Quế Anh
335Quế Chi
336Quế Chi
337Quỳnh Anh
338Quỳnh ChiHán Việt: Quỳnh là tên một loài hoa, Chi là canh. Ghép lại Quỳnh Chi nghĩa là cành hoa quỳnh, một hình ảnh thùy mị rất đẹp
339Quỳnh Hoa
340Quỳnh Lamloại ngọc màu xanh sẫm
341Quỳnh Mai
342Quỳnh My
343Quỳnh Nga
344Quỳnh Nhi
345Quỳnh Trang+, "Quỳnh": hoa quỳnh, một loại hoa đẹp có màu trắng tinh khôi, mùi hương dịu dàng thanh khiết, thường nở vào lúc 12 h đêm.
+, "Trang": đoan trang, vể đẹp kín đáo, hiền dịu, nết na...
cái tên Quỳnh Trang gợi lên vẻ đẹp vừa cao sang, sắc sảo vừa dịu dàng thuần tuý và đầy nữ tính
346Rachelngười vợ thứ hai của Jacob
347ReneeTái sinh
348Riaquyến rũ sạch
349Rinasạch hoặc tinh khiết
350Ritaquyến rũ sạch
351RosaRose / bụi
352Rosietăng
353Roxybình minh
354RubyRuby
355Sallycông chúa
356SammieĐức Chúa Trời nghe
357Sandybảo vệ
358Sao Băng
359Saracông chúa
360SariHoàng tử
361Sashangười bảo vệ
362ScarletMàu đỏ.
363Sharonmàu mỡ đồng bằng
364SheilaBiến thể Ailen của Celia, từ Celius, một tên gia tộc La Mã. Một hình thức của Trương Bá Chi: mù.
365ShirleyShirley
366SienMột người Pháp
367SofiaWisdom
368Sophie(Life)
369StaceyPhục Sinh
370StellaNgôi sao
371SukiNgười được yêu thương.
372SumiNhất thiết
373SuriCông chúa
374Susancây bông súng
375SushiCá sống
376Suzyhình thức của susan lily
377Tammylòng bàn tay cây hoặc thảo mộc
378TanyaCổ tích Nữ hoàng
379TaraCuốn theo chiều gió
380TeddyNgười giám hộ / người giám hộ của di sản
381Thanh An
382Thanh Dung
383Thanh Hiền
384Thanh Hoa
385Thanh HuyềnThanh huyền là tên con gái có ý nghĩa là " vẻ đẹp trong sáng thanh khiết diệu kỳ"
+, "thanh": màu xanh (thanh thiên), tuổi trẻ, tuổi xuân (thanh xuân, thanh niên,..), trong sáng, minh bạch, (thanh liêm, thanh bạch, thanh khiết,...)
+, "Huyền" : đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức 
Vd: chuỗi hạt huyền 
Huyền còn có nghĩa là điều tốt đẹp, diệu kỳ hay điều kỳ lạ 
386Thanh Lam
387Thanh Lan
388Thanh Loan
389Thanh Maiquả mơ xanh
390Thanh Nga
391Thanh Nguyên
392Thanh Thảocỏ xanh
393Thanh Thiêntrời xanh
394Thanh Thumùa thu xanh
395Thanh Thủytrong xanh như nước của hồ
396Thanh ThúyVần đệm "Thanh" chỉ màu xanh (thanh thiên, thanh lam), tuổi trẻ (thanh niên, thanh xuân), trong sáng, trong sạch (thanh liêm, thanh khiết)...
Thúy: Thanh tú, ôn hòa, trung niên hưng vượng, số được hưởng hạnh phúc
397Thanh Tuyền
398Thanh Uyên
399Thanh Vy
400Thảo Hiền
401Thảo Linhsự linh thiêng của cây cỏ
402Thảo Ly
403Thảo MyThảo My có nghĩa là người con gái có gương mặt đẹp, đoan trang và thanh tú.
Tên Thảo My gợi nên sự xinh đẹp, mềm mại và uyển chuyển.
404Thảo Nghiphong cách của cỏ
405Thảo Nguyênđồng cỏ xanh
406Thảo Nhi"Thảo" cỏ, hiếu thảo, đối xử tốt bụng với mọi người. Phương Thảo có nghĩa là "cỏ thơm"
Nhi: nhỏ, đáng yêu
Thảo Nhi có nghĩa là người con hiếu thảo
407Thảo Quyên
408Thảo Tiênvị tiên của loài cỏ
409Thảo Trang
410Thảo Uyên
411Thảo VyThảo: chỉ cỏ thơm, biết ăn ở phải đạo, quan tâm chăm sóc cha mẹ và những người bề trên trong gia đình.
Vy ý muốn chỉ về: cuộc sống và cũng là hoa tường vi - một loài hoa đẹp, có sức sống mãnh liệt và lâu tàn, còn được gọi với cái tên là Hồng bách nhật.
Vậy tên Thảo Vy vừa thể hiện ý muốn con mình sau này sẽ có cuộc sống hạnh phúc, biết quan tâm chăm sóc mọi người vừa có nghĩa là con sẽ luôn xinh đẹp, đáng yêu, đầy sức sống.
412Thiên Anh
413Thiên Di
414Thiên Duyênduyên trời
415Thiên KimThiên Kim có nghĩa là "ngàn vàng". Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, tên Thiên kim mang ý nghĩa "bé yêu là tài sản quý giá nhất của cha mẹ".
416Thiên Lammàu lam của trời
417Thiên Ngachim thiên nga
418Thiên Nhi
419Thiên Thảo
420Thiên Trang
421ThoạiMau miệng, thật thà, đa tài, phúc lộc song toàn, trung niên vất vả, cuối đời hưng vượng.
422Thu Hiền
423Thu Huyền
424Thu ThảoThu tức là mùa thu, của sự dịu dàng êm ái,bình dị, gần gũi.
Thảo là cỏ, một loài cỏ thơm mát,ko rực rỡ và cũng là sự rộng lượng, tốt bụng, sự hiếu thảo..
« Cỏ mùa thu » gợi lên hình ảnh một người con gái tốt bụng, hiếu thảo và có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng như mùa thu hiền hoà
425Thu Thủynước mùa thu
426Thu Trang
427Thu Uyên
428Thúy An
429Thúy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
430Thùy Anhcon sẽ thùy mị, tinh anh.
431Thùy Chi
432Thúy Diễm
433Thùy Dung
434Thúy Hiền
435Thùy LinhThùy có nghĩa là thùy trong mị, trong dịu dàng và nết na 
Linh trong linh lơi,thông minh, nhanh nhẹn,linh động trong việc làm 
Vậy Thùy Linh thể hiện sự khôn khéo dịu dàng mà vẫn nhanh nhẹn tháo vát, có nhu có cương kết hợp hài hòa.
436Thúy Nga
437Thùy Nhi
438Thúy Quỳnh
439Thủy Tiênhoa thuỷ tiên
440Thúy TrangThúy: Theo tiếng Hán ám chỉ những cô gái yếu liễu, đào tơ: rất xinh đẹp và nữ tính.
Trang: có rất nhiều nghĩa như "trang trải": bỏ tiền ra thu xếp một món nợ nào đó; hay "đài trang" có nghĩa là đài các và sang trọng; ...
Khi đặt tên Thúy Trang bố mẹ mong con sau này lớn lên sẽ trở thành cô gái mềm mại, xinh đẹp, đoan trang, thùy mị.
441Thùy Trang
442Thúy Vi
443Thúy Vy
444TinaTina là cái tên con gái ở nước ngoài, có nghĩa là nhỏ bé, dễ thương. Nó thường đứng ở phần cuối của tên, ví dụ như Argentina, nhưng càng ngày nó càng phổ biến làm tên chính luôn.
445Tirzaquyến rũ
446Tomoyothông minh
447Trà Giang
448Trang Đài
449Trang Nhung
450TrinaCơ bản
451Trixiedu lịch
452Trung Anhtrung thực, anh minh
453Tuệ Linh
454Tuệ Minh
455Tuệ Nhicô gái thông tuệ
456Tuyết Anh
457Tuyết Lanlan trên tuyết
458Tuyết Mai
459Tuyết Minh
460Tuyết Nhi
461Tuyết Nhung
462Tuyết Trinh
463Tuyết Vysự kỳ diệu của băng tuyết
464Umransự thịnh vượng populousness
465Uyên Linh
466Uyên Minh
467Uyên My
468Uyên Nhibé xinh đẹp
469Uyên Thy
470VenusNữ thần tình yêu
471VickyKẻ thắng cuộc
472WendyFwendie
473WindyMạnh, di chuyển không khí
474Winniecác phúc
475Winnycác phúc
476Xuân Hoa
477Xuân Mai
478Xuân Nghi
479Xuân Nhi
480Xuân Quỳnh
481Xuân Thảo
482Yến Anh
483Yến Chi
484Yên Đanmàu đỏ xinh đẹp
485Yến Linh
486Yến My
487Yến Nhingọn khói nhỏ
488Yên Nhingọn khói nhỏ
489Yến Oanh
490Yến Phi
491Yến Thanh
492Yến Trangdáng dấp như chim én
493Yokotích cực trẻ em
494YukiTuyết hay Lucky
495YumiShort Bow
496YunaNăng
497ZaraCông chúa, công chúa
498Zendathánh

Trả lời






Để lại một bình luận
* tùy chọn




Gửi tin nhắn (Facebook)